Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Hải Hậu, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 43158\frac{-4}{3} \cdot 1\frac{5}{8}

  1. A

    1312\displaystyle \frac{13}{12}

  2. B

    1312\displaystyle \frac{-13}{12}

  3. C

    216\displaystyle -2\frac{1}{6}

  4. D

    216\displaystyle 2\frac{1}{6}

Câu 2

Số 9 là căn bậc hai số học của số

  1. A

    -81

  2. B

    81

  3. C

    3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 3

Làm tròn số 35,3256 với độ chính xác 0,05 là

  1. A

    35,3

  2. B

    35,33

  3. C

    35,32

  4. D

    35,325

Câu 4

Số xx trong đẳng thức 2x=0|2-x| = 0

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    -2

  4. D

    4

Câu 5

Giá trị của xx trong đẳng thức 15=x15\frac{-1}{5} = \frac{x}{-15}

  1. A

    75

  2. B

    -3

  3. C

    3

  4. D

    -75

Câu 6

Số nào sau đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

  1. A

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  2. B

    613\displaystyle \frac{-6}{13}

  3. C

    0,72727272....\displaystyle 0,72727272....

  4. D

    10\displaystyle \sqrt{10}

Câu 7

Ba lớp 7A; 7B; 7C quyên góp ủng hộ được 180 quyển vở cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Số quyển vở góp được của lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 4; 3; 2. Số quyển vở quyên góp của lớp 7A, lớp 7B, lớp 7C lần lượt là

  1. A

    40 quyển; 60 quyển; 80 quyển

  2. B

    60 quyển; 40 quyển; 80 quyển

  3. C

    60 quyển; 80 quyển; 40 quyển

  4. D

    80 quyển; 60 quyển; 40 quyển

Câu 8

Một cái bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 0,8 m. Thể tích nước chứa đầy trong bể đó là

  1. A

    0,24 m3\displaystyle 0,24 \mathrm{~m}^{3}

  2. B

    0,24 m2\displaystyle 0,24 \mathrm{~m}^{2}

  3. C

    2,4 m3\displaystyle 2,4 \mathrm{~m}^{3}

  4. D

    2,4 m2\displaystyle 2,4 \mathrm{~m}^{2}

Câu 9

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' đáy là tam giác ABC có AB=3 cmAB = 3 \mathrm{~cm}, AC=4 cmAC = 4 \mathrm{~cm}, BC=5 cmBC = 5 \mathrm{~cm} và chiều cao AA=15 cmAA' = 15 \mathrm{~cm}. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là

  1. A

    180 cm2\displaystyle 180 \mathrm{~cm}^{2}

  2. B

    180 cm3\displaystyle 180 \mathrm{~cm}^{3}

  3. C

    360 cm2\displaystyle 360 \mathrm{~cm}^{2}

  4. D

    360 cm3\displaystyle 360 \mathrm{~cm}^{3}

Câu 10

Tam giác ABC có A^=60\widehat{A}=60^{\circ}; B^=35\widehat{B}=35^{\circ}, khi đó số đo của góc C là

  1. A

    85\displaystyle 85^{\circ}

  2. B

    75\displaystyle 75^{\circ}

  3. C

    95\displaystyle 95^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 11

Cho xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz} là 2 góc kề bù. Biết xOy^=25\widehat{xOy}=25^{\circ}, khi đó số đo yOz^\widehat{yOz} bằng

  1. A

    25\displaystyle 25^{\circ}

  2. B

    65\displaystyle 65^{\circ}

  3. C

    75\displaystyle 75^{\circ}

  4. D

    155\displaystyle 155^{\circ}

Câu 12

Cho ΔMNP=ΔDEF\Delta MNP = \Delta DEF, biết MN=4 cmMN = 4 \mathrm{~cm}; MP=6 cmMP = 6 \mathrm{~cm}; EF=5 cmEF = 5 \mathrm{~cm} thì chu vi tam giác MNP là

  1. A

    15 cm\displaystyle 15 \mathrm{~cm}

  2. B

    15 cm2\displaystyle 15 \mathrm{~cm}^{2}

  3. C

    30 cm\displaystyle 30 \mathrm{~cm}

  4. D

    30 cm2\displaystyle 30 \mathrm{~cm}^{2}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,3 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

  1. a)

    1725122517 \cdot \frac{2}{5} - 12 \cdot \frac{2}{5}

  2. b)

    (2)3+1132,549:75(-2)^{3} + 1\frac{1}{3} \cdot |2,5| - \sqrt{49} : \frac{7}{5}

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm xx biết 35+x=72:512\frac{3}{5} + x = \frac{7}{2} : 5\frac{1}{2}

  2. b)

    Tìm aabb biết a3=b5\frac{a}{3} = \frac{b}{5}ba=10b - a = 10

Câu 3

1,3 điểm

Một chiếc hộp làm bằng bìa cứng để đựng quà sinh nhật dạng hình lập phương có độ dài một cạnh là 30 cm.

  1. a)

    Tính thể tích của chiếc hộp đó.

  2. b)

    Để trang trí chiếc hộp đó người ta mua giấy màu dán kín tất cả các mặt ngoài của hộp đó, biết một tờ giấy màu có diện tích 600 cm2600 \text{ cm}^2. Hỏi cần mua bao nhiêu tờ giấy màu để dán đủ chiếc hộp đó (mép dán là không đáng kể)?

Câu 4

2,0 điểm

Cho tam giác ABCABC có độ dài cạnh ABAB lớn hơn 2 cm, gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC, trên tia đối của tia MAMA lấy điểm DD sao cho MD=MAMD = MA (Hình 1).

Hình 1

Hình 1

  1. a)

    Chứng minh tam giác MABMAB và tam giác MDCMDC bằng nhau.

  2. b)

    Trên cạnh ABAB lấy điểm II sao cho BI=2BI = 2 cm, kéo dài IMIM cắt cạnh CDCD tại KK. Tính độ dài đoạn thẳng CKCK.

Câu 5

1,0 điểm
  1. a)

    Một cửa hàng thời trang giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm, cô Nga là khách hàng nhận được thẻ ưu tiên nên được giảm giá thêm 10% của giá đã giảm. Cô Nga mua một bộ quần áo và phải trả số tiền là 576 000 đồng. Hỏi giá tiền lúc ban đầu (khi chưa giảm giá lần nào) của bộ quần áo cô Nga đã mua là bao nhiêu?

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức M=x2y2023M = x^2 - y^{2023}. Biết xxyy là hai số hữu tỉ khác 0 thoả mãn x+y=xy=x:yx + y = x \cdot y = x : y.

HẾT
Đăng nhập để làm bài