Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Tuy Phước, Bình Định

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là

  1. A

    3Q\displaystyle 3 \in \mathbb{Q}

  2. B

    115Q\displaystyle 1\dfrac{1}{5} \notin \mathbb{Q}

  3. C

    23N\displaystyle \dfrac{2}{3} \in \mathbb{N}

  4. D

    17Z\displaystyle -\dfrac{1}{7} \in \mathbb{Z}

Câu 2

Căn bậc hai số học của 121 là ?

  1. A

    -11

  2. B

    11

  3. C

    11 và -11

  4. D

    112\displaystyle 11^{2}

Câu 3

Diện tích của đất nước Việt Nam là 331.690 km2331.690 \text{ km}^{2}. Làm tròn số này với độ chính xác là d=500d = 500 được số

  1. A

    331.600

  2. B

    332.000

  3. C

    331.700

  4. D

    331.000

Câu 4

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF (hình vẽ), biết AB=4cmAB = 4\text{cm}, AC=3cmAC = 3\text{cm}, BE=6cmBE = 6\text{cm}. Thể tích hình lăng trụ đó bằng

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF với AB = 4cm, AC = 3cm, BE = 6cm
  1. A

    20 cm3\displaystyle 20 \text{ cm}^{3}

  2. B

    36 cm3\displaystyle 36 \text{ cm}^{3}

  3. C

    26 cm3\displaystyle 26 \text{ cm}^{3}

  4. D

    9 cm3\displaystyle 9 \text{ cm}^{3}

Câu 5

Cho xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù. Biết xOy^=45\widehat{xOy} = 45^{\circ}, số đo yOz^\widehat{yOz} bằng ?

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    55\displaystyle 55^{\circ}

  3. C

    105\displaystyle 105^{\circ}

  4. D

    135\displaystyle 135^{\circ}

Câu 6

Cho hình vẽ, biết A2^=68\widehat{A_{2}} = 68^{\circ}. Tính số đo A3^\widehat{A_{3}}

Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A tạo thành các góc A1, A2, A3, A4
  1. A

    A3^=112\displaystyle \widehat{A_{3}} = 112^{\circ}

  2. B

    A3^=68\displaystyle \widehat{A_{3}} = 68^{\circ}

  3. C

    A3^=34\displaystyle \widehat{A_{3}} = 34^{\circ}

  4. D

    A3^=86\displaystyle \widehat{A_{3}} = 86^{\circ}

Câu 7

Nếu MNaMN \parallel aMKaMK \parallel a thì theo tiên đề Euclid

  1. A

    Ba điểm M, N, K tạo thành tam giác

  2. B

    MN song song MK

  3. C

    Ba điểm M, N, K cùng nằm trên một đường thẳng

  4. D

    MN vuông góc MK

Câu 8

Nếu aba \parallel bbcb \perp c thì

  1. A

    ab\displaystyle a \perp b

  2. B

    ac\displaystyle a \perp c

  3. C

    ac\displaystyle a \parallel c

  4. D

    bc\displaystyle b \parallel c

Câu 9

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?

  1. A

    Các loại nước giải khát: nước suối, nước chanh, trà sữa,..

  2. B

    Cân nặng (tính theo kg) của một số bạn học sinh lớp 7D: 40; 43; 49;..

  3. C

    Chiều cao (tính theo cm) của một số bạn học sinh lớp 7A: 142; 148; 152,..

  4. D

    Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15;..

Câu 10

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến.

Biểu đồ hình quạt tròn thống kê môn thể thao ưa thích: Bóng đá 40%, Cầu lông 25%, Bóng bàn 15%, Bóng chuyền 20%
Hình chữ nhật lớn với hai đường chéo cắt nhau

a) Môn Thể thao được các bạn ưa thích nhất là:

A. Bóng đá

B. Cầu lông

C. Bóng bàn

D. Bóng chuyền

b) Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm?

  1. A

    40%\displaystyle 40\%

  2. B

    65%\displaystyle 65\%

  3. C

    45%\displaystyle 45\%

  4. D

    55%\displaystyle 55\%

Câu 11

Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7 bạn Khanh đạt được vào tuần nào?

Biểu đồ đoạn thẳng điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh qua 5 tuần
  1. A

    Tuần 1 và tuần 2

  2. B

    Tuần 1 và tuần 4

  3. C

    Tuần 2 và tuần 4

  4. D

    Tuần 2 và tuần 5

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Thực hiện phép tính 23+(32)(410)\frac{2}{3}+\left(-\frac{3}{2}\right)\cdot\left(-\frac{4}{10}\right)

  2. b)

    Tìm x, biết 4923x=13\frac{4}{9}-\frac{2}{3}\cdot x = \frac{1}{3}

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Làm tròn số 4,3615-4,3615 với độ chính xác d=0,05d = 0,05

  2. b)

    Tìm x biết x+12=0\left|x+\frac{1}{2}\right| = 0

Câu 3

0,5 điểm

Một hộp quà hình hộp chữ nhật AEDC.MNFB có CF = 12cm; MN = 10cm; MB = 8cm. Tính diện tích xung quanh hộp quà này.

Hình hộp chữ nhật AEDC.MNFB với CF = 12cm, MN = 10cm, MB = 8cm

    Câu 4

    1,5 điểm

    Sau một năm thực hiện đề án phổ cập bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học sinh của một trường học, kết quả như sau:

    Tıˋnh trạngBơi thaˋnh thạoBieˆˊt bơi nhưng chưa thaˋnh thạoChưa bieˆˊt bơiSoˆˊ học sinh25017575\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Tình trạng} & \text{Bơi thành thạo} & \text{Biết bơi nhưng chưa thành thạo} & \text{Chưa biết bơi} \\ \hline \text{Số học sinh} & 250 & 175 & 75 \\ \hline \end{array}
    1. a)

      Hãy phân loại các dữ liệu có trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

    2. b)

      Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh mỗi loại so với tổng số học sinh tham gia khảo sát.

    Câu 5

    2,0 điểm

    Cho hình vẽ, biết: xy//mnxy // mn, A1^=60\widehat{A_1} = 60^{\circ}, xydxy \perp d.

    Hình vẽ hai đường thẳng xy và mn song song bị cắt bởi cát tuyến c tại A và B, đường thẳng d vuông góc với xy
    1. a)

      Chứng minh: mndmn \perp d

    2. b)

      Tính B1^,B2^\widehat{B_1}, \widehat{B_2}

    3. c)

      Tia phân giác mBA^\widehat{mBA} cắt đường thẳng xyxy tại điểm K. Tính mBK^\widehat{mBK}.

    Câu 6

    1,0 điểm

    Viện Hàn Lâm Nhi khoa Mĩ (AAP) khuyến nghị, khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và trung học cơ sở không nên vượt quá 10%10\% khối lượng cơ thể. Bạn Đức học lớp 7 có cân nặng 46 kg. Hằng ngày, bạn Đức đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,5 kg. Hôm nay, bạn Đức cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở nặng 425\frac{4}{25} kg để tặng học sinh vùng lũ lụt. Bạn Đức có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị trên?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài