Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Bố Trạch, Quảng BìnhMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần B. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  1. A

    0,1<0\displaystyle 0,1 < 0

  2. B

    0,1>0,2\displaystyle -0,1 > 0,2

  3. C

    12<0\displaystyle \frac{1}{2} < 0

  4. D

    12<0\displaystyle -\frac{1}{2} < 0

Câu 2

Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,5 là :

  1. A

    42\displaystyle \frac{-4}{2}

  2. B

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  3. C

    510\displaystyle \frac{-5}{-10}

  4. D

    618\displaystyle \frac{6}{-18}

Câu 3

Số đối của 58\frac{5}{8} là:

  1. A

    58\displaystyle -\frac{5}{8}

  2. B

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  3. C

    58\displaystyle \frac{-5}{-8}

  4. D

    85\displaystyle -\frac{8}{5}

Câu 4

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

  1. A

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  2. B

    I\displaystyle I

  3. C

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 5

Căn bậc hai số học của 25 là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    ±5\displaystyle \pm 5

  4. D

    625\displaystyle \sqrt{625}

Câu 6

Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    0,01\displaystyle 0,01

  4. D

    7\displaystyle \sqrt{7}

Câu 7

Số 5\sqrt{5} thuộc tập hợp số nào sau đây?

  1. A

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    N\displaystyle \mathbb{N}

  4. D

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

Câu 8

Chọn khẳng định đúng:

  1. A

    0,2=0,2\displaystyle |-0,2| = 0,2

  2. B

    0,2=0,2\displaystyle |-0,2| = -0,2

  3. C

    0,2=0,2\displaystyle -|0,2| = 0,2

  4. D

    0,2=0,2\displaystyle |0,2| = -0,2

Câu 9

Trong các câu sau đây câu nào đúng ?

  1. A

    Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 6060^{\circ}

  2. B

    Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 9090^{\circ}

  3. C

    Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 120120^{\circ}

  4. D

    Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180180^{\circ}

Câu 10

Khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

  2. B

    Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

  3. C

    Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

  4. D

    Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau

Câu 11

Nếu đường thẳng cc cắt hai đường thẳng phân biệt aabb và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì:

  1. A

    ab\displaystyle a \parallel b

  2. B

    aa cắt bb

  3. C

    ab\displaystyle a \perp b

  4. D

    aa trùng bb

Câu 12

Chọn câu đúng:

  1. A

    Qua điểm A ở ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m

  2. B

    Qua điểm A ở ngoài đường thẳng m, có ít nhất một đường thẳng song song với m

  3. C

    Qua điểm A ở ngoài đường thẳng m, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với m

  4. D

    Qua điểm A ở ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m

Câu 13

Trong định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” phần giả thiết là:

  1. A

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba

  2. B

    Chúng song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc

  4. D

    Hai đường thẳng phân biệt

Câu 14

Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây là Sai ?

  1. A

    AB=BC\displaystyle AB = BC

  2. B

    AB=AC\displaystyle AB = AC

  3. C

    B^=C^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{C}

  4. D

    B^=180oA^2\displaystyle \widehat{B} = \frac{180^{o}-\widehat{A}}{2}

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABCB^=40o,C^=60o\widehat{B} = 40^{o}, \widehat{C} = 60^{o} khẳng định nào sau đây là đúng ?

  1. A

    A^=40o\displaystyle \widehat{A} = 40^{o}

  2. B

    A^=60o\displaystyle \widehat{A} = 60^{o}

  3. C

    A^=100o\displaystyle \widehat{A} = 100^{o}

  4. D

    A^=80o\displaystyle \widehat{A} = 80^{o}

Câu 16

Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?

  1. A

    Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 3 bạn học sinh lớp 7A: 8,5; 6,3; 5,8

  2. B

    Tên một số tỉnh thuộc đồng bằng sông Hồng: Nam Định, Thái Bình, Hưng Yên

  3. C

    Kết quả xếp loại học lực của học 3 bạn học sinh lớp 7A: Xuất sắc, Tốt, Khá

  4. D

    Các môn thể thao yêu thích của các bạn lớp 7A: Bóng chuyền, đá bóng, cầu lông

Phần B. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    0,5360,5 - \frac{3}{6}

  2. b)

    4192541975\frac{4}{19} \cdot \frac{2}{5} - \frac{4}{19} \cdot \frac{7}{5}

  3. c)

    (0,03)31003(0,03)^{3} \cdot 100^{3}

  4. d)

    25+16-\sqrt{25} + \sqrt{16}

Câu 18

1,0 điểm

Biểu đồ sau cho biết tỉ lệ các môn thể thao được yêu thích của 90 bạn học sinh khối 7 ở một trường THCS.

Biểu đồ tỉ lệ các môn thể thao được yêu thích của 90 bạn học sinh khối 7
Biểu đồ tròn tỉ lệ các môn thể thao: Bóng đá 50%, Cầu lông 40%, Bóng chuyền 10%
  1. a)

    Trong biểu đồ trên, hình tròn được chia thành mấy hình quạt, mỗi hình quạt biểu diễn số liệu nào?

  2. b)

    Môn thể thao nào được các bạn học sinh khối 7 yêu thích nhất?

  3. c)

    Có bao nhiêu bạn thích chơi cầu lông?

Câu 19

2,5 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.

  1. a)

    Chứng minh: ΔABM=ΔECM\Delta ABM = \Delta ECM

  2. b)

    Chứng minh: AB//CEAB // CE

Câu 20

0,5 điểm

Cho B=1+3+32+33+......+32023B = 1 + 3 + 3^{2} + 3^{3} + ...... + 3^{2023}. Tìm xx để 2.B+1=910103x12.B + 1 = 9^{1010} \cdot 3^{x-1}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài