Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Tiền Hải, Thái Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 36343^{6} \cdot 3^{4} bằng:

  1. A

    910\displaystyle 9^{10}

  2. B

    310\displaystyle 3^{10}

  3. C

    324\displaystyle 3^{24}

  4. D

    924\displaystyle 9^{24}

Câu 2

Kết quả của phép tính (23)2\left(-\dfrac{2}{3}\right)^{2} bằng:

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    29\displaystyle -\dfrac{2}{9}

  3. C

    49\displaystyle \dfrac{-4}{9}

  4. D

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

Câu 3

Trong các số 0;23;7;3,50; \dfrac{2}{3}; \sqrt{7}; 3,5. Số nào là số vô tỉ?

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    7\displaystyle \sqrt{7}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3,5\displaystyle 3,5

Câu 4

Trong các số 32;0;1;23\dfrac{-3}{2}; 0; 1; \dfrac{-2}{3}. Số nhỏ nhất là:

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{-3}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{-2}{3}

Câu 5

Giá trị tìm được của xx trong biểu thức x34=12x - \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2}

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{-1}{4}

  2. B

    54\displaystyle \dfrac{-5}{4}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

Câu 6

Cho tia OzOz là tia phân giác của xOy^=70\widehat{xOy} = 70^{\circ}. Khi đó, số đo của xOz^\widehat{xOz} là:

  1. A

    35\displaystyle 35^{\circ}

  2. B

    40\displaystyle 40^{\circ}

  3. C

    70\displaystyle 70^{\circ}

  4. D

    140\displaystyle 140^{\circ}

Câu 7

Cho aba \perp baca \perp c khi đó:

  1. A

    b//c\displaystyle b // c

  2. B

    bc\displaystyle b \perp c

  3. C

    a//c\displaystyle a // c

  4. D

    a//b\displaystyle a // b

Câu 8

Cho điểm AA nằm ngoài đường thẳng dd. Có bao nhiêu đường thẳng qua AA và song song với dd

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    vô số

Câu 9

Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?

Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại K tạo thành các góc 1, 2, 3, 4
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Kết quả nào là diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng. Biết kích thước như hình vẽ bên.

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' với AB = 2cm, AC = 3cm, BB' = 3cm, B'C' = 4cm
  1. A

    18 cm2;\displaystyle 18 \text{ cm}^{2};

  2. B

    32 cm2;\displaystyle 32 \text{ cm}^{2};

  3. C

    27 cm2;\displaystyle 27 \text{ cm}^{2};

  4. D

    26 cm2\displaystyle 26 \text{ cm}^{2}

Câu 11

Bác Hai dùng chiếc xe rùa để vận chuyển vôi vữa trong các công trình. Biết thùng chứa có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình vẽ: Thể tích thùng chứa xe rùa trên bằng:

Hình thùng chứa xe rùa dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước 60 cm, 80 cm và 50 cm
  1. A

    120 cm2\displaystyle 120 \text{ cm}^{2}

  2. B

    120 dm3\displaystyle 120 \text{ dm}^{3}

  3. C

    120 cm3\displaystyle 120 \text{ cm}^{3}

  4. D

    120.000 dm3\displaystyle 120.000 \text{ dm}^{3}

Câu 12

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng ABCD.HKIL là:

Hình lăng trụ đứng ABCD.HKIL
  1. A

    Các hình bình hành

  2. B

    Các hình thang cân

  3. C

    Các hình chữ nhật

  4. D

    Các hình thoi

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      25+3513125\frac{2}{5} + \frac{3}{5} \cdot \frac{1}{3} - 1\frac{2}{5}

    2. b)

      3(0,25)0+(12)223 - (0,25)^{0} + \left(\frac{1}{2}\right)^{2} \cdot 2

  2. 2)

    Tìm x, y, z biết:

    1. a)

      27x+23=57\frac{2}{7}x + \frac{2}{3} = \frac{5}{7}

    2. b)

      x2=y3;y4=z5\frac{x}{2} = \frac{y}{3}; \frac{y}{4} = \frac{z}{5}x+yz=30x + y - z = 30

Câu 2

1,0 điểm

Một hộp sữa giấy dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như sau: chiều dài 4,5cm4,5\text{cm}, chiều rộng 3,5cm3,5\text{cm}, chiều cao 12cm12\text{cm}. Trên hộp sữa có ghi thể tích thực là 180ml180\text{ml}, tức là thể tích sữa trong hộp là 180ml180\text{ml}.

Hình hộp sữa Vinamilk 180 ml
Hình hộp chữ nhật minh họa hộp sữa với chiều dài 4,5 cm, chiều rộng 3,5 cm, chiều cao 12 cm
  1. a)

    Tính thể tích của hộp sữa.

  2. b)

    Hỏi lượng sữa trong hộp chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hộp. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.) (Biết 180ml=180cm3180\text{ml} = 180\text{cm}^{3})

Câu 3

2,5 điểm

Cho hình vẽ bên. Biết xyHKxy \perp HK, ztHKzt \perp HKABH^=140\widehat{ABH} = 140^{\circ}

Hình vẽ Bài 3 với xy ⊥ HK, zt ⊥ HK và đường thẳng AB cắt xy tại A, zt tại B

  1. a)

    Tính số đo BAy^\widehat{BAy}BAK^\widehat{BAK} ?

  2. b)

    Trên tia BtBt lấy điểm CC sao cho BAC^=70\widehat{BAC} = 70^{\circ}. Chứng minh ACAC là tia phân giác của BAy^\widehat{BAy}.

  3. c)

    Vẽ tia BmBm là phân giác của HBA^\widehat{HBA} và tia BnBn là phân giác ABt^\widehat{ABt}. Chứng minh BmBnBm \perp Bn

Câu 4

0,5 điểm

So sánh A=20242024+120242025+1A = \dfrac{2024^{2024} + 1}{2024^{2025} + 1}B=20242023+120242024+1B = \dfrac{2024^{2023} + 1}{2024^{2024} + 1}

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài