Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần 2. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho biết xxyy là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x=12x = \frac{-1}{2} thì y=8y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ aa và công thức biểu diễn yy theo xx

  1. A

    a=4;y=4x\displaystyle a = -4; y = -4x

  2. B

    a=4;y=4x\displaystyle a = -4; y = \frac{-4}{x}

  3. C

    a=16;y=16x\displaystyle a = -16; y = \frac{-16}{x}

  4. D

    a=8;y=8x\displaystyle a = 8; y = 8x

Câu 2

Kết quả của phép tính 672112-\frac{6}{7} \cdot \frac{21}{12}

  1. A

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

Câu 3

Nếu x=8\sqrt{x} = 8 thì giá trị của xx

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    64\displaystyle 64

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 4

Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ 0,5-0,5

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  4. D

    35\displaystyle \frac{-3}{5}

Câu 5

Cho x=4|x| = 4 thì giá trị của xx

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=4\displaystyle x = -4

  3. C

    x=2x = 2 hoặc x=2x = -2

  4. D

    x=4x = 4 hoặc x=4x = -4

Câu 6

Kết quả của phép tính: (513)+(211)+513+(911)\left(-\frac{5}{13}\right) + \left(-\frac{2}{11}\right) + \frac{5}{13} + \left(-\frac{9}{11}\right) là:

  1. A

    38143\displaystyle \frac{-38}{143}

  2. B

    711\displaystyle \frac{7}{11}

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    711\displaystyle \frac{-7}{11}

Câu 7

Cho biết x21=13\frac{x}{21} = \frac{1}{3}. Giá trị của xx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  3. C

    x=63\displaystyle x = 63

  4. D

    x=0,7\displaystyle x = 0,7

Câu 8

Căn bậc hai số học của 99

  1. A

    333-3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    81\displaystyle \sqrt{81}

Câu 9

Kết quả phép tính (0,125)484(0,125)^4 \cdot 8^4 bằng

  1. A

    1000\displaystyle 1000

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 10

Số nào sau đây là số vô tỉ

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    25\displaystyle \sqrt{25}

  3. C

    2,(45)\displaystyle -2,(45)

  4. D

    23\displaystyle \frac{-2}{3}

Câu 11

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 25cm25\text{cm}, 15cm15\text{cm}, 8cm8\text{cm} bằng

  1. A

    1500cm3\displaystyle 1500\text{cm}^3

  2. B

    3.000cm3\displaystyle 3.000\text{cm}^3

  3. C

    320cm3\displaystyle 320\text{cm}^3

  4. D

    640cm3\displaystyle 640\text{cm}^3

Câu 12

Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo x là

hình vẽ hai đường thẳng a // b bị cắt bởi cát tuyến AB, góc x tại A và góc $40^{0}$ tại B
  1. A

    1400\displaystyle 140^{0}

  2. B

    800\displaystyle 80^{0}

  3. C

    400\displaystyle 40^{0}

  4. D

    200\displaystyle 20^{0}

Câu 13

Cho hình vẽ, biết BAC^=1100\widehat{BAC} = 110^{0}, AD là tia phân giác của BAC^\widehat{BAC}. Tính số đo A1^\widehat{A_1} ta được

hình vẽ góc $\widehat{BAC}$ với tia phân giác AD và góc $\widehat{A_1}$
  1. A

    A1^=550\displaystyle \widehat{A_1} = 55^{0}

  2. B

    A1^=600\displaystyle \widehat{A_1} = 60^{0}

  3. C

    A1^=750\displaystyle \widehat{A_1} = 75^{0}

  4. D

    A1^=500\displaystyle \widehat{A_1} = 50^{0}

Câu 14

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Một mặt đáy của lăng trụ đứng là

hình vẽ lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF
  1. A

    ABED

  2. B

    ADFC

  3. C

    BEFC

  4. D

    ABC

Câu 15

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

  1. A

    a//b

  2. B

    a cắt b

  3. C

    ab\displaystyle a \perp b

  4. D

    a trùng với b

Câu 16

Cho ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFAB=EFAB = EF, B^=F^\widehat{B} = \widehat{F}, BC=FDBC = FD. Khi đó ta có

  1. A

    ΔABC=ΔDEF\displaystyle \Delta ABC = \Delta DEF

  2. B

    ΔABC=ΔEFD\displaystyle \Delta ABC = \Delta EFD

  3. C

    ΔABC=ΔFDE\displaystyle \Delta ABC = \Delta FDE

  4. D

    ΔABC=ΔDFE\displaystyle \Delta ABC = \Delta DFE

Phần 2. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    1649+(12)34778\sqrt{\dfrac{16}{49}} + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^{3} - \left|-\dfrac{4}{7}\right| - \dfrac{7}{8}

  2. b)

    (14+35)72+(34+75)72\left(\dfrac{-1}{4} + \dfrac{3}{5}\right) \cdot \dfrac{7}{2} + \left(\dfrac{-3}{4} + \dfrac{7}{5}\right) \cdot \dfrac{7}{2}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm x biết

  1. a)

    32+45x=56\dfrac{3}{2} + \dfrac{4}{5}x = \dfrac{5}{6}

  2. b)

    1334x=112\dfrac{1}{3} - \left|\dfrac{3}{4} - x\right| = \dfrac{1}{12}

Câu 3

2,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có cạnh AB nhỏ hơn cạnh AC. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE=ABAE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF=ACAF = AC.

  1. a)

    Chứng minh ΔAEF=ΔABC\Delta AEF = \Delta ABCEF=BCEF = BC

  2. b)

    Gọi giao điểm của BC và EF là D, chứng minh AD là tia phân giác của góc BAC.

Câu 4

1,0 điểm
  1. a)

    Cho a,b,c0a,b,c \neq 0 và thỏa mãn 3a=4b=5c3a = 4b = 5c. Tính giá trị biểu thức P=ab+ca+bcP = \dfrac{a - b + c}{a + b - c}

  2. b)

    Tìm số nguyên x, y (x0)(x \neq 0) thỏa mãn 5x+y4=18\dfrac{5}{x} + \dfrac{y}{4} = \dfrac{1}{8}

HẾT
Đăng nhập để làm bài