Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Phủ Lý, Hà NamMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho các số dưới đây. Số nào là số vô tỉ?

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    9\displaystyle \sqrt{9}

  3. C

    16\displaystyle \sqrt{16}

  4. D

    4\displaystyle \sqrt{4}

Câu 2

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 5cm là

  1. A

    60cm3\displaystyle 60\text{cm}^3

  2. B

    60cm2\displaystyle 60\text{cm}^2

  3. C

    20cm2\displaystyle 20\text{cm}^2

  4. D

    15cm3\displaystyle 15\text{cm}^3

Câu 3

Chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật là 80 m, chiều dài và chiều rộng của nó tỉ lệ với 5 và 3. Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó là

  1. A

    400m\displaystyle 400\text{m}

  2. B

    40m2\displaystyle 40\text{m}^2

  3. C

    15m2\displaystyle 15\text{m}^2

  4. D

    375m2\displaystyle 375\text{m}^2

Câu 4

Trong các hình sau, hình nào là lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1

Hình 1.

Hình 2

Hình 2.

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4.

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 4

  3. C

    Hình 1

  4. D

    Hình 2

Câu 5

Sắp xếp các số 4;5;113;64;133|-4|; \sqrt{5}; \left|\frac{-11}{3}\right|; \sqrt{64}; -\frac{13}{3} theo thứ tự tăng dần là

  1. A

    133;113;5;4;64\displaystyle -\frac{13}{3}; \left|\frac{-11}{3}\right|; \sqrt{5}; |-4|; \sqrt{64}

  2. B

    133;5;113;4;64\displaystyle -\frac{13}{3}; \sqrt{5}; \left|\frac{-11}{3}\right|; |-4|; \sqrt{64}

  3. C

    133;5;113;64;4\displaystyle -\frac{13}{3}; \sqrt{5}; \left|\frac{-11}{3}\right|; \sqrt{64}; |-4|

  4. D

    64;4;113;5;133\displaystyle \sqrt{64}; |-4|; \left|\frac{-11}{3}\right|; \sqrt{5}; -\frac{13}{3}

Câu 6

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

  1. A

    N\displaystyle \text{N}^*

  2. B

    N\displaystyle \text{N}

  3. C

    Z\displaystyle \text{Z}

  4. D

    Q\displaystyle \text{Q}

Câu 7

Cho biết tỉ lệ thức x7=y2\frac{x}{7} = \frac{y}{2}x+y=27x + y = 27. Giá trị x, y tìm được là

  1. A

    x=21,y=6\displaystyle x = 21, y = 6

  2. B

    x=6,y=21\displaystyle x = 6, y = 21

  3. C

    x=7,y=20\displaystyle x = 7, y = 20

  4. D

    x=10,y=17\displaystyle x = 10, y = 17

Câu 8

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k. Biết khi x=2x = 2 thì y=6y = 6. Tìm hệ số tỉ lệ k.

  1. A

    k=3\displaystyle k = -3

  2. B

    k=13\displaystyle k = -\frac{1}{3}

  3. C

    k=3\displaystyle k = 3

  4. D

    k=13\displaystyle k = \frac{1}{3}

Câu 9

Hóa đơn tiền điện nhà bạn An tháng 11 năm 2023 là 326.780 đồng. Vì phải trả tiền mặt cho người thu tiền điện mà lại không có tiền lẻ nên mẹ bạn An phải làm tròn số tiền đến hàng nghìn. Hỏi mẹ bạn An phải trả bao nhiêu nghìn đồng?

  1. A

    327.000

  2. B

    320.000

  3. C

    300.000

  4. D

    325.000

Câu 10

Số đối của số 35-\frac{3}{5}

  1. A

    53\displaystyle -\frac{5}{3}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    0,6\displaystyle -0,6

  4. D

    53\displaystyle \frac{5}{3}

Câu 11

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

  1. A

    Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

  2. B

    Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh

  3. C

    Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh

  4. D

    Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Câu 12

Biểu thức 108:5810^8 : 5^8 viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là

  1. A

    508\displaystyle 50^8

  2. B

    516\displaystyle 5^{16}

  3. C

    28\displaystyle 2^8

  4. D

    50\displaystyle 5^0

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

  1. a)

    37+513+471813\frac{3}{7} + \frac{5}{13} + \frac{4}{7} - \frac{18}{13}.

  2. b)

    (112+13)2324(52+43)2324\left(\frac{11}{2} + \frac{1}{3}\right) \cdot \frac{23}{24} - \left(\frac{5}{2} + \frac{4}{3}\right) \cdot \frac{23}{24}.

Câu 2

1,0 điểm

Tìm x biết:

  1. a)

    14+34x=23\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x = \frac{-2}{3}

  2. b)

    x1213=12\left|x - \frac{1}{2}\right| - \frac{1}{3} = \frac{1}{2}

Câu 3

1,0 điểm

Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia phong trào kế hoạch nhỏ thu gom giấy vụn do nhà trường phát động, số giấy thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 6. Biết số giấy thu gom được của lớp 7B hơn số giấy thu gom được của lớp 7A là 18kg. Tính tổng số kilôgam giấy vụn thu gom được của ba lớp?

    Câu 4

    1,5 điểm

    Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 7 m, chiều rộng là 3,6 m, chiều cao là 3,2 m. Người ta muốn sơn phía trong bốn bức tường và cả trần của căn phòng. Tính số tiền mà người đó phải trả, biết rằng diện tích các cửa của căn phòng đó là 9 m29\text{ m}^2 và giá tiền sơn mỗi mét vuông (bao gồm tiền công và nguyên vật liệu) là 11.000 đồng.

      Câu 5

      1,5 điểm

      Cho hình vẽ bên: Biết Ax // My; MH \perp HE. MBx^=40o;BMH^=130o\widehat{MBx} = 40^{o}; \widehat{BMH} = 130^{o}.

      Hình vẽ minh họa Câu 5 với các đường thẳng Ax, My, EH và các điểm B, M, K, H
      1. a)

        Tính số đo góc BMy; góc HMy.

      2. b)

        Chứng minh My // EH.

      3. c)

        Kẻ tia phân giác của góc MHE, cắt tia My tại điểm K. Tính số đo góc HKy.

      Câu 6

      0,5 điểm

      Cho các số nguyên dương a, b, c thỏa mãn a+b+c=2024a + b + c = 2024. Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phải là một số nguyên:

      A=a2024c+b2024a+c2024bA = \frac{a}{2024 - c} + \frac{b}{2024 - a} + \frac{c}{2024 - b}
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài