Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT huyện Trực Ninh, Nam ĐịnhMã đề 485

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

So sánh hai số 5523\sqrt{23} ta được kết quả

  1. A

    5>23\displaystyle 5 > \sqrt{23}

  2. B

    523\displaystyle 5 \ge \sqrt{23}

  3. C

    5=23\displaystyle 5 = \sqrt{23}

  4. D

    5<23\displaystyle 5 < \sqrt{23}

Câu 2

Cho tam giác ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    B^=N^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{N}

  2. B

    AB=MN\displaystyle AB = MN

  3. C

    MP=AC\displaystyle MP = AC

  4. D

    A^=P^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{P}

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABC biết A^=40\widehat{A} = 40^{\circ}, B^=50\widehat{B} = 50^{\circ} số đo góc CC

  1. A

    80\displaystyle 80^{\circ}

  2. B

    50\displaystyle 50^{\circ}

  3. C

    100\displaystyle 100^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 4

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

  1. A

    π\displaystyle \pi

  2. B

    1,35\displaystyle 1,35

  3. C

    534\displaystyle 5\frac{3}{4}

  4. D

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

Câu 5

Từ đẳng thức 2.15=6.52.15 = 6.5 lập được tỉ lệ thức nào sau đây.

  1. A

    215=65\displaystyle \frac{2}{15} = \frac{6}{5}

  2. B

    56=152\displaystyle \frac{5}{6} = \frac{15}{2}

  3. C

    26=515\displaystyle \frac{2}{6} = \frac{5}{15}

  4. D

    215=56\displaystyle \frac{2}{15} = \frac{5}{6}

Câu 6

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình lập phương?

  1. A

    Có các cạnh đều bằng nhau

  2. B

    Có 4 đường chéo

  3. C

    Các mặt đều là hình chữ nhật

  4. D

    Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Câu 7

Trong các phân số sau, phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là

  1. A

    1522\displaystyle \frac{15}{22}

  2. B

    1524\displaystyle \frac{15}{24}

  3. C

    712\displaystyle \frac{-7}{12}

  4. D

    411\displaystyle \frac{4}{11}

Câu 8

Cho xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù. Biết xOy^=65\widehat{xOy} = 65^{\circ}, khi đó số đo yOz^\widehat{yOz} bằng

  1. A

    35\displaystyle 35^{\circ}

  2. B

    25\displaystyle 25^{\circ}

  3. C

    115\displaystyle 115^{\circ}

  4. D

    65\displaystyle 65^{\circ}

Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABC và tam giác tạo bởi ba đỉnh H,I,KH, I, K bằng nhau. Biết AC=IKAC = IK, BC=HIBC = HI. Cách viết nào sau đây là đúng?

  1. A

    ΔABC=ΔKHI\displaystyle \Delta ABC = \Delta KHI

  2. B

    ΔABC=ΔIKH\displaystyle \Delta ABC = \Delta IKH

  3. C

    ΔABC=ΔHKI\displaystyle \Delta ABC = \Delta HKI

  4. D

    ΔABC=ΔKIH\displaystyle \Delta ABC = \Delta KIH

Câu 10

Cho hình vẽ sau, biết a//ba // b, A^=45\widehat{A} = 45^{\circ}. Số đo của B^1\widehat{B}_1 bằng bao nhiêu?

Hình vẽ hai đường thẳng a và b song song bị cắt bởi một cát tuyến tại A và B, góc tại A bằng 45 độ
  1. A

    135\displaystyle 135^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    145\displaystyle 145^{\circ}

  4. D

    35\displaystyle 35^{\circ}

Câu 11

Căn bậc hai số học của số 99

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    81\displaystyle 81

Câu 12

Làm tròn số 312,654-312,654 với độ chính xác 0,50,5 ta được kết quả

  1. A

    312\displaystyle -312

  2. B

    312,7\displaystyle -312,7

  3. C

    310\displaystyle -310

  4. D

    313\displaystyle -313

Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFA^=D^\widehat{A} = \widehat{D}, B^=E^\widehat{B} = \widehat{E}. Để ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF theo trường hợp góc – cạnh – góc thì ta cần thêm điều kiện nào sau đây?

  1. A

    BC=EF\displaystyle BC = EF

  2. B

    AC=DE\displaystyle AC = DE

  3. C

    AB=DE\displaystyle AB = DE

  4. D

    AB=EF\displaystyle AB = EF

Câu 14

Cho biết đại lượng yy tỉ lệ thuận với xx theo hệ số tỉ lệ 22, khi đó đại lượng xx tỉ lệ thuận với đại lượng yy theo hệ số tỉ lệ là

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 15

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

  1. A

    Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương hoặc bằng 00

  2. B

    Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

  3. C

    Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm

  4. D

    Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó

Câu 16

Cho ba đường thẳng aa, bbcc phân biệt. Biết aca \perp c, bcb \perp c ta suy ra

  1. A

    a//b\displaystyle a // b

  2. B

    aa trùng với bb

  3. C

    aabb phân biệt

  4. D

    aabb cắt nhau

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    625+8(12)3-6\sqrt{25} + |-8| \cdot \left(\frac{1}{2}\right)^3.

  2. b)

    (3131,9+9,5:412)(6275425)\left(3\frac{1}{3} \cdot 1,9 + 9,5 : 4\frac{1}{2}\right) \cdot \left(\frac{62}{75} - \frac{4}{25}\right).

Câu 2

1,0 điểm

Tìm xx biết:

  1. a)

    x1,5=93\frac{x}{-1,5} = \frac{-9}{3}.

  2. b)

    x1213=56\left|x - \frac{1}{2}\right| - \frac{1}{3} = \frac{5}{6}.

Câu 3

1,0 điểm

Tham gia phong trào “trang vở yêu thương” để tặng cho các bạn vùng khó khăn; ba lớp 7A7A, 7B7B, 7C7C của một trường THCS đã quyên góp được 360360 quyển vở. Biết sĩ số của ba lớp 7A7A, 7B7B, 7C7C lần lượt là 4040, 3939, 4141 học sinh và số vở quyên góp được của mỗi lớp tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp đã quyên góp được bao nhiêu quyển vở.

    Câu 4

    2,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABCBA=BCBA = BC, gọi MM là trung điểm của ACAC.

    1. a)

      Chứng minh ΔBAM=ΔBCM\Delta BAM = \Delta BCM.

    2. b)

      Kẻ MEABME \perp AB (EABE \in AB), kẻ MFBCMF \perp BC (FBCF \in BC). Chứng minh ΔEMB=ΔFMB\Delta EMB = \Delta FMB.

    3. c)

      Chứng minh BMEFBM \perp EF.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho biết 5z3y2=3x2z5=2y5x3\frac{5z - 3y}{2} = \frac{3x - 2z}{5} = \frac{2y - 5x}{3}. Chứng minh rằng 2x=5y=3z\frac{2}{x} = \frac{5}{y} = \frac{3}{z}.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài