Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Bảo Lộc, Lâm ĐồngMã đề 02

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hai góc đối đỉnh thì

  1. A

    kề nhau

  2. B

    bù nhau

  3. C

    bằng nhau

  4. D

    kề bù

Câu 2

Số đối của 1516\frac{15}{16}

  1. A

    1516\displaystyle \frac{15}{16}

  2. B

    1516\displaystyle -\frac{15}{16}

  3. C

    1615\displaystyle \frac{16}{15}

  4. D

    1615\displaystyle -\frac{16}{15}

Câu 3

Nếu đường thẳng cc cắt hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì

  1. A

    aa trùng với bb

  2. B

    aa cắt bb

  3. C

    ab\displaystyle a \perp b

  4. D

    a//b\displaystyle a // b

Câu 4

Căn bậc hai số học của 169169

  1. A

    13\displaystyle -13

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    14\displaystyle -14

Câu 5

Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của 4 bạn Mai, Hùng, Lan, Nhung được ghi lại trong bảng thống kê sau:

Teˆn học sinhMaiHuˋngLanNhungĐiểm8,57,510,59,0\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tên học sinh} & \text{Mai} & \text{Hùng} & \text{Lan} & \text{Nhung} \\ \hline \text{Điểm} & 8,5 & 7,5 & 10,5 & 9,0 \\ \hline \end{array}

Trong bảng thống kê trên, số liệu nào không hợp lí?

  1. A

    10,5\displaystyle 10,5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8,5\displaystyle 8,5

  4. D

    7,5\displaystyle 7,5

Câu 6

Chọn khẳng định đúng

  1. A

    3N\displaystyle \sqrt{3} \in \mathbb{N}

  2. B

    3Z\displaystyle \sqrt{3} \in \mathbb{Z}

  3. C

    23Q\displaystyle \frac{2}{3} \in \mathbb{Q}

  4. D

    9N\displaystyle -9 \in \mathbb{N}^{*}

Câu 7

Cho xOy^=70\widehat{xOy} = 70^{\circ}, tia OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Khi đó, số đo xOt^\widehat{xOt} bằng

  1. A

    140\displaystyle 140^{\circ}

  2. B

    70\displaystyle 70^{\circ}

  3. C

    40\displaystyle 40^{\circ}

  4. D

    35\displaystyle 35^{\circ}

Câu 8

Quan sát biểu đồ và cho biết: Các loại sách khác chiếm bao nhiêu phần trăm?

Biểu đồ tỉ lệ các loại sách trong thư viện
  1. A

    15%\displaystyle 15\%

  2. B

    20%\displaystyle 20\%

  3. C

    25%\displaystyle 25\%

  4. D

    30%\displaystyle 30\%

Câu 9

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

  1. A

    25\displaystyle \sqrt{25}

  2. B

    16\displaystyle \sqrt{16}

  3. C

    17\displaystyle \sqrt{17}

  4. D

    9\displaystyle \sqrt{9}

Câu 10

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình lập phương?

  1. A

    Có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh

  2. B

    Có 8 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh

  3. C

    Có 4 đường chéo

  4. D

    Có các cạnh đều bằng nhau

Câu 11

Cho x=4|x| = 4 thì giá trị của xx

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    4-4 hoặc 44

Câu 12

Bạn An làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 25cm25\text{cm}, chiều rộng 20cm20\text{cm}, chiều cao 10cm10\text{cm}. Thể tích của chiếc hộp là

  1. A

    5.000cm3\displaystyle 5.000\text{cm}^3

  2. B

    900cm3\displaystyle 900\text{cm}^3

  3. C

    4.500cm3\displaystyle 4.500\text{cm}^3

  4. D

    500cm3\displaystyle 500\text{cm}^3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm
  1. a)

    Tính: 9+12\sqrt{9} + |-12|.

  2. b)

    Dùng máy tính cầm tay để tính căn bậc hai số học của 2024 và làm tròn kết quả đến đến hàng phần trăm.

Câu 14

1,5 điểm
  1. a)

    Thực hiện phép tính: 179+(13)7:(13)59\dfrac{17}{9} + \left(\dfrac{1}{3}\right)^7 : \left(\dfrac{1}{3}\right)^5 - 9

  2. b)

    Tính hợp lí: (317+513)(1417813)\left(\dfrac{-3}{17} + \dfrac{5}{13}\right) - \left(\dfrac{14}{17} - \dfrac{8}{13}\right)

  3. c)

    Tìm xx, biết: 534+14:x=5125\dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4} : x = 5\dfrac{1}{2}

Câu 15

1,25 điểm

Cho hình vẽ, biết mb;nb;B2^=105m \perp b; n \perp b; \widehat{B_2} = 105^\circ

hình vẽ với các đường thẳng m, n vuông góc với b và đường thẳng a cắt m tại A, cắt n tại B
  1. a)

    Vì sao m//nm // n?

  2. b)

    Tính số đo A1^\widehat{A_1}.

Câu 16

1,25 điểm

Bảng dữ liệu sau cho biết doanh thu trong 6 tháng cuối năm của một cửa hàng bán quần áo:

Thaˊng789101112Doanh thu (triệu đoˆˋng)605572567085\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Doanh thu (triệu đồng)} & 60 & 55 & 72 & 56 & 70 & 85 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên.

  2. b)

    Tháng nào cửa hàng có doanh thu cao nhất? Tháng nào cửa hàng có doanh thu thấp nhất?

Câu 17

1,25 điểm

Trong hoạt động ngoại khóa của trường, chi đội lớp 7B dựng một cái lều trại có dạng lăng trụ đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ và đo được chiều cao của lều trại khoảng 1,5m1,5\text{m}.

hình lều trại dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước đáy 3,2m, cạnh bên 2,2m, chiều cao tam giác đáy 1,5m và chiều dài lều 5m
  1. a)

    Tính thể tích của lều trại;

  2. b)

    Biết lều trại phủ vải bạt bốn phía trừ mặt tiếp đất. Tính diện tích vải bạt cần phải có để dựng lều trại.

Câu 18

0,75 điểm

Nhân dịp cuối năm, cửa hàng A giảm giá 30%30\% cho tất cả các sản phẩm.

  1. a)

    Biết đôi giày bạn Nam mua ở cửa hàng A có giá niêm yết là 450000450\,000 đồng. Hỏi bạn Nam phải trả bao nhiêu tiền cho đôi giày đó? (Bạn Nam không phải là khách hàng thân thiết).

  2. b)

    Cửa hàng A có thêm chính sách khuyến mãi với khách hàng thân thiết được giảm thêm 5%5\% trên giá đã giảm. Biết bạn Phúc là khách hàng thân thiết của cửa hàng A và bạn Phúc phải trả số tiền mua một cây vợt cầu lông là 399000399\,000 đồng. Hỏi giá ban đầu của cây vợt đó là bao nhiêu?

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài