Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Võ Trường Toản, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
12 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính (194)+37(-194) + 37 bằng

  1. A

    231\displaystyle -231

  2. B

    157\displaystyle -157

  3. C

    157\displaystyle 157

  4. D

    231\displaystyle 231

Câu 2

Tìm x, biết x+4=15x + 4 = -15

  1. A

    x=11\displaystyle x = -11

  2. B

    x=19\displaystyle x = 19

  3. C

    x=19\displaystyle x = -19

  4. D

    x=11\displaystyle x = 11

Câu 3

Số đối của 20232023

  1. A

    3.202\displaystyle 3.202

  2. B

    2023\displaystyle -2023

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Thân nhiệt (độ C) của bệnh nhân A trong 12 tiếng theo dõi được ghi lại trong bảng sau:

383845373936383737,5383839\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline 38 & 38 & 45 & 37 & 39 & 36 \\ \hline 38 & 37 & 37,5 & 38 & 38 & 39 \\ \hline \end{array}

Thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là.

  1. A

    37\displaystyle 37

  2. B

    38\displaystyle 38

  3. C

    37,5\displaystyle 37,5

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 5

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Điểm thi cuối kì I môn toán của lớp 6A

  2. B

    Giới tính của các học sinh lớp 6B

  3. C

    Số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá

  4. D

    Chiều cao của các học sinh lớp 6C

Câu 6

BCNN (70,60)(70,60) là:

  1. A

    420\displaystyle 420

  2. B

    4.200\displaystyle 4.200

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    0\displaystyle 0

Phần B. Tự luận7,0 điểm

Câu 7

1,5 điểm
  1. a)

    Cho tập hợp A={xZ/3<x<3}A = \{x \in \mathbb{Z} / -3 < x < 3\}. Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử.

  2. b)

    Sắp xếp các số nguyên 88; 15-15; 00; 7-7 theo thứ tự tăng dần.

  3. c)

    Viết tập hợp các số nguyên là ước của 66

Câu 8

1,5 điểm

Thực hiện từng bước các phép tính sau (tính hợp lý nếu được):

  1. a)

    24+(76)+376+(24)24 + (-76) + 376 + (-24)

  2. b)

    28.49+28.5180028.49 + 28.51 - 800

  3. c)

    39:{17[8(1513)2]}39 : \{17 - [8 - (15 - 13)^2]\}

Câu 9

1,0 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

  1. a)

    x+9=5x + 9 = -5

  2. b)

    3.x1=103.x - 1 = -10

Câu 10

1,0 điểm

Tính số học sinh khối lớp 6 của một trường trung học cơ sở. Biết rằng khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ, và số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 400 em đến 600 em.

    Câu 11

    1,0 điểm

    Điều tra về môn học yêu thích nhất của một số bạn học sinh lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu sau:

    TVTNNTTLLNVTLLTVTLNN\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline T & V & T & N & N & T & T & L & L & N \\ \hline V & T & L & L & T & V & T & L & N & N \\ \hline \end{array}

    L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ; T: Toán; V: Ngữ văn

    1. a)

      Hãy lập bảng thống kê tương ứng từ bảng dữ liệu trên.

    2. b)

      Hãy cho biết môn học nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất.

    Câu 12

    1,0 điểm

    Trong một khu vườn hình chữ nhật, có kích thước như hình vẽ.

    Khu vườn hình chữ nhật kích thước 50m x 30m có lối đi hình bình hành rộng 200cm
    1. a)

      Tính diện tích của cả khu vườn.

    2. b)

      Trong khu vườn người ta làm lối đi lát sỏi hình bình hành. Biết chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 100 nghìn đồng. Hỏi tổng chi phí để làm lối đi là bao nhiêu?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài