Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Lê Ngọc Hân, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

  1. A

    285

  2. B

    282

  3. C

    280

  4. D

    504

Câu 2

Tập hợp nào sau đây có các phần tử đều là số nguyên tố?

  1. A

    {1;3;5;7;11}\displaystyle \{1; 3; 5; 7; 11\}

  2. B

    {3;5;7;9}\displaystyle \{3; 5; 7; 9\}

  3. C

    {3;5;7;11}\displaystyle \{3; 5; 7; 11\}

  4. D

    {3;5;7;15}\displaystyle \{3; 5; 7; 15\}

Câu 3

Sắp xếp các số 21;8;0;19;5;3;1-21; 8; 0; -19; 5; -3; 1 theo thứ tự tăng dần ta được thứ tự đúng là:

  1. A

    0;1;3;5;8;19;21\displaystyle 0; 1; -3; 5; 8; -19; -21

  2. B

    21;19;3;0;1;5;8\displaystyle -21; -19; -3; 0; 1; 5; 8

  3. C

    0;1;5;8;21;19;3\displaystyle 0; 1; 5; 8; -21; -19; -3

  4. D

    0;1;21;19;5;8;3\displaystyle 0; 1; -21; -19; 5; 8; -3

Câu 4

Tổng các số nguyên xx thỏa mãn 21x22-21 \le x \le 22 là:

  1. A

    21\displaystyle -21

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

  1. A

    Số đối của 0 là 0

  2. B

    Số lớn nhất chia hết cho 5 có hai chữ số là 95

  3. C

    Số nguyên âm lớn nhất là 1-1

  4. D

    Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là 10-10

Câu 6

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 5cm5cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    Chu vi của hình vuông là 25cm225cm^{2}

  2. B

    Các cạnh ABABADAD song song

  3. C

    AC=BD\displaystyle AC = BD

  4. D

    AB=BC=AC\displaystyle AB = BC = AC

Câu 7

Hình chữ nhật có chu vi là 120cm120cm và chiều dài là 40cm40cm. Vậy chiều rộng của hình chữ nhật có số đo là:

  1. A

    80cm\displaystyle 80cm

  2. B

    40cm\displaystyle 40cm

  3. C

    30cm\displaystyle 30cm

  4. D

    20cm\displaystyle 20cm

Câu 8

Trong các loại biển báo sau, biển báo có trục đối xứng là

Biển báo hình a
Biển báo hình b
Biển báo hình c
Biển báo hình d
  1. A

    Hình c và Hình d

  2. B

    Hình a và Hình d

  3. C

    Hình c và Hình b

  4. D

    Hình a và Hình c

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Tính hợp lý nếu có thể

  1. a)

    45+(128)+55+2845 + (-128) + 55 + 28

  2. b)

    (5323)(567+53)(-53 - 23) - (567 + 53)

  3. c)

    65.37+65.6343.10265.37 + 65.63 - 4^{3}.10^{2}

Câu 2

2,0 điểm

Tìm số nguyên x biết

  1. a)

    x+13=19x + 13 = -19

  2. b)

    (14)+2.(x+3)=0(-14) + 2.(x + 3) = 0

  3. c)

    2x+3.22=22.3+202^{x+3}.2^{2} = 2^{2}.3 + 20

Câu 3

1,5 điểm

Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn, 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ không thừa bạn nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã ngoại.

    Câu 4

    2,0 điểm

    Mảnh vườn nhà bác Nam có dạng hình thoi ABCDABCD với cạnh bằng 60m60m. Ngay bên cạnh, bác Nam đào một cái ao hình thang cân ABEFABEF có chiều cao FH=40mFH = 40m (hình vẽ bên).

    Hình vẽ mảnh vườn hình thoi ABCD và ao hình thang cân ABEF với chiều cao FH = 40m và cạnh đáy 60m
    1. a)

      Tính chu vi của mảnh vườn ABCDABCD.

    2. b)

      Biết đáy EFEF nhỏ hơn đáy lớn ABAB20m20m. Tính diện tích của cái ao ABEFABEF.

    3. c)

      Biết rằng cứ 2m22m^{2} mặt nước thu hoạch được 9kg9kg cá. Hỏi bác Nam thu hoạch được bao nhiêu kgkg cá trong ao đó.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Một sàn nhà hình vuông được lát kín bởi cùng một loại viên gạch hình vuông. Nếu tổng số viên gạch nằm trên hai đường chéo của sàn nhà là 53 viên thì cần tất cả bao nhiêu viên gạch để lát hết sàn nhà?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài