Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Phương Đông, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số phần tử của tập hợp A={xN4<x<9}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 4 < x < 9\} là:

  1. A

    6

  2. B

    4

  3. C

    9

  4. D

    5

Câu 2

Số 24 bằng số La Mã là

  1. A

    XXIII

  2. B

    XXIX

  3. C

    XXIV

  4. D

    XIV

Câu 3

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

  1. A

    [](){}\displaystyle [ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}

  2. B

    ()[]{}\displaystyle ( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}

  3. C

    {}[]()\displaystyle \{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )

  4. D

    []{}()\displaystyle [ ] \rightarrow \{ \} \rightarrow ( )

Câu 4

Số nào sau đây là số nguyên tố?

  1. A

    8

  2. B

    9

  3. C

    10

  4. D

    11

Câu 5

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

  1. A

    411\displaystyle \frac{4}{11}

  2. B

    1420\displaystyle \frac{14}{20}

  3. C

    515\displaystyle \frac{5}{15}

  4. D

    128\displaystyle \frac{12}{8}

Câu 6

Tập hợp nào dưới đây gồm các số nguyên âm?

  1. A

    {3;2;0}\displaystyle \{-3;-2;0\}

  2. B

    {9,5;2;1}\displaystyle \{-9,5;-2;-1\}

  3. C

    {1;3;9}\displaystyle \{-1;-3;-9\}

  4. D

    {1;4;8}\displaystyle \{1;4;8\}

Câu 7

Trong tập số nguyên Z\mathbb{Z} tập hợp các ước của -13 là

  1. A

    {1;1}\displaystyle \{-1;1\}

  2. B

    {13;1}\displaystyle \{13;1\}

  3. C

    {13;13}\displaystyle \{-13;13\}

  4. D

    {1;1;13;13}\displaystyle \{-1;1;-13;13\}

Câu 8

Chọn hình ảnh xuất hiện tam giác đều:

Biển báo người đi bộ hình tam giác đều

(1)

Ê ke hình tam giác vuông

(2)

Tam giác thường

(3)

Lá cờ hình tam giác

(4)

  1. A

    Hình (1)

  2. B

    Hình (2)

  3. C

    Hình (3)

  4. D

    Hình (4)

Câu 9

Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

Các hình A, B, C, D
  1. A

    Hình vuông là B), tam giác đều là C), lục giác đều là D)

  2. B

    Hình vuông là B), tam giác đều là D), lục giác đều là C)

  3. C

    Hình vuông là C), tam giác đều là B), lục giác đều là D)

  4. D

    Hình vuông là A), tam giác đều là B), lục giác đều là C)

Câu 10

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất hình thoi?

  1. A

    4 cạnh bằng nhau

  2. B

    Hai đường chéo vuông góc

  3. C

    4 góc bằng nhau

  4. D

    Các cạnh đối song song

Câu 11

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 12

Các hình có trục đối xứng là

Hình A - biển báo cấm dừng đỗ xe

Hình A

Hình B - biển báo vòng xuyến

Hình B

Hình C - biển báo đi thẳng

Hình C

Hình D - biển báo giao nhau với đường sắt

Hình D

  1. A

    Hình A, C

  2. B

    Hình B, D

  3. C

    Hình A, C, D

  4. D

    Hình C, D

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó tổng của hai chữ số đó bằng 4.

    Câu 2

    1,5 điểm
    1. a)

      Tìm số đối của số 18 và -40.

    2. b)

      Hãy dùng số nguyên để thể hiện ý nghĩa của mỗi câu sau:

      • Năm 2012, núi lửa Havre (Bắc New Zealand) phun ra cột tro từ độ sâu 700 m dưới mực nước biển.
      • Do dịch bệnh, một công ty trong một tháng đã bị lỗ 2 triệu đồng.
      • Độ sâu trung bình của vịnh Thái Lan khoảng 45m dưới mực nước biển

    Câu 3

    1,5 điểm

    Quan sát trục số sau đây và trả lời các câu hỏi:

    Trục số với các điểm D, C, A, B, E
    1. a)

      Các điểm B,C lần lượt biểu diễn số nào?

    2. b)

      Điểm nào biểu diễn số -5?

    3. c)

      So sánh hai số -4 và -1?

    Câu 4

    2,0 điểm
    1. a)

      Thực hiện phép tính: 20.(3)+(40)20.(-3) + (-40).

    2. b)

      Tính (hợp lí nếu có thể): 22.10922.922.109 - 22.9.

    3. c)

      Một bài kiểm tra có 50 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được +5 điểm, mỗi câu trả lời sai được -3 điểm và 0 điểm cho mỗi câu chưa trả lời. Tính số điểm của một học sinh đạt được khi đã trả lời được 35 câu đúng, 10 câu sai và 5 câu chưa trả lời được.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).

    Sơ đồ mảnh vườn hình chữ nhật với bốn khu đất và phần lối đi
    1. a)

      Tính diện tích phần lối đi.

    2. b)

      Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Tính số gạch cần dùng.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài