Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Phạm Đình Hổ, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Gọi AA là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 55. Cách viết đúng là:

  1. A

    A={1;2;3;4}\displaystyle A = \{1;2;3;4\}

  2. B

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4\}

  3. C

    A={1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{1;2;3;4;5\}

  4. D

    A={0;1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4;5\}

Câu 2

Không thực hiện phép tính, hãy cho biết trong các tổng sau, tổng chia hết cho 55 là:

  1. A

    10+25+34+2000\displaystyle 10+25+34+2000

  2. B

    12+25+2000+1997\displaystyle 12+25+2000+1997

  3. C

    25+15+33+45\displaystyle 25+15+33+45

  4. D

    5+10+70+1995\displaystyle 5+10+70+1995

Câu 3

Trong các cặp số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

  1. A

    (91;7)\displaystyle (91; 7)

  2. B

    (9;8)\displaystyle (9; 8)

  3. C

    (15;12)\displaystyle (15; 12)

  4. D

    (133;19)\displaystyle (133; 19)

Câu 4

Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 33 là:

  1. A

    Ư(3)={1;3}\displaystyle Ư(3) = \{1; 3\}

  2. B

    Ư(3)={3;1;0;1;3}\displaystyle Ư(3) = \{-3; -1; 0; 1; 3\}

  3. C

    Ư(3)={1;3}\displaystyle Ư(3) = \{-1; -3\}

  4. D

    Ư(3)={3;1;1;3}\displaystyle Ư(3) = \{-3; -1; 1; 3\}

Câu 5

Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?

  1. A

    x6.x2=x3\displaystyle x^6.x^2 = x^3

  2. B

    x6.x2=x4\displaystyle x^6.x^2 = x^4

  3. C

    x6.x2=x8\displaystyle x^6.x^2 = x^8

  4. D

    x6.x2=x12\displaystyle x^6.x^2 = x^{12}

Câu 6

Quan sát các hình sau và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

Hình a

Hình a

Hình b

Hình b

Hình c

Hình c

Hình d

Hình d

Hình e

Hình e

Hình f

Hình f

  1. A

    Hình vuông là b, tam giác đều là d, lục giác đều là e

  2. B

    Hình vuông là a, tam giác đều là c, lục giác đều là f

  3. C

    Hình vuông là a, tam giác đều là d, lục giác đều là e

  4. D

    Hình vuông là b, tam giác đều là c, lục giác đều là f

Câu 7

Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?

  1. A

    Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

  3. C

    Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân

  4. D

    Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật

Câu 8

Cho bảng thu thập nhiệt độ các học sinh lớp 6A như sau:

Teˆn học sinhMyNhaˆnLamHuyNguyeˆnPhươngNhưThảoTaˆmđộ (C)373636,737,53737,136,536,737,3\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tên học sinh} & \text{My} & \text{Nhân} & \text{Lam} & \text{Huy} & \text{Nguyên} & \text{Phương} & \text{Như} & \text{Thảo} & \text{Tâm} \\ \hline \text{độ }(^{\circ}C) & 37 & 36 & 36,7 & 37,5 & -37 & 37,1 & 36,5 & 36,7 & 37,3 \\ \hline \end{array}

Học sinh nào có nhiệt độ cơ thể không hợp lý trong bảng dữ liệu?

  1. A

    Nhân

  2. B

    Lam

  3. C

    Nguyên

  4. D

    Tâm

Phần B. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 5;16;0;201;2025;9-5; 16; 0; -201; -2025; 9

    Câu 2

    1,5 điểm

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      12+(100)+(12)+18012+(-100)+(-12)+180

    2. b)

      33.68+68.6723.5233.68+68.67-2^{3}.5^{2}

    Câu 3

    1,5 điểm

    Tìm xx trong mỗi câu sau:

    1. a)

      3x+12=363x+12=36

    2. b)

      (x12)9=18(x-12)-9=-18

    Câu 4

    0,5 điểm

    Nhiệt độ ban đầu trong một kho lạnh là (20C)(-20^{\circ}C). Do yêu cầu bảo quản hàng hóa, người quản lý kho tiếp tục giảm 3C3^{\circ}C. Sau đó, do hàng hóa được lấy bớt nên quản lý kho tăng nhiệt độ thêm 5C5^{\circ}C. Hỏi sau khi tăng, nhiệt độ hiện tại của kho lạnh là bao nhiêu?

      Câu 5

      1,0 điểm

      Học sinh khối 6 của một trường THCS tham gia hoạt động theo chủ đề “Tháng an toàn giao thông” do trường tổ chức. Số học sinh trong khoảng từ 350 em đến 450 em. Khi xếp hàng, các em xếp hàng 9, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh khối 6?

        Câu 6

        1,5 điểm

        Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 72m72\text{m} và chiều dài 20m20\text{m}. Ở giữa xây dựng một nhà chòi hình vuông để sinh hoạt có cạnh là 10m10\text{m}.

        Hình ảnh nhà chòi hình vuông trên mảnh đất hình chữ nhật
        1. a)

          Tính diện tích mảnh đất và diện tích của nhà chòi.

        2. b)

          Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh 50cm50\text{cm} để lát đường đi. Cần dùng bao nhiêu viên gạch như thế? Biết diện tích các mối nối và sự hao hụt không đáng kể.

        Câu 7

        1,0 điểm

        Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bánh mì mà cửa hàng bán được trong bảy ngày:

        Từ biểu đồ tranh, em hãy cho biết ngày nào bán được nhiều nhất và ngày đó bán được bao nhiêu cái bánh? (Học sinh trình bày rõ phép tính đã thực hiện).

        Biểu đồ tranh Số bánh mì bán được trong bảy ngày

        Trong đó:

        bánh mì nguyên

        =100= 100 bánh;

        nửa bánh mì

        =50= 50 bánh.

          Câu 8

          0,5 điểm

          Tìm hai số biết tích của chúng là 144144 và tổng của chúng là 3030.

            HẾT

            Hỏi ToanExam AI

            ToanExam AI sẽ giúp bạn:

            • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
            • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
            • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

            Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

            Đăng nhập để làm bài