Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS An Điền, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp M={5;6;7;8}M = \{5;6;7;8\}. Khẳng định đúng là:

  1. A

    5∉M\displaystyle 5 \notin M

  2. B

    5∈M\displaystyle 5 \in M

  3. C

    6∉M\displaystyle 6 \notin M

  4. D

    0∈M\displaystyle 0 \in M

Câu 2

Kết quả của phép tính 58.525^8. 5^2 là:

  1. A

    58\displaystyle 5^8

  2. B

    510\displaystyle 5^{10}

  3. C

    56\displaystyle 5^6

  4. D

    516\displaystyle 5^{16}

Câu 3

Số nào chia hết cho 2 và 5

  1. A

    37

  2. B

    48

  3. C

    59

  4. D

    60

Câu 4

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?

  1. A

    {1;3;5;7;9}\displaystyle \{1;3;5;7;9\}

  2. B

    {2;3;4;5;7}\displaystyle \{2;3;4;5;7\}

  3. C

    {2;3;5;7;11}\displaystyle \{2;3;5;7;11\}

  4. D

    {1;2;3;5;7}\displaystyle \{1;2;3;5;7\}

Câu 5

Điền số thích hợp vào dấu * để số 13∗0‾\overline{13*0} chia hết cho 3 ?

  1. A

    8

  2. B

    7

  3. C

    6

  4. D

    9

Câu 6

ƯCLN (12;18)(12; 18) là:

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    6

  4. D

    12

Câu 7

BCNN (15,18)(15, 18) là:

  1. A

    30

  2. B

    45

  3. C

    90

  4. D

    180

Câu 8

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: −3;1;0;−5-3;1;0;-5

  1. A

    −5;−3;0;1\displaystyle -5;-3;0;1

  2. B

    0;1;−3;−5\displaystyle 0;1;-3;-5

  3. C

    1;0;−3;−5\displaystyle 1;0;-3;-5

  4. D

    −5;−3;1;0\displaystyle -5;-3;1;0

Câu 9

Trong các số 64; 50; -8; 0. Có bao nhiêu số chia hết cho 4 ?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 10

Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang cân?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 11

Trong các hình dưới đây hình nào có trục đối xứng

Hình chữ nhật

Hình 1

Hình mũi tên bốn hướng

Hình 2

Hình tam giác đều

Hình 3

Hình bầu dục/hình tròn

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2,3

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Cả A, B, C đều đúng

Câu 12

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50cm50\text{cm} và 12cm12\text{cm} thì có diện tích là:

  1. A

    600 cm2\displaystyle 600 \text{ cm}^2

  2. B

    300 cm2\displaystyle 300 \text{ cm}^2

  3. C

    300 cm\displaystyle 300 \text{ cm}

  4. D

    600 cm\displaystyle 600 \text{ cm}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Thực hiện phép tính :

  1. a)

    15.18−6.14+80:515 . 18 - 6.14 + 80:5

  2. b)

    140−[25+(−52)]140 - [25 + (-52)]

  3. c)

    43−3.[53:52+5.(−4)−22]43 - 3 . [5^3 : 5^2 + 5 . (-4) - 2^2]

Câu 14

1,5 điểm

Tìm xx biết :

  1. a)

    x−25=75x - 25 = 75

  2. b)

    (17−2x).3=27(17 - 2x) . 3 = 27

  3. c)

    120:x120 : x và 36:x36 : x với 5<x<10,x∈N5 < x < 10, x \in N

Câu 15

1,5 điểm

Tìm bội chung nhỏ nhất của:

  1. a)

    1515 và 4040

  2. b)

    12;20;2512; 20; 25

Câu 16

2,5 điểm

Cho mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m20\text{m} và chiều rộng 15m15\text{m}.

  1. a)

    Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.

  2. b)

    Người ta đào một cái ao hình vuông dài 8m8\text{m} để nuôi cá. Phần đất còn lại để trồng cây, biết rằng 2m22\text{m}^2 đất trồng được 11 cây. Tính số cây trồng trên mảnh vườn đó.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI