Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Tương Bình Hiệp, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Tự luận8 câu

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các hình sau, hình nào là hình có trục đối xứng?

  1. A

    Hình tam giác

  2. B

    Hình thang

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình thang cân

Câu 2

Trong các hình sau, hình nào là hình có tâm đối xứng?

  1. A

    Hình tròn

  2. B

    Hình thang cân

  3. C

    Hình tam giác đều

  4. D

    Hình tam giác

Câu 3

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình có trục đối xứng?

con bướm - Hình 1

con bọ rùa - Hình 2

biển báo tam giác vàng có hình bàn tay - Hình 3

biển báo tam giác viền đỏ có dấu chấm than - Hình 4

  1. A

    Hình 1, 2, 3

  2. B

    Hình 2, 3, 4

  3. C

    Hình 1, 2, 4

  4. D

    Hình 1, 3, 4

Câu 4

Dưới đây là một số công trình kiến trúc trên thế giới. Hình nào thể hiện công trình kiến trúc có tính đối xứng trục?

Hình 1 - Đền Hoa Sen

Hình 1

Hình 2 - Công trình kiến trúc khối lập phương

Hình 2

Hình 3 - Công trình mái lượn sóng

Hình 3

Hình 4 - Công trình kiến trúc hiện đại

Hình 4

  1. A

    Hình 1 và 2

  2. B

    Hình 1 và 3

  3. C

    Hình 2 và 4

  4. D

    Hình 1 và 4

Câu 5

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào có dạng hình lục giác đều?

Hình 1 - Gạch lát nền hình vuông

Hình 1

Hình 2 - Khối rubik hình chóp tam giác

Hình 2

Hình 3 - Tổ ong

Hình 3

Hình 4 - hộp bánh hình lục giác

Hình 4

Hình 5 - đồng hồ treo tường hình vuông

Hình 5

Hình 6 - biển báo giao thông hình tam giác

Hình 6

  1. A

    Hình 1 và 5

  2. B

    Hình 2 và 6

  3. C

    Hình 3 và 4

  4. D

    Hình 1 và 2

Câu 6

Kết quả của phép tính 45:164^5 : 16 dưới dạng một luỹ thừa là?

  1. A

    42\displaystyle 4^2

  2. B

    43\displaystyle 4^3

  3. C

    44\displaystyle 4^4

  4. D

    45\displaystyle 4^5

Câu 7

Số nào sau đây là bội của 4?

  1. A

    130

  2. B

    141

  3. C

    120\displaystyle -120

  4. D

    150\displaystyle -150

Câu 8

Tập hợp nào dưới đây gồm tất cả các ước là số nguyên của 4?

  1. A

    {1;2;4}\displaystyle \{1; 2; 4\}

  2. B

    {0;1;1;2;2;4;4}\displaystyle \{0; 1; -1; 2; -2; 4; -4\}

  3. C

    {1;1;2;2}\displaystyle \{1; -1; 2; -2\}

  4. D

    {1;1;2;2;4;4}\displaystyle \{1; -1; 2; -2; 4; -4\}

Câu 9

Cho các số 55;56;60;75-55; -56; 60; 75. Số nào không chia hết cho 5-5?

  1. A

    56\displaystyle -56

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    55\displaystyle -55

  4. D

    75\displaystyle 75

Câu 10

Tập hợp nào dưới đây gồm bốn bội của 9?

  1. A

    {0;27;36;54}\displaystyle \{0; -27; 36; -54\}

  2. B

    {1;18;27;54}\displaystyle \{1; -18; 27; -54\}

  3. C

    {9;18;27;50}\displaystyle \{9; -18; 27; -50\}

  4. D

    {0;18;30;54}\displaystyle \{0; -18; 30; -54\}

Câu 11

Các ước là số âm của 3 là?

  1. A

    1 và 3

  2. B

    1-1 và 3

  3. C

    1-13-3

  4. D

    1 và 3-3

Câu 12

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

  1. A

    812\displaystyle \frac{8}{12}

  2. B

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  3. C

    918\displaystyle \frac{9}{18}

  4. D

    1421\displaystyle \frac{14}{21}

Phần 2. Tự luận

Câu 13

0,5 điểm

Viết các số tự nhiên sau dưới dạng số La Mã: 18 và 26

    Câu 14

    0,8 điểm

    Cho hình thang cân ABCD như hình:

    Hình thang cân ABCD với đường cao AH vuông góc với CD
    1. a)

      Hãy kể tên các cạnh đáy và các cạnh bên của hình thang cân ABCD.

    2. b)

      Giả sử AB=40 cm,CD=70 cm,AH=20 cmAB = 40\text{ cm}, CD = 70\text{ cm}, AH = 20\text{ cm}. Tính diện tích hình thang cân ABCD.

    Câu 15

    0,5 điểm

    Bác Hải mua một chiếc gương treo tường dạng hình thoi như hình. Biết rằng độ dài hai đường chéo của chiếc gương lần lượt là 40 cm40\text{ cm}60 cm60\text{ cm}. Hãy tính diện tích của chiếc gương?

    Chiếc gương treo tường dạng hình thoi

      Câu 16

      1,0 điểm
      1. a)

        Tìm các bội là số tự nhiên nhỏ hơn 20 của 5.

      2. b)

        Tìm tất cả các ước là số nguyên của 25

      Câu 17

      1,0 điểm
      1. a)

        So sánh: 30-3020-20; 0019-19

      2. b)

        Biểu diễn các số nguyên sau trên trục số: 4-422

      Câu 18

      1,5 điểm

      Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)

      1. a)

        20+(7).(2)20 + (-7).(-2)

      2. b)

        (25).3.(4).(7)(-25).3.(-4).(-7)

      3. c)

        (19).30+(19).70+900(-19).30 + (-19).70 + 900

      Câu 19

      0,8 điểm

      Tìm số tự nhiên xx biết: 2x+15=1532x + 15 = 153

        Câu 20

        1,0 điểm

        Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 320 đến 350. Biết rằng khi xếp thành hàng 5, hàng 10, hàng 11 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài