Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Ngô Gia Tự, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp A={x∈Z∣−3≤x<1}A = \{x \in Z \mid -3 \le x < 1\} được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

  1. A

    A={−3;−2;−1;0}\displaystyle A = \{-3; -2; -1; 0\}

  2. B

    A={−3;−2;−1;0;1}\displaystyle A = \{-3; -2; -1; 0; 1\}

  3. C

    A={−2;−1;0}\displaystyle A = \{-2; -1; 0\}

  4. D

    A={−2;−1;0;1}\displaystyle A = \{-2; -1; 0; 1\}

Câu 2

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh hai số nguyên?

  1. A

    −8<1\displaystyle -8 < 1

  2. B

    0<−1\displaystyle 0 < -1

  3. C

    −3<−8\displaystyle -3 < -8

  4. D

    0>6\displaystyle 0 > 6

Câu 3

Trong các số sau, số nào là bội chung của 2 và 3?

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 4

Số đối của số 55 là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    −5\displaystyle -5

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 5

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 6

Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?

Hình (1)

Hình (1)

(1)

Hình (2)

Hình (2)

(2)

Hình (3)

Hình (3)

(3)

Hình (4)

Hình (4)

(4)

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 7

Cho hình bình hành có độ dài đường cao và cạnh đáy tương ứng lần lượt là 6cm6\text{cm}, 12cm12\text{cm}. Diện tích của hình bình hành đó là

  1. A

    36cm2\displaystyle 36\text{cm}^2

  2. B

    72cm2\displaystyle 72\text{cm}^2

  3. C

    144cm2\displaystyle 144\text{cm}^2

  4. D

    288cm2\displaystyle 288\text{cm}^2

Câu 8

Biết một hình vuông có diện tích bằng 64m264\text{m}^2. Cạnh của mình vuông đó là

  1. A

    8cm\displaystyle 8\text{cm}

  2. B

    9m\displaystyle 9\text{m}

  3. C

    6m\displaystyle 6\text{m}

  4. D

    8m\displaystyle 8\text{m}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    (−39)+(−51)(-39) + (-51)

  2. b)

    −36+95+136+(−95)-36 + 95 + 136 + (-95)

  3. c)

    68.18+68.33+68.4968.18 + 68.33 + 68.49

  4. d)

    80:[(63−5.32).2+46:45]80:\left[\left(63-5.3^{2}\right).2+4^{6}:4^{5}\right]

Câu 2

1,5 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

  1. a)

    x−3=−5x-3=-5

  2. b)

    3.(x−9)=453.(x-9)=45

  3. c)

    13+(x−7):4=1813+(x-7):4=18

Câu 3

2,0 điểm

Trong đợt ủng hộ các bạn học sinh ở Thái Nguyên bị ảnh hưởng của lũ lụt, lớp 6A của trường THCS Ngô Gia Tự góp được 48 lốc sữa và 72 quyển vở. Cô giáo chủ nhiệm và các bạn học sinh lớp 6A muốn chia ra thành một số túi quà đều nhau về số lượng lốc sữa và quyển vở để gửi tới các bạn học sinh. Hỏi có thể chia nhiều nhất được bao nhiêu túi quà? Khi đó, mỗi túi quà có bao nhiêu lốc sữa, bao nhiêu quyển vở?

    Câu 4

    2,0 điểm

    Mảnh vườn nhà cô An có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 17m, chiều rộng là 9m.

    1. 1)

      Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật nhà cô An.

    2. 2)

      Cô An sử dụng một phần diện tích của mảnh vườn để trồng hoa, phần diện tích này có dạng hình thang cân với các kích thước cho trong hình vẽ.

      Mảnh vườn hình chữ nhật với phần đất trồng hoa hình thang cân
      1. a)

        Tính diện tích phần đất trồng hoa.

      2. b)

        Tính số tiền cô An cần để trồng hoa, biết rằng chi phí trồng 1m21\mathrm{m}^2 hoa là 100 000 đồng.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Tìm số tự nhiên a, biết rằng khi chia 566 cho a thì dư 34, khi chia 519 cho a thì dư 25 còn khi chia 475 cho a thì được dư là 19.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI