Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Đinh Tiên Hoàng, Khánh Hoà

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?

  1. A

    {2;3;5;7;11}\displaystyle \{2;3;5;7;11\}

  2. B

    {2;3;4;5;7;9}\displaystyle \{2;3;4;5;7;9\}

  3. C

    {1;3;5;7;9}\displaystyle \{1;3;5;7;9\}

  4. D

    {xN/1<x5}\displaystyle \{x \in \mathbb{N} / 1 < x \leq 5\}

Câu 2

Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?

  1. A

    24=3.8\displaystyle 24 = 3.8

  2. B

    24=2.3.4\displaystyle 24 = 2.3.4

  3. C

    24=22.6\displaystyle 24 = 2^{2}.6

  4. D

    24=23.3\displaystyle 24 = 2^{3}.3

Câu 3

Không thực hiện phép tính, tổng nào sau đây chia hết cho 55?

  1. A

    30+2022\displaystyle 30 + 2022

  2. B

    2020+2024\displaystyle 2020 + 2024

  3. C

    2020+2005\displaystyle 2020+2005

  4. D

    2020+2025+2023\displaystyle 2020+2025+2023

Câu 4

Tập hợp các số nguyên là ước của 55 là:

  1. A

    {1;5}\displaystyle \{1;5\}

  2. B

    {1;5}\displaystyle \{-1;-5\}

  3. C

    {1;5;1;5}\displaystyle \{1;5;-1;-5\}

  4. D

    {1;1;5;5...}\displaystyle \{-1;1;-5;5...\}

Câu 5

Kết quả viết dưới dạng lũy thừa của tích 47.44^{7}.4 là:

  1. A

    47\displaystyle 4^{7}

  2. B

    48\displaystyle 4^{8}

  3. C

    46\displaystyle 4^{6}

  4. D

    41\displaystyle 4^{1}

Câu 6

Số đối của 10-10 là số nào trong các số sau đây?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    (10)2\displaystyle (-10)^{2}

  3. C

    107\displaystyle 10^{7}

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Lúc 44 giờ chiều, nhiệt độ ở Phanxipang là 00C0^{0}\text{C}, ở Moscow là 30C-3^{0}\text{C}, ở Paris là 90C-9^{0}\text{C}, ở Đà Lạt là 150C15^{0}\text{C}. Trong các địa danh trên, nơi có nhiệt độ thấp nhất là:

  1. A

    Đà Lạt

  2. B

    Phanxipang

  3. C

    Paris

  4. D

    Moscow

Câu 8

Hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau ở mỗi trường hợp sau?

  1. A

    15151818

  2. B

    3366

  3. C

    11111212

  4. D

    221414

Câu 9

Bác Hà uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 25cm25\text{cm}. Hỏi bác Hà cần bao nhiêu mét dây thép?

  1. A

    10 cm2\displaystyle 10\text{ cm}^{2}

  2. B

    100 cm\displaystyle 100\text{ cm}

  3. C

    100 cm2\displaystyle 100\text{ cm}^{2}

  4. D

    10 cm\displaystyle 10\text{ cm}

Câu 10

Hình vuông ABCD có cạnh 7 cm7\text{ cm}. Diện tích của hình vuông ABCD là:

  1. A

    49 cm2\displaystyle 49\text{ cm}^{2}

  2. B

    28 cm2\displaystyle 28\text{ cm}^{2}

  3. C

    28 cm\displaystyle 28\text{ cm}

  4. D

    49 cm\displaystyle 49\text{ cm}

Câu 11

Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang cân?

Hình 1 - hình thang cân

Hình 1

Hình 2 - hình chữ nhật

Hình 2

Hình 3 - hình vuông

Hình 3

Hình 4 - hình lục giác đều

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 12

Trong các hình sau đây, hình không có tâm đối xứng là:

Hình 1 - ngôi sao sáu cánh

Hình 1

Hình 2 - hoa bốn cánh

Hình 2

Hình 3 - hoa nhiều cánh

Hình 3

Hình 4 - hình mũi tên

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

  1. a)

    (3).(12).(-3).(-12).

  2. b)

    (17).25+(3).25.(-17).25 + (-3).25.

  3. c)

    58:5523.22+12024.5^{8} : 5^{5} - 2^{3}.2^{2} + 1^{2024}.

Câu 14

1,0 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x+12:4=36.x + 12:4 = -36.

  2. b)

    2x+20=702.32.2x + 20 = 70 - 2.3^{2}.

Câu 15

1,0 điểm

Bạn Bình tham gia thi đấu cờ vua được 3 ván thắng và 2 ván thua. Theo luật chơi, mỗi ván thắng được cộng 10 điểm, mỗi ván thua bị trừ 5 điểm.

  1. a)

    Chênh lệch giữa một ván thắng và một ván thua là bao nhiêu điểm?

  2. b)

    Sau 5 ván thi đấu, bạn Bình được bao nhiêu điểm?

Câu 16

1,0 điểm

Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng từ 100 đến 200 học sinh tham gia. Cô tổng phụ trách cho xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều vừa đủ. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia buổi tập đồng diễn thể dục?

    Câu 17

    2,0 điểm

    Một khu đất hình thang cân ABEF (hình bên) với các kích thước như hình vẽ và chiều dài đáy EF của khu đất dài hơn đáy AB là 14 m.

    Khu đất hình thang cân ABEF với đáy AB = 30m, chiều cao BC = 24m, đáy EF gồm các đoạn FD, DC, CE
    1. a)

      Tính chiều dài đáy EF của khu đất hình thang cân.

    2. b)

      Tính diện tích khu đất.

    3. c)

      Người ta rào phần đất hình chữ nhật ABCD, phần còn lại hai bên (phần tô đậm) trồng hoa hướng dương. Nếu mỗi túi hạt giống hoa gieo vừa đủ trên 56m256 m^{2} đất thì cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết phần đất đó?

    Câu 18

    0,5 điểm

    Có 13 đoạn que gồm: 3 đoạn que mỗi đoạn dài 1cm, 3 đoạn que mỗi đoạn dài 2 cm, 6 đoạn que mỗi đoạn dài 4 cm, 1 đoạn que dài 5 cm. Hỏi phải bỏ đi đoạn que nào để 12 đoạn que còn lại xếp nối thành hình vuông? Tính độ dài cạnh hình vuông đã được xếp nối và nêu một cách xếp thỏa mãn độ dài cạnh hình vuông vừa tìm được?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài