Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Đồng Khởi, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

Trục số biểu diễn điểm A với các mốc -1, 0, 1
  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 2

Chọn phát biểu sai.

  1. A

    5Z\displaystyle 5 \notin \mathbb{Z}

  2. B

    5Z\displaystyle -5 \in \mathbb{Z}

  3. C

    0Z\displaystyle 0 \in \mathbb{Z}

  4. D

    3N\displaystyle -3 \notin \mathbb{N}

Câu 3

Số đối của 6 là:

  1. A

    +6\displaystyle +6

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    666-6

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Tập hợp các số nguyên gồm:

  1. A

    Các số nguyên âm và các số nguyên dương

  2. B

    Số 0 và các số nguyên dương

  3. C

    Số 0 và các số nguyên âm

  4. D

    Các số nguyên âm và số tự nhiên

Câu 5

Trong các hình: hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân, có bao nhiêu hình có hai đường chéo bằng nhau?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Hình nào dưới đây có hai đường chéo vuông góc với nhau?

  1. A

    Hình thang cân

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình chữ nhật

Câu 7

Cho các số sau: 8; 12; 16; 20, số nào là bội của 12?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 8

Tập hợp các ước của 10 là:

  1. A

    {1;10}\displaystyle \{1; 10\}

  2. B

    {1;2;5;10}\displaystyle \{1; 2; 5; 10\}

  3. C

    {0;10;20;30;...}\displaystyle \{0; 10; 20; 30; ...\}

  4. D

    {0;10}\displaystyle \{0; 10\}

Câu 9

BCNN (10; 84) là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    210\displaystyle 210

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    420\displaystyle 420

Câu 10

Số học sinh vắng trong ngày 21/11/2024 của bốn lớp 6 được ghi lại như sau:

6A16A26A36A4A50012\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{6A1} & \text{6A2} & \text{6A3} & \text{6A4} \\ \hline \text{A50} & 0 & 1 & 2 \\ \hline \end{array}

Số liệu ở lớp nào là thông tin không hợp lí?

  1. A

    6A1

  2. B

    6A2

  3. C

    6A3

  4. D

    6A4

Câu 11

Số học sinh của lớp 6A là:

  1. A

    8

  2. B

    20

  3. C

    40

  4. D

    44

Câu 12

Bằng cách dùng biểu tượng ☺ đại diện cho 2 học sinh. Cần bao nhiêu biểu tượng ☺ để biểu diễn cho số học sinh thích ăn bánh mì?

  1. A

    10

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    2

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,8 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. 1)

    3.672:18+12.2511153.672:18 + 12.25 - 1115

  2. 2)

    110+90:[3.420(32+6)3]-110 + 90:[3.420 - (3^{2} + 6)^{3}]

Câu 2

1,3 điểm

Tìm x, biết:

  1. 1)

    x86=94x - 86 = 94

  2. 2)

    (9545:x):15=6(95 - 45:x):15 = 6

Câu 3

1,5 điểm

Đầu năm học mới, An mua về 60 cây bút xanh, 24 cây bút đen và chia đều bút mỗi loại thành các phần để dùng. Hỏi An chia được nhiều nhất bao nhiêu phần? Khi đó mỗi phần có bao nhiêu cây bút?

    Câu 4

    1,5 điểm

    Cho biểu đồ tranh thể hiện số bóng đèn được sản xuất của 4 phân xưởng mỗi ngày trong tháng 2 năm 2024.

    Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây và trả lời các câu hỏi sau (thực hiện lời giải và tính toán).

    Phaˆn xưởngSoˆˊ boˊng đeˋn sản xuaˆˊt moˆ˜i ngaˋyPhaˆn xưởng 1Phaˆn xưởng 2Phaˆn xưởng 3Phaˆn xưởng 4:50 boˊng đeˋn\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Phân xưởng} & \text{Số bóng đèn sản xuất mỗi ngày} \\ \hline \text{Phân xưởng 1} & \otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes \\ \hline \text{Phân xưởng 2} & \otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes \\ \hline \text{Phân xưởng 3} & \otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes \\ \hline \text{Phân xưởng 4} & \otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes\otimes \\ \hline \end{array} \quad \otimes: 50 \text{ bóng đèn}
    1. 1)

      Tính số bóng đèn phân xưởng 2 đã sản xuất.

    2. 2)

      Số bóng đèn sản xuất ra của phân xưởng 3 nhiều hơn phân xưởng 1 bao nhiêu bóng đèn?

    3. 3)

      Giả sử khi bán được mỗi chiếc bóng đèn sản xuất đạt yêu cầu sẽ được lãi 30.000 đồng. Tính tổng số tiền lãi của 4 phân xưởng thu về trong tháng 2. Biết trong tháng 2, các phân xưởng có nghỉ 11 ngày và sau khi sàng lọc có 80 bóng đèn không đạt yêu cầu phải thu hồi.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Bác An có một khu vườn hình bình hành có độ dài một cạnh là 50 m, chiều cao tương ứng là 30 m như hình vẽ bên.

    Khu vườn hình bình hành có độ dài cạnh 50 m, cạnh bên 40 m và chiều cao tương ứng 30 m
    1. 1)

      Tính chu vi và diện tích khu vườn.

    2. 2)

      Bác An phải trả 9.720.000 đồng mua về một số thùng gạch cùng loại, biết mỗi viên gạch có dạng hình vuông cạnh 60 cm để lát một phần của khu vườn. Biết gạch có giá 648.000 đồng/thùng 10 viên và sau khi lát xong còn dư 7 viên. Tính diện tích không lát gạch.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài