Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Trường THCS Xuân Đỉnh, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp A={xZ1x<4}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -1 \le x < 4\} được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

  1. A

    A={1;0;1;2;3}\displaystyle A = \{-1; 0; 1; 2; 3\}

  2. B

    A={1;0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{-1; 0; 1; 2; 3; 4\}

  3. C

    A={0;1;2;3}\displaystyle A = \{0; 1; 2; 3\}

  4. D

    A={1;1;2;3}\displaystyle A = \{-1; 1; 2; 3\}

Câu 2

Thực hiện phép tính 515:555^{15} : 5^{5} ta được kết quả là:

  1. A

    13\displaystyle 1^{3}

  2. B

    510\displaystyle 5^{10}

  3. C

    520\displaystyle 5^{20}

  4. D

    1020\displaystyle 10^{20}

Câu 3

Số chia hết cho 2; 3 và 5 là:

  1. A

    360

  2. B

    491

  3. C

    601

  4. D

    875

Câu 4

Cho các số: 6; 13; 26; 35, trong đó số nguyên tố là:

  1. A

    6

  2. B

    13

  3. C

    26

  4. D

    35

Câu 5

Lúc 3 giờ chiều, nhiệt độ ở Moscow là 3oC-3^{o}C, ở Paris là 8oC-8^{o}C, ở Đà Lạt là 15oC15^{o}C, ở Phanxipang là 0oC0^{o}C. Trong các địa danh trên, nơi có nhiệt độ thấp nhất là:

  1. A

    Đà Lạt

  2. B

    Phanxipang

  3. C

    Paris

  4. D

    Moscow

Câu 6

Tổng các số nguyên xx thỏa mãn 6<x<5-6 < x < 5 là:

  1. A

    0

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    5

Câu 7

Chọn đáp án đúng:

  1. A

    2>3\displaystyle 2 > 3

  2. B

    3<2\displaystyle 3 < -2

  3. C

    0<3\displaystyle 0 < -3

  4. D

    4<3\displaystyle -4 < -3

Câu 8

Trong tập hợp số nguyên Z\mathbb{Z}, tập hợp các ước của 11 là:

  1. A

    {1;1}\displaystyle \{1; -1\}

  2. B

    {11;11}\displaystyle \{11; -11\}

  3. C

    {1;11}\displaystyle \{1; 11\}

  4. D

    {1;1;11;11}\displaystyle \{-1; 1; 11; -11\}

Câu 9

Tam giác đều ABC có:

  1. A

    AB=BC=CA\displaystyle AB = BC = CA

  2. B

    AB>BC=CA\displaystyle AB > BC = CA

  3. C

    AB<BC=CA\displaystyle AB < BC = CA

  4. D

    AB<BC<CA\displaystyle AB < BC < CA

Câu 10

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có độ dài cạnh AB=10cm,BC=16cmAB = 10cm, BC = 16cm. Chu vi hình chữ nhật ABCDABCD là:

  1. A

    26cm\displaystyle 26cm

  2. B

    52cm2\displaystyle 52cm^{2}

  3. C

    52cm\displaystyle 52cm

  4. D

    13cm\displaystyle 13cm

Câu 11

Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng:

hình bình hành (1)
hình tròn (2)
hình thang cân (3)
hình chữ nhật (4)
  1. A

    Hình (1)

  2. B

    Hình (2)

  3. C

    Hình (3)

  4. D

    Hình (4)

Câu 12

Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

Tam giác đều
Cánh quạt
Trái tim
Cánh diều

(1) (2) (3) (4)

  1. A

    Hình (1)

  2. B

    Hình (2)

  3. C

    Hình (3)

  4. D

    Hình (4)

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính hợp lý (nếu có thể):

  1. a)

    77+5780-77 + 57 - 80

  2. b)

    58.19+58.(119)58.19 + 58.(-119)

  3. c)

    [35:32+(20)].20240(15.321):22[3^{5} : 3^{2} + (-20)] . 2024^{0} - (15.3 - 21) : 2^{2}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm số nguyên x biết:

  1. a)

    x75=26x - 75 = -26

  2. b)

    (8x).(x+15)=0(8 - x).(x + 15) = 0

Câu 3

1,5 điểm

Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 học sinh, 18 học sinh và 30 học sinh thì đều vừa đủ không thừa học sinh nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã ngoại.

    Câu 4

    1,5 điểm

    Sân vườn nhà bạn Hùng hình chữ nhật có chiều rộng 4m4\text{m}, chiều dài 12m12\text{m}. Bố Hùng thiết kế hai bồn hoa hình thoi kích thước như nhau (như hình vẽ), bên trong bồn hoa trồng cỏ nhung Nhật.

    Sân vườn hình chữ nhật với hai bồn hoa hình thoi
    1. a)

      Tính chu vi và diện tích sân vườn.

    2. b)

      Chi phí trồng 1m21\text{m}^{2} cỏ nhung Nhật là 8000080 000 đồng. Hỏi chi phí trồng cỏ cho hai bồn hoa trên là bao nhiêu?

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Cho A=31+32+33+34+35+...+32024A = 3^{1} + 3^{2} + 3^{3} + 3^{4} + 3^{5} + ... + 3^{2024}. Chứng minh rằng AA chia hết cho 120120.

    2. b)

      Tìm các số nguyên x,yx, y biết: x+10y+2xy+1=0x + 10y + 2xy + 1 = 0

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài