Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Trường THCS Phan Bội Châu, Quảng Nam

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho M={a;5;b;c}M = \{a; 5; b; c\}. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    5M\displaystyle 5 \in M

  2. B

    aM\displaystyle a \in M

  3. C

    cM\displaystyle c \in M

  4. D

    bM\displaystyle b \notin M

Câu 2

Số nào sau đây chia hết cho 3

  1. A

    2021\displaystyle 2021

  2. B

    2022\displaystyle 2022

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 3

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

  1. A

    {3;5;7;11;29}\displaystyle \{3; 5; 7; 11; 29\}

  2. B

    {1;3;5;7;11}\displaystyle \{1; 3; 5; 7; 11\}

  3. C

    {3;5;7;11;111}\displaystyle \{3; 5; 7; 11; 111\}

  4. D

    {0;3;5;7;13}\displaystyle \{0; 3; 5; 7; 13\}

Câu 4

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

  1. A

    N\displaystyle N

  2. B

    Z\displaystyle Z

  3. C

    Q\displaystyle Q

  4. D

    R\displaystyle R

Câu 5

Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 6

Số đối của 5-5 là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    555-5

Câu 7

Tính: (52)+70(-52) + 70 kết quả là:

  1. A

    (18)\displaystyle (-18)

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    (122)\displaystyle (-122)

  4. D

    122\displaystyle 122

Câu 8

Tính: (8).(25)(-8).(-25) kết quả là:

  1. A

    (33)\displaystyle (-33)

  2. B

    (200)\displaystyle (-200)

  3. C

    200\displaystyle 200

  4. D

    33\displaystyle 33

Câu 9

Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 55 là:

  1. A

    Ư(5)={1;5}\displaystyle Ư(5) = \{1; 5\}

  2. B

    Ư(5)={5;1;0;1;5}\displaystyle Ư(5) = \{-5; -1; 0; 1; 5\}

  3. C

    Ư(5)={1;5}\displaystyle Ư(5) = \{-1; -5\}

  4. D

    Ư(5)={5;1;1;5}\displaystyle Ư(5) = \{-5; -1; 1; 5\}

Câu 10

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thoi?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 11

Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?

  1. A

    Hai cặp cạnh đối diện song song

  2. B

    Hai cặp góc đối diện bằng nhau

  3. C

    Hai đường chéo vuông góc với nhau

  4. D

    Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

Câu 12

Hình nào dưới đây có một trục đối xứng

Hình A

Hình A

Hình B

Hình B

Hình C

Hình C

Hình D

Hình D

  1. A

    Hình A

  2. B

    Hình B

  3. C

    Hình C

  4. D

    Hình D

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,3 điểm
  1. a)

    Thay dấu * bằng một chữ số để số 37\overline{3*7} chia hết cho 3.

  2. b)

    Cho A=(12).5;B=(75)(14)A = (-12) . 5; B = (-75) - (-14). Tính A;BA; B rồi so sánh AA với BB.

  3. c)

    Viết tập hợp MM các ước của 44 trong các số dưới đây:

    12;6;4;2;0;2;4;6;12.-12 ; -6 ; -4 ; -2 ; 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 12.

  4. d)

    Tìm xx, biết: 7.(x+6)=287 . (x + 6) = -28

Câu 14

1,3 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau (Tính hợp lý nếu có thể):

  1. a)

    A=275:(425);A = 275 : (4^{2} - 5);

  2. b)

    B=34.2534.16+34.B = 34.25 - 34.16 + 34.

Câu 15

1,0 điểm

Học sinh lớp 6A khi xếp thành 3 hàng, 5 hàng hay 9 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp 6A từ 40 đến 50 học sinh. Tính số học sinh lớp 6A.

    Câu 16

    0,5 điểm

    Nhiệt độ ban ngày ở thành phố Mascow nước Nga là 30C-3^{0}C, ban đêm hôm đó nhiệt độ giảm 30C3^{0}C. Vậy nhiệt độ ban đêm hôm đó ở thành phố Mascow là bao nhiêu?

      Câu 17

      1,0 điểm

      Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 800 m2800 \text{ m}^{2}, chiều rộng 20 m20 \text{ m}.

      1. a)

        Tính chiều dài khu vườn.

      2. b)

        Người ta muốn trồng cây rào xung quanh khu vườn, mỗi cây cách nhau 2 m2 \text{ m}. Hỏi người ta phải trồng bao nhiêu cây để làm hàng rào xung quanh khu vườn?

      Câu 18

      1,0 điểm

      Tìm các cặp số tự nhiên x,yx, y thỏa mãn: (x+5).(y3)=15(x + 5).(y - 3) = 15

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài