Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Phòng GD&ĐT huyện Kim Thành, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là

  1. A

    E={6;7;8;9}\displaystyle E = \{6;7;8;9\}

  2. B

    E={5;6;7;8;9}\displaystyle E = \{5;6;7;8;9\}

  3. C

    E={6;7;8;9;10}\displaystyle E = \{6;7;8;9;10\}

  4. D

    E={5;6;7;8;9;10}\displaystyle E = \{5;6;7;8;9;10\}

Câu 2

Kết quả của phép tính 20232024:202320232023^{2024}:2023^{2023} là:

  1. A

    1

  2. B

    2023

  3. C

    2024

  4. D

    20232\displaystyle 2023^{2}

Câu 3

Số đối của số (-15) là

  1. A

    -51

  2. B

    15

  3. C

    51

  4. D

    -15

Câu 4

Số nào trong các số sau chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

  1. A

    150

  2. B

    45

  3. C

    36

  4. D

    90

Câu 5

Phân số nào sau đây là phân số tối giản

  1. A

    24\displaystyle \frac{2}{4}

  2. B

    96\displaystyle \frac{9}{6}

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    1827\displaystyle \frac{18}{27}

Câu 6

Tập hợp các ước của số -6 là

  1. A

    {1;2;3}\displaystyle \{1;2;3\}

  2. B

    {1;2;3}\displaystyle \{-1;-2;-3\}

  3. C

    {1;2;3;6}\displaystyle \{1;2;3;6\}

  4. D

    {1;2;3;6;1;2;3;6}\displaystyle \{-1;-2;-3;-6;1;2;3;6\}

Câu 7

Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố được:

  1. A

    54=2.33\displaystyle 54 = 2.3^{3}

  2. B

    54=3.23\displaystyle 54 = 3.2^{3}

  3. C

    54=2.34\displaystyle 54 = 2.3^{4}

  4. D

    54=6.9\displaystyle 54 = 6.9

Câu 8

Cho số M=2.3.5.9+35M = 2.3.5.9 + 35 ta có:

  1. A

    M2\displaystyle M \vdots 2

  2. B

    M3\displaystyle M \vdots 3

  3. C

    M5\displaystyle M \vdots 5

  4. D

    M9\displaystyle M \vdots 9

Câu 9

Cho các hình sau đây:

Đoạn thẳng AB
Tam giác đều ABC
Hình tròn tâm O

(1) Đoạn thẳng ABAB (2) Tam giác đều ABCABC (3) Hình tròn tâm O

Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là

  1. A

    (1)

  2. B

    (1), (2)

  3. C

    (1), (3)

  4. D

    (1), (2), (3)

Câu 10

Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

H K M N X

  1. A

    H, N

  2. B

    H,M,X\displaystyle H, M, X

  3. C

    H,N,X\displaystyle H, N, X

  4. D

    N,X\displaystyle N, X

Câu 11

Hình nào sau đây có trục đối xứng

Hình a)
Hình b)
Hình c)
Hình d)
  1. A

    Hình a), Hình b), Hình c)

  2. B

    Hình a), Hình c), Hình d)

  3. C

    Hình b), Hình c), Hình d)

  4. D

    Hình a) và Hình c)

Câu 12

Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng

  1. A

    Hình lục giác đều

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình tròn

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)

  1. a)

    12578631257 - 863

  2. b)

    13.17+206-13 . 17 + 206

  3. c)

    38.(2135)+135.3838 . (2 - 135) + 135 . 38

  4. d)

    (5)3+{2.[3.62(372.17)3]}3.25.20230(-5)^3 + \{2.[3.6^2 - (37 - 2.17)^3]\} - 3.25.2023^0

Câu 14

2,0 điểm
  1. 1)

    Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần 27;(+3);5;0;(2)-27; (+3); 5; 0; (-2)

  2. 2)

    Tìm số nguyên x, biết :

    1. a)

      135x=29135 - x = 29

    2. b)

      15:x3=615 : x - 3 = - 6

    3. c)

      1(2x3)3=31.(2)21 - (2x - 3)^3 = -31.(-2)^2

Câu 15

1,0 điểm

Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 12 học sinh, hàng 21 học sinh, hàng 28 học sinh đều vừa đủ. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 150 đến 250 học sinh. Tính số học sinh của khối 6 đó?

    Câu 16

    1,5 điểm
    1. 1)

      Tính chu vi và diện tích của hình vẽ bên biết AB=7cm;BC=2cm;CD=3cmAB = 7cm; BC = 2cm; CD = 3cmDE=3m.DE = 3m.

      Hình vẽ đa giác ABCDEG
    2. 2)

      Hãy xác định xem các hình dưới đây có tâm đối xứng hay có trục đối xứng?

      Chữ N
      Hình cỏ ba lá

    Câu 17

    0,5 điểm

    Tìm các số nguyên xxyy biết (x2)(xy1)=5(x - 2)(xy - 1) = 5

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài