Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần 2. Tự luận5 câu · 6,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Kết quả phép tính 276+6238276 + 62 - 38 bằng

  1. A

    338\displaystyle 338

  2. B

    262\displaystyle 262

  3. C

    238\displaystyle 238

  4. D

    300\displaystyle 300

Câu 2

Trong các số sau: 0;8;10;17;32.0; 8; 10; 17; 32. Có bao nhiêu số là bội của 44 ?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Số tự nhiên xx thỏa mãn 5.(x+15)=535.(x + 15) = 5^3

  1. A

    x=7\displaystyle x = 7

  2. B

    x=8\displaystyle x = 8

  3. C

    x=9\displaystyle x = 9

  4. D

    x=10\displaystyle x = 10

Câu 4

Số tự nhiên aa lớn nhất thỏa mãn 90a90 \vdots a135a135 \vdots a

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 5

Tìm số tự nhiên x,yx,y để 23x5y\overline{23x5y} chia hết cho 2;52; 59.9. Khi đó giá trị của x,yx,y là:

  1. A

    x=0;y=6\displaystyle x = 0; y = 6

  2. B

    x=6;y=0\displaystyle x = 6; y = 0

  3. C

    x=8;y=0\displaystyle x = 8; y = 0

  4. D

    x=0;y=8\displaystyle x = 0; y = 8

Câu 6

Số đối của số 20232023

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2023\displaystyle -2023

  4. D

    (2023)\displaystyle -(-2023)

Câu 7

Cho các số nguyên 10;5;0;7;6.-10; 5; 0; -7; 6. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

  1. A

    10;5;0;7;6\displaystyle -10; 5; 0; -7; 6

  2. B

    10;7;0;5;6\displaystyle -10; -7; 0; 5; 6

  3. C

    0;5;6;7;10\displaystyle 0; 5; 6; -7; -10

  4. D

    0;10;7;5;6\displaystyle 0; -10; -7; 5; 6

Câu 8

Bạn An mua 55 quyển vở, 77 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 1000010\,000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 50005\,000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?

  1. A

    8500085\,000 đồng

  2. B

    5000050\,000 đồng

  3. C

    7000070\,000 đồng

  4. D

    9500095\,000 đồng

Câu 9

Cho hình bình hành có diện tích là 312m2312m^2. Khi đó đường cao tương ứng với cạnh có độ dài 24m24m là:

  1. A

    17m\displaystyle 17m

  2. B

    30m\displaystyle 30m

  3. C

    37m\displaystyle 37m

  4. D

    13m\displaystyle 13m

Câu 10

Trong các hình sau. Hình thoi là hình số mấy?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 2

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 1

  4. D

    Hình 4

Câu 11

Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m.18m. Diện tích vườn rau bằng:

  1. A

    72m2\displaystyle 72m^2

  2. B

    324m2\displaystyle 324m^2

  3. C

    36m2\displaystyle 36m^2

  4. D

    18m2\displaystyle 18m^2

Câu 12

Nhiệt độ lúc 5 giờ sáng ở thủ đô Luân Đôn (nước Anh) là 3C-3^{\circ}C, đến 12 giờ trưa cùng ngày nhiệt độ tăng thêm 7C7^{\circ}C. Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa cùng ngày ở thủ đô Luân Đôn là

  1. A

    4C\displaystyle 4^{\circ}C

  2. B

    10C\displaystyle 10^{\circ}C

  3. C

    4C\displaystyle -4^{\circ}C

  4. D

    10C\displaystyle -10^{\circ}C

Câu 13

Hình nào sau đây có đúng hai trục đối xứng?

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình thang cân

Câu 14

Hình thang cân ABCDABCD có đáy AB=6cmAB = 6cm, đáy CDCD dài hơn đáy ABAB5cm5cm, chiều cao AH=4cm.AH = 4cm. Khi đó diện tích hình thang ABCDABCD bằng

  1. A

    34cm2\displaystyle 34cm^2

  2. B

    68cm2\displaystyle 68cm^2

  3. C

    22cm2\displaystyle 22cm^2

  4. D

    44cm2\displaystyle 44cm^2

Câu 15

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Tam giác đều

Câu 16

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 20cm20cm30cm30cm có diện tích là

  1. A

    600cm2\displaystyle 600cm^2

  2. B

    500cm2\displaystyle 500cm^2

  3. C

    400cm2\displaystyle 400cm^2

  4. D

    300cm2\displaystyle 300cm^2

Phần 2. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    50[(2023):2+34]50 - [(20 - 2^3) : 2 + 34]

  2. b)

    58.(75)+40.5858.6558.(-75) + 40.58 - 58.65

Câu 2

1,0 điểm

Tìm số nguyên x biết:

  1. a)

    2x+2023=232x + 2023 = 23

  2. b)

    (x+8)3+24=23.11(x + 8)^3 + 24 = 2^3.11

Câu 3

1,5 điểm

Số học sinh của một trường THCS trong huyện Nghĩa Hưng là số tự nhiên có 3 chữ số. Khi xếp mỗi hàng 12 bạn, 17 bạn, 18 bạn đều không thừa bạn nào. Tìm số học sinh của trường đó.

    Câu 4

    1,5 điểm

    Một mảnh vườn hình chữ nhật (như hình bên) có chiều dài 9m, chiều rộng 7m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 3m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).

    Sơ đồ mảnh vườn hình chữ nhật có lối đi màu trắng

    1. a)

      Tính diện tích phần lối đi.

    2. b)

      Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50cm, biết mỗi viên gạch có giá 25 000 đồng. Tính số tiền cần mua gạch để lát hết lối đi đó.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Tìm số nguyên tố p để 2p+12p + 14p+14p + 1 cũng là số nguyên tố.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài