Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Trường THCS Nguyễn Huệ, Đắk LắkMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Chiếc đồng hồ dưới đây có hình dạng giống hình:

Chiếc đồng hồ hình lục giác
  1. A

    Tam giác

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Lục giác đều

  4. D

    Hình thoi

Câu 2

Chọn câu sai trong các câu sau:

  1. A

    0>12\displaystyle 0 > -12

  2. B

    15>12\displaystyle -15 > -12

  3. C

    15>12\displaystyle 15 > -12

  4. D

    13<12\displaystyle -13 < -12

Câu 3

Tìm số tự nhiên x, biết: x3=0x - 3 = 0 thì x bằng:

  1. A

    21

  2. B

    10

  3. C

    3

  4. D

    7

Câu 4

Số nguyên âm biểu thị số tiền bác Loan nợ 100 000 đồng là

  1. A

    100 000

  2. B

    -1 000

  3. C

    1 000

  4. D

    -100 000

Câu 5

Số đối của số 30-30

  1. A

    30\displaystyle -30

  2. B

    30

  3. C

    20

  4. D

    40

Câu 6

Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

Trục số biểu diễn các điểm E và F
  1. A

    3-35-5

  2. B

    1 và 2

  3. C

    5-56-6

  4. D

    3-32-2

Câu 7

Cho bảng như sau:

Họ vaˋ teˆnNa˘m sinhNguyeˆ˜n Thanh Linh Đan2018Vo˜ Hoaˋng Thanh Haˋ2020Nguyeˆ˜n Quoˆˊc Khải Hoaˋng2021Huyˋnh Đức Hieˆˋn2009Hoaˋng Nhựt Hải DuyDuy@gmail.com\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Họ và tên} & \text{Năm sinh} \\ \hline \text{Nguyễn Thanh Linh Đan} & 2018 \\ \hline \text{Võ Hoàng Thanh Hà} & 2020 \\ \hline \text{Nguyễn Quốc Khải Hoàng} & 2021 \\ \hline \text{Huỳnh Đức Hiền} & 2009 \\ \hline \text{Hoàng Nhựt Hải Duy} & \text{Duy@gmail.com} \\ \hline \end{array}

Dữ liệu không hợp lý trong bảng trên là

  1. A

    2018

  2. B

    2009

  3. C

    2020

  4. D

    Duy@gmail.com

Câu 8

Số 75 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

  1. A

    352\displaystyle 3 \cdot 5^{2}

  2. B

    357\displaystyle 3 \cdot 5 \cdot 7

  3. C

    235\displaystyle 2 \cdot 3 \cdot 5

  4. D

    325\displaystyle 3^{2} \cdot 5

Câu 9

Trong hình dưới đây, hình nào có hình ảnh của tam giác đều?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 4

  3. C

    Hình 1

  4. D

    Hình 2

Câu 10

Phép toán 3055530 - 555 có chia hết cho:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Số La Mã biểu diễn số 25 là

  1. A

    XXVI

  2. B

    XXVIII

  3. C

    XXIV

  4. D

    XXV

Câu 12

Cho bốn số 21;50;97;99.21; 50; 97; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Cả bốn số đều chia hết cho 2

  2. B

    Số chia hết cho cả 2 và 5 là 50

  3. C

    Số chia hết cho 9 là 21

  4. D

    Số chia hết cho 3 là 97

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Tính một cách hợp lí:

  1. a)

    98.130+98.(30)98.130 + 98.(-30)

  2. b)

    972591(97291)972 - 591 - (972 - 91)

  3. c)

    (3).(40)(-3) . (-40)

Câu 14

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm Ư(4).(-4).

  2. b)

    Tìm x, biết: 2x10=302x - 10 = -30

Câu 15

1,0 điểm

Khối 6 của một trường THCS có từ 300 đến 400 học sinh, khi xếp thành hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó

    Câu 16

    1,5 điểm
    1. a)

      Vẽ Hình bình hành ABCD biết AB=6AB = 6 cm, AD=4AD = 4 cm

    2. b)

      Bản thiết kế một hiên nhà bạn Lan có dạng hình thang cân có kích thước như hình vẽ.

      Hình thang cân có đáy bé 3,5m, đáy lớn 4,5m và chiều cao 2m

      Tính diện tích hiên nhà hình thang cân.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Để nghiên cứu “tuổi thọ” của một loại bóng đèn, người ta đã chọn tùy ý 50 bóng và bật sáng liên tục cho tới lúc chúng tự tắt. “Tuổi thọ” của các bóng (tính theo giờ) được ghi lại ở bảng sau:

    Tuổi thọ của boˊng đeˋn11501160117011801190Soˆˊ boˊng đeˋn tương ứng5812187\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ của bóng đèn} & 1150 & 1160 & 1170 & 1180 & 1190 \\ \hline \text{Số bóng đèn tương ứng} & 5 & 8 & 12 & 18 & 7 \\ \hline \end{array}

    Vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên.

      Câu 18

      1,0 điểm
      1. a)

        Tìm x,yZx, y \in \mathbb{Z} biết: (x3).(2y+1)=5(x - 3) . (2y + 1) = 5

      2. b)

        Cho M=2+22+23++220.M = 2 + 2^{2} + 2^{3} + \ldots + 2^{20}. Chứng tỏ rằng M5M \vdots 5

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài