Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Trường THCS Giáp Bát, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

  1. A

    {1;3;5;7;11}\displaystyle \{1;3;5;7;11\}

  2. B

    {3;5;7;11;29}\displaystyle \{3;5;7;11;29\}

  3. C

    {3;5;7;11;111}\displaystyle \{3;5;7;11;111\}

  4. D

    {0;3;5;7;13}\displaystyle \{0;3;5;7;13\}

Câu 2

Tập hợp các số nguyên gồm:

  1. A

    các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

  2. B

    số 0 và các số nguyên âm

  3. C

    các số nguyên âm và các số nguyên dương

  4. D

    số 0 và các số nguyên dương

Câu 3

Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn 4<x<3-4 < x < 3.

  1. A

    9

  2. B

    8

  3. C

    7

  4. D

    6

Câu 4

Số đối của (19)(-19) là:

  1. A

    91\displaystyle -91

  2. B

    19\displaystyle -19

  3. C

    91\displaystyle 91

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 5

So sánh nào đúng?

  1. A

    33>22\displaystyle -33 > -22

  2. B

    20>0\displaystyle -20 > 0

  3. C

    15<13\displaystyle -15 < -13

  4. D

    99<100\displaystyle -99 < -100

Câu 6

Ba số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là A, B, C cho như hình vẽ dưới đây:

trục số biểu diễn các điểm A, B, C

Tổng của 3 số đó là:

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 7

Hình vẽ nào dưới đây có 1 trục đối xứng?

hình tam giác với họa tiết đối xứng
hình thang cân màu tím
họa tiết gạch hoa
hình tròn với họa tiết đối xứng
  1. A

    A

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    D

Câu 8

Hình vẽ nào dưới đây không có tâm đối xứng?

hình bình hành
hình tròn
hình thang cân
hình chữ nhật
  1. A

    A

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    D

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể).

  1. a)

    27+6-27 + 6

  2. b)

    1489948148 \cdot 9 - 9 \cdot 48

  3. c)

    23+[(18040160):22+32]:223 + [(180 \cdot 4^{0} - 160) : 2^{2} + 3^{2}] : 2

Câu 2

1,5 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

  1. a)

    x8=15x - 8 = -15

  2. b)

    10+2x=45:4310 + 2x = 4^{5} : 4^{3}

  3. c)

    150x;84x;30x150 \vdots x; 84 \vdots x; 30 \vdots x biết xNx \in \mathbb{N}x<6x < 6

Câu 3

2,0 điểm

Số học sinh của trường THCS Giáp Bát có khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng hoặc 18 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường THCS Giáp Bát có bao nhiêu học sinh?

    Câu 4

    2,5 điểm

    Trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng bằng một nửa của chiều dài, người ta trồng hoa hồng trong một khu đất hình thoi (hình bên).

    mảnh vườn hình chữ nhật có khu đất hình thoi trồng hoa hồng bên trong, chiều dài 16m

    (Chú ý: Học sinh không phải vẽ lại hình vào giấy kiểm tra).

    1. a)

      Tính chiều rộng của mảnh vườn?

    2. b)

      Tính diện tích trồng hoa hồng?

    3. c)

      Phần đất còn lại người ta trồng hoa cẩm tú cầu. Tính số tiền phải chi để mua cây hoa cẩm tú cầu. Biết rằng 1m21\mathrm{m}^{2} đất trồng được 4 cây và 1 cây giá 15 000 đồng.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Chứng minh rằng 2n+12n + 13n+13n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau (với nNn \in \mathbb{N})

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài