Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Vạn Xuân, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số y=x+3x2y=\dfrac{x+3}{x-2} nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x2+10y=x^{3}+3x^{2}+10 trên đoạn [5;1][-5;-1] bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    40\displaystyle -40

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 3

Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số f(x)=x23x+1x2f(x)=\dfrac{x^{2}-3x+1}{x-2}

  1. A

    y=x+1\displaystyle y=x+1

  2. B

    y=3x+1\displaystyle y=-3x+1

  3. C

    y=x2\displaystyle y=x-2

  4. D

    y=x1\displaystyle y=x-1

Câu 4

Bảng biến thiên ở hình bên là một trong bốn hàm số nào sau đây?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 5.
  1. A

    y=x33x2\displaystyle y=-x^{3}-3x^{2}

  2. B

    y=x33x21\displaystyle y=x^{3}-3x^{2}-1

  3. C

    y=x3+2x2+1\displaystyle y=x^{3}+2x^{2}+1

  4. D

    y=x3+3x2+1\displaystyle y=-x^{3}+3x^{2}+1

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCD. Đặt AB=a\overrightarrow{AB}=\vec{a}, AC=b\overrightarrow{AC}=\vec{b}, AD=c\overrightarrow{AD}=\vec{c}. Gọi MM là trung điểm của đoạn BCBC. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  1. A

    DM=12(a+b2c)\displaystyle \overrightarrow{DM}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{a}+\vec{b}-2\vec{c}\right)

  2. B

    DM=12(a+2bc)\displaystyle \overrightarrow{DM}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{a}+2\vec{b}-\vec{c}\right)

  3. C

    DM=12(a2b+c)\displaystyle \overrightarrow{DM}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{a}-2\vec{b}+\vec{c}\right)

  4. D

    DM=12(a+2bc)\displaystyle \overrightarrow{DM}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{a}+2\vec{b}-\vec{c}\right)

Câu 6

Cho ba vectơ a,b,c\vec{a},\vec{b},\vec{c}. Điều kiện nào dưới đây khẳng định a,b,c\vec{a},\vec{b},\vec{c} đồng phẳng?

  1. A

    Tồn tại ba số thực m,n,pm,n,p thỏa mãn m+n+p=0m+n+p=0ma+nb+pc=0m\vec{a}+n\vec{b}+p\vec{c}=\vec{0}

  2. B

    Tồn tại ba số thực m,n,pm,n,p thỏa mãn m+n+p0m+n+p\neq 0ma+nb+pc=0m\vec{a}+n\vec{b}+p\vec{c}=\vec{0}

  3. C

    Tồn tại ba số thực m,n,pm,n,p sao cho ma+nb+pc=0m\vec{a}+n\vec{b}+p\vec{c}=\vec{0}

  4. D

    Giá của a,b,c\vec{a},\vec{b},\vec{c} đồng qui

Câu 7

Cho hai vectơ a,b\vec{a},\vec{b} thỏa mãn: a=4;b=3;ab=4|\vec{a}|=4; |\vec{b}|=3; |\vec{a}-\vec{b}|=4. Gọi α\alpha là góc giữa hai vectơ a,b\vec{a},\vec{b}. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    cosα=38\displaystyle \cos\alpha=\dfrac{3}{8}

  2. B

    α=300\displaystyle \alpha=30^{0}

  3. C

    cosα=13\displaystyle \cos\alpha=\dfrac{1}{3}

  4. D

    α=600\displaystyle \alpha=60^{0}

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA=SB=SCSA=SB=SCASB^=BSC^=CSA^\widehat{ASB}=\widehat{BSC}=\widehat{CSA}. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SA\overrightarrow{SA}BC\overrightarrow{BC}?

  1. A

    1200\displaystyle 120^{0}

  2. B

    900\displaystyle 90^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    450\displaystyle 45^{0}

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz cho ba điểm M(2;0;0)M(2;0;0); N(0;3;0)N(0;-3;0); P(0;0;4)P(0;0;4). Nếu MNPQMNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm QQ

  1. A

    (2;3;4)\displaystyle (-2;-3;4)

  2. B

    (2;3;4)\displaystyle (-2;-3;-4)

  3. C

    (2;3;4)\displaystyle (2;3;4)

  4. D

    (3;4;2)\displaystyle (3;4;2)

Câu 10

Bảng dưới biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày.

NhoˊmTaˆˋn soˆˊ[40;50)3[50;60)6[60;70)19[70;80)23[80;90)9n=60\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} \\ \hline [40;50) & 3 \\ \hline [50;60) & 6 \\ \hline [60;70) & 19 \\ \hline [70;80) & 23 \\ \hline [80;90) & 9 \\ \hline & n = 60 \\ \hline \end{array}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    40\displaystyle 40

  3. C

    14,23\displaystyle 14,23

  4. D

    70,87\displaystyle 70,87

Câu 11

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: kmkm) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Qua˜ng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)Soˆˊ ngaˋy36542\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2,7;3,0) & [3,0;3,3) & [3,3;3,6) & [3,6;3,9) & [3,9;4,2) \\ \hline \text{Số ngày} & 3 & 6 & 5 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

  1. A

    3,41\displaystyle 3,41

  2. B

    11,62\displaystyle 11,62

  3. C

    0,017\displaystyle 0,017

  4. D

    0,36\displaystyle 0,36

Câu 12

Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một học sinh lớp 4 trường A được cho ở bảng sau

Thời gian (phuˊt)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)[10;11)Soˆˊ học sinh81012147\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) & [10;11) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 10 & 12 & 14 & 7 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle 7

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;2;1)A(2;-2;1), BB nằm trên trục OzOz sao cho OB=2OB = 2.

  1. a)

    Tọa độ điểm B(2;0;0)B(2;0;0)

  2. b)

    Tọa độ điểm N(2;2;1)N(2;-2;-1) đối xứng với AA qua mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy)

  3. c)

    OA=2i2j+k\overrightarrow{OA} = 2\vec{i} - 2\vec{j} + \vec{k}

  4. d)

    Diện tích tam giác OANOAN bằng 222\sqrt{2}

Câu 2

Thống kê thời gian dùng Facebook trong một ngày của các bạn trong Lớp 12C1 được kết quả ghép nhóm như sau:

Thời gian duˋng (phuˊt)[0;10)[10;20)[20;30)[30;40)Soˆˊ bạn151052\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian dùng (phút)} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Số bạn} & 15 & 10 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Giá trị đại diện của nhóm thứ nhất theo chiều từ trái sang phải là 5

  2. b)

    Thời gian trung bình dùng Facebook của mỗi bạn trong lớp 12C1 là 12

  3. c)

    Phương sai của mẫu số liệu trên gần bằng 251

  4. d)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là 15

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Xí nghiệp AA sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Biết rằng hàm tổng chi phí sản xuất là TC=x377x2+1000x+40.000TC = x^3 - 77x^2 + 1000x + 40.000 và hàm doanh thu là TR=2x2+1312xTR = -2x^2 + 1312x, với xx là số sản phẩm. Lợi nhuận của xí nghiệp AA được xác định bằng hàm số f(x)=TRTCf(x) = TR - TC, cực đại lợi nhuận của xí nghiệp AA khi đó đạt bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi NN là điểm thỏa CN=2NB\overrightarrow{C'N} = 2\overrightarrow{NB'}, MM là trung điểm của ADA'D', II là giao điểm của ANA'NBMB'M. Biết AI=aAA+bAB+cAD\overrightarrow{AI} = a\overrightarrow{AA'} + b\overrightarrow{AB} + c\overrightarrow{AD}. Tổng a+b+ca + b + c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 8m8m, rộng 6m6m và cao 4m4m có hai chiếc quạt treo tường. Chiếc quạt AA treo chính giữa bức tường 8m8m và cách trần 1m1m, chiếc quạt BB treo chính giữa bức tường 6m6m và cách trần 1,5m1,5m. Hỏi khoảng cách giữa hai chiếc quạt ABAB cách nhau bao nhiêu mm (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Căn phòng hình hộp chữ nhật với hệ trục tọa độ Oxyz và vị trí hai quạt treo tường
Trả lời:

Câu 4

Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau:

Thời gian đọc[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Soˆˊ lượt truy cập453423185\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian đọc} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Số lượt truy cập} & 45 & 34 & 23 & 18 & 5 \\ \hline \end{array}

Hãy tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Hình vẽ bên dưới mô tả đoạn đường đi vào Gara ô tô Thành Công ở Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội. Đoạn đường đầu tiên có chiều rộng bằng xx (m), đoạn đường thẳng vào cổng Gara có chiều rộng 2,6m2,6m. Biết kích thước xe ô tô là 5m×1,9m5m \times 1,9m. Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô người ta coi ô tô như một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài 5m5m, chiều rộng 1,9m1,9m. Hỏi chiều rộng nhỏ nhất của đoạn đường đầu tiên bằng bao nhiêu để ô tô có thể đi vào Gara được? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Sơ đồ gara ô tô rộng 2,6 m và ô tô đang lùi vào gara trên đường rộng x m

    Câu 2

    1,0 điểm

    Ba chiếc Flycam cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc Flycam thứ nhất cách điểm xuất phát 100 m về phía bắc và 200 m về phía tây, đồng thời cách mặt đất 50 m. Chiếc Flycam thứ hai cách điểm xuất phát 300 m về phía nam và 200 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 100 m. Chiếc Flycam thứ ba cách điểm xuất phát 150 m về phía đông và 100 m về phía bắc, đồng thời cách mặt đất 50 m. Vị trí của hai chiếc Flycam thứ nhất và thứ hai tạo với vị trí của chiếc thứ ba một góc bằng α\alpha. Hỏi góc α\alpha bằng bao nhiêu độ? (Làm tròn đến hàng phần chục).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Bạn An là học sinh rất giỏi chơi Rubic, bạn có thể giải nhiều loại Rubic khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối Rubic 3x3, bạn An đã tự thống kê lại thời gian giải Rubic trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:

      Thời gian giải rubik (giaˆy)[8;10)[10;12)[12;14)[14;16)[16;18)Soˆˊ laˆˋn46843\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian giải rubik (giây)} & [8; 10) & [10; 12) & [12; 14) & [14; 16) & [16; 18) \\ \hline \text{Số lần} & 4 & 6 & 8 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

      Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài