Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định với mọi x2x \neq -2 có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

x321+y+00+2++y2\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & -2 & & -1 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & \Vert & - & 0 & + & \\ \hline & & & -2 & & \Vert & +\infty & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & \Vert & & \searrow & & \nearrow \\ & -\infty & & & & \Vert & -\infty & & 2 & \\ \hline \end{array}

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty;-3)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (-3;-1)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(2;5;2)M(2;5;2)N(4;1;1)N(-4;1;1). Tọa độ vectơ MN\overrightarrow{MN}

  1. A

    (6;4;1)\displaystyle (6;4;1)

  2. B

    (6;4;1)\displaystyle (6;-4;-1)

  3. C

    (6;4;1)\displaystyle (-6;4;-1)

  4. D

    (6;4;1)\displaystyle (-6;-4;-1)

Câu 3

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình bình hành ABCDABCD có các điểm A(2;0;1);B(5;1;2);C(1;6;3)A(2;0;1); B(5;1;-2); C(-1;-6;3). Tọa độ vectơ CD\overrightarrow{CD} là:

  1. A

    (2;1;3)\displaystyle (-2;1;3)

  2. B

    (3;1;3)\displaystyle (3;1;-3)

  3. C

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;-3)

  4. D

    (3;1;3)\displaystyle (-3;-1;3)

Câu 4

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax+b}{cx+d} có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 5

Hàm số y=x3x+2y = -x^{3} - x + 2 có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 1

  3. C

    Hình 2

  4. D

    Hình 4

Câu 6

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đường cong là đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  2. B

    y=2x+1x1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x-1}

  3. C

    y=2xx+1\displaystyle y = \dfrac{2x}{x+1}

  4. D

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x+1}

Câu 7

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AC=AB+AD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}

  2. B

    AC=AB+CB\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{C'B'}

  3. C

    AC=ABAD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD}

  4. D

    AC=ABBC\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{BC}

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    AB+BC=AD\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AD}

  3. C

    AB+BC=BD\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BD}

  4. D

    AB+BC=CA\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u=2i+k\vec{u} = 2\vec{i} + \vec{k}. Tọa độ của vectơ u\vec{u} là:

  1. A

    u=(2;0;0)\displaystyle \vec{u} = (2;0;0)

  2. B

    u=(2;1;0)\displaystyle \vec{u} = (2;1;0)

  3. C

    u=(2;1;1)\displaystyle \vec{u} = (2;1;1)

  4. D

    u=(2;0;1)\displaystyle \vec{u} = (2;0;1)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(3;2;1),B(1;3;2),C(2,1,3)A(3;2;-1), B(1;-3;2), C(-2,1,3), khi đó ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    27\displaystyle 27

  3. C

    27\displaystyle -27

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm thời gian sử dụng internet trong 1 tuần (giờ) của 20 học sinh như sau:

Soˆˊ giờ[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)Taˆˋn soˆˊ25733\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số giờ} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 5 & 7 & 3 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    5\displaystyle 5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=x2x1y = f(x) = \dfrac{x-2}{x-1}. Các khẳng định sau là đúng hay sai?

  1. a)

    Đường thẳng y=2y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(x)f(x);

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) không có cực trị;

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên RR;

  4. d)

    Hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [2;5][2;5]ymax=34y_{\max} = \dfrac{3}{4};

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(4;2;1),B(1;1;2)A(4;2;-1), B(1;-1;2)C(0;2;3)C(0;-2;3). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Điểm MM thỏa mãn AB+CM=0\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CM} = \vec{0} lúc đó M(3;1;0)M(3;1;0)

  2. b)

    Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABCABC thì G(53;53;43)G\left(\dfrac{5}{3};\dfrac{-5}{3};\dfrac{4}{3}\right)

  3. c)

    Điểm NN thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy), sao cho A,B,NA, B, N thẳng hàng thì N(3;1;0)N(3;1;0)

  4. d)

    AB=(3;3;3)\overrightarrow{AB}=(-3;-3;3)

Câu 3

Thống kê thời gian xem ti vi (đơn vị: giờ) trong 1 tuần của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)Soˆˊ học sinh816422\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 16 & 4 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Thời gian xem tivi trung bình của học sinh là xˉ=8,4375\bar{x}=8,4375 (giờ)

  2. b)

    Phương sai của mẫu số liệu đã cho bằng 28,8128,81 (làm tròn đến phần trăm)

  3. c)

    Giá trị đại diện nhóm [5;10)[5;10)55

  4. d)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớn hơn 55

Câu 4

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2a,AD=3a,AA=4aAB=2a, AD=3a, A'A=4a.

hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'

Khi đó các kết luận sau Đúng hay Sai?

  1. a)

    AAAD=12a2\overrightarrow{AA'} \cdot \overrightarrow{AD}=12a^{2}

  2. b)

    Gọi HH là trung điểm của BDBD'. Khi đó AH=9a2\left|\overrightarrow{AH}\right|=\dfrac{9a}{2}

  3. c)

    AB+AD+CC=a29\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{CC'}\right|=a\sqrt{29}

  4. d)

    AA+AB+AD=AC\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC'}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một phòng học có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 88 m, chiều rộng là 66 m và chiều cao là 33 m. Một bóng đèn được treo tại chính giữa trần nhà của phòng học và cách trần nhà 0,20,2m (giả sử rằng xem bóng đèn là một điểm cách trần nhà 0,20,2 m). Trong tiết Thực hành trải nghiệm, thầy giáo yêu cầu học sinh đo khoảng cách từ góc phòng (ví dụ điểm AA như hình vẽ) đến bóng đèn (điểm GG trên hình vẽ) với yêu cầu là để đảm bảo an toàn nên học sinh không được leo trèo mà chỉ thực hiện các phép đo trên sàn nhà. Hỏi khoảng cách từ bóng đèn (G)(G) đến góc dưới nhà (A)(A) là bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

phòng học dạng hình hộp chữ nhật với bóng đèn tại điểm G cách trần 0,2 m
Trả lời:

Câu 2

Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương 1 tháng của 60 nhân viên công ty AA (đơn vị: triệu đồng) được thể hiện như bảng dưới đây.

Nhoˊm[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ nhaˆn vieˆn1518101052\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 15 & 18 & 10 & 10 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hai chữ số thập phân)

Trả lời:

Câu 3

Bác An muốn làm hàng rào trồng rau hình chữ nhật có chiều dài song song với bờ tường gạch. Bác chỉ làm ba mặt hàng rào bởi vì mặt thứ tư bác tận dụng luôn bờ tường. Bác dự tính sẽ mua 40 m40\text{ m} lưới để làm hàng rào đó. Với chiều dài 40m40\text{m} lưới để rào, diện tích đất trồng rau lớn nhất của bác An là bao nhiêu mét vuông?

Sơ đồ hàng rào hình chữ nhật với một cạnh là bờ tường, chú thích Hàng rào và Bờ tường
Trả lời:

Câu 4

Ông Bình muốn làm một cánh cổng cho ngôi nhà của mình. Ông dự định thiết kế cổng gồm hai phần: Phần dưới là một hình chữ nhật và phần trên có hình bán nguyệt (một nửa hình tròn như hình vẽ). Biết chu vi của cổng (không tính đoạn ABAB) là 8m8\text{m}. Tính diện tích lớn nhất của cánh cổng đó (kết quả tính theo đơn vị m2\text{m}^2 và làm tròn đến hàng phần trăm).

Cánh cổng gồm hình chữ nhật $ABCD$ phía dưới và nửa hình tròn đường kính $AB$ phía trên
Trả lời:

Câu 5

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGHAB=6,AD=7,AE=5AB = 6, AD = 7, AE = 5. Xét hệ trục tọa độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với điểm AA, các điểm B,D,EB, D, E lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz. Gọi KK là tâm của ABCDABCD. Điểm N(a;b;c)N(a; b; c) là trọng tâm của tam giác AHKAHK. Tính P=2a4b+3cP = 2a - 4b + 3c.

Hình hộp chữ nhật $ABCD.EFGH$ trong hệ trục tọa độ $Oxyz$ với gốc $A$ và các điểm $B$, $D$, $E$ lần lượt nằm trên các tia $Ox$, $Oy$, $Oz$
Trả lời:

Câu 6

Hai chiếc máy bay không người lái cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một giờ bay, chiếc máy bay thứ nhất cách điểm xuất phát về phía Bắc 4 (km)4\text{ (km)} và về phía Tây 3 (km)3\text{ (km)}, đồng thời cách mặt đất 1,5 (km)1,5\text{ (km)}. Chiếc máy bay thứ hai cách điểm xuất phát về phía Đông 3 (km)3\text{ (km)} và về phía Nam 2 (km)2\text{ (km)}, đồng thời cách mặt đất 1 (km)1\text{ (km)}. Hỏi sau 1 giờ bay, hai chiếc máy bay cách nhau bao nhiêu km?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài