Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 2345

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+1x+3y = x - 2 + \frac{1}{x+3}.

  1. A

    y=x1\displaystyle y = x - 1

  2. B

    y=x2\displaystyle y = x - 2

  3. C

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

  4. D

    y=x+3\displaystyle y = x + 3

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Vectơ bằng vectơ AD\overrightarrow{AD}

  1. A

    BC\displaystyle \overrightarrow{B'C'}

  2. B

    DA\displaystyle \overrightarrow{DA}

  3. C

    CB\displaystyle \overrightarrow{CB}

  4. D

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

Câu 3

Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2x2y = \frac{x+2}{x-2}.

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(1;2;3)\vec{a} = (1;2;-3); b=(2;2;0)\vec{b} = (-2;2;0). Tọa độ vectơ c=ab\vec{c} = \vec{a} - \vec{b} là:

  1. A

    c=(3;0;3)\displaystyle \vec{c} = (-3;0;3)

  2. B

    c=(3;0;3)\displaystyle \vec{c} = (3;0;3)

  3. C

    c=(3;0;3)\displaystyle \vec{c} = (3;0;-3)

  4. D

    c=(1;4;3)\displaystyle \vec{c} = (-1;4;-3)

Câu 5

Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:

Tuổi thọ[14;15)[15;16)[16;17)[17;18)[18;19)Soˆˊ con hổ13862\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ} & [14;15) & [15;16) & [16;17) & [17;18) & [18;19) \\ \hline \text{Số con hổ} & 1 & 3 & 8 & 6 & 2 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:

  1. A

    [16;17)\displaystyle [16;17)

  2. B

    [17;18)\displaystyle [17;18)

  3. C

    [14;15)\displaystyle [14;15)

  4. D

    [15;16)\displaystyle [15;16)

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz. Cho hai điểm M(2;1;2)M(2;1;2)N(4;5;6)N(4;5;-6). Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng MNMN

  1. A

    I(6;6;4)\displaystyle I(6;6;-4)

  2. B

    I(3;3;2)\displaystyle I(3;3;-2)

  3. C

    I(2;4;8)\displaystyle I(-2;-4;8)

  4. D

    I(3;3;2)\displaystyle I(3;-3;2)

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;1;1)\vec{u} = (3;1;1)v=(1;2;2)\vec{v} = (1;2;-2). Véc tơ w\vec{w} (khác 0\vec{0}) vuông góc với hai véc tơ u,v\vec{u}, \vec{v} là:

  1. A

    (4;7;5)\displaystyle (4;7;5)

  2. B

    (4;7;5)\displaystyle (4;-7;5)

  3. C

    (4;5;7)\displaystyle (-4;5;7)

  4. D

    (4;7;5)\displaystyle (-4;7;5)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương với hai điểm cực tiểu tại $x = \pm 1$, $y = -2$ và điểm cực đại tại $(0;-1)$
  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 9

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = 1$ và tiệm cận ngang $y = 1$
  1. A

    y=2x3+x21\displaystyle y = 2x^3 + x^2 - 1

  2. B

    y=x23x+1x1\displaystyle y = \frac{x^2 - 3x + 1}{x - 1}

  3. C

    y=x3x1\displaystyle y = \frac{x - 3}{x - 1}

  4. D

    y=x+1x1\displaystyle y = \frac{x + 1}{x - 1}

Câu 10

Điểm kiểm tra của nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:

Lớp điểm[3;4][5;6][7;8][9;10]Soˆˊ học sinh3322\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp điểm} & [3;4] & [5;6] & [7;8] & [9;10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 3 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x02+y0+0+4y1\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 4 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 1 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Khi đó, điểm cực đại của hàm số là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 12

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1x+1y = \frac{x-1}{x+1} trên đoạn [0;3][0;3] là:

  1. A

    min[0;3]y=3\displaystyle \min_{[0;3]} y = -3

  2. B

    min[0;3]y=1\displaystyle \min_{[0;3]} y = 1

  3. C

    min[0;3]y=12\displaystyle \min_{[0;3]} y = \frac{1}{2}

  4. D

    min[0;3]y=1\displaystyle \min_{[0;3]} y = -1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(1;0;1)A(1;0;1), B(2;1;2)B(2;1;2), D(1;1;1)D(1;-1;1), D(3;4;6)D'(3;4;-6).

  1. a)

    Tọa độ AB=(1;1;1)\overrightarrow{AB} = (1;1;1)

  2. b)

    Tọa độ C(2;1;2)C(2;1;2)

  3. c)

    Tọa độ A(3;5;6)A'(3;5;-6)

  4. d)

    Điểm MM thuộc đoạn ABAB sao cho MA=2MBMA = 2MB. Tọa độ điểm MM(3;2;3)(3;2;3)

Câu 2

Cho hàm số y=x2+x1x1y = \frac{x^2 + x -1}{x-1}.

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho trên tập xác định là y=x22x(x1)2y' = \frac{x^2 -2x}{(x-1)^2}

  2. b)

    Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là I(1;3)I(1;3)

  3. c)

    Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

    x012+y0++0++5y1\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & || & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & +\infty & & 5 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & || & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 1 & & & -\infty & & & -\infty \\ \hline \end{array}
  4. d)

    Hàm số có hai điểm cực trị là A,BA, B. Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0)O(0;0) đến đường thẳng ABAB15.\frac{1}{\sqrt{5}}.

Câu 3

Lợi nhuận một xưởng thu được từ việc sản xuất một mặt hàng được cho bởi công thức P(q)=q3+24q2+780q5.000P(q) = -q^3 + 24q^2 + 780q - 5.000 (nghìn đồng) trong đó qq (kg) là khối lượng sản phẩm sản xuất được. Xưởng chỉ sản xuất được tối đa 5050 kg sản phẩm trong một tuần.

  1. a)

    Xưởng sản xuất càng nhiều thì lợi nhuận càng cao

  2. b)

    Lợi nhuận lớn nhất khi xưởng sản xuất 2626 kg sản phẩm trong một tuần

  3. c)

    Sau khi sản xuất được 2626 kg sản phẩm, càng sản xuất thêm thì lợi nhuận càng giảm

  4. d)

    Lợi nhuận của xưởng thu được khi sản xuất được 1010 kg sản phẩm là 4.2004.200 (nghìn đồng)

Câu 4

Thời gian tập đàn mỗi ngày (tính theo phút) của bạn A trong thời gian gần đây được thống kê như sau:

Thời gian (phuˊt)Taˆˋn soˆˊ[20;25)6[25;30)5[30;35)7[35;40)8[40;45)2\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & \text{Tần số} \\ \hline [20;25) & 6 \\ \hline [25;30) & 5 \\ \hline [30;35) & 7 \\ \hline [35;40) & 8 \\ \hline [40;45) & 2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=20R = 20

  2. b)

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=2958Q_{3} = \frac{295}{8}

  3. c)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=88528\overline{x} = \frac{885}{28}

  4. d)

    Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là sx239,38s_{x}^{2} \approx 39,38

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số y=x4+4x21y = -x^{4} + 4x^{2} -1 có giá trị cực đại yCĐy_{CĐ} và giá trị cực tiểu yCTy_{CT}. Giá trị yCĐyCTy_{CĐ} - y_{CT} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Hai thành phố AABB cách nhau một con sông, người ta xây một cây cầu EFEF bắc qua sông, biết rằng thành phố AA cách con sông khoảng 44 km và thành phố BB cách con sông khoảng 66 km (minh họa bằng hình vẽ), biết HE+KF=20HE + KF = 20km và độ dài EFEF không đổi. Hỏi độ dài đoạn AEAE là bao nhiêu km để đường đi từ thành phố AA đến thành phố BB là ngắn nhất (đi theo đường AEFBAEFB)? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Sơ đồ minh họa hai thành phố A, B và cây cầu EF bắc qua sông
Trả lời:

Câu 3

Một doanh nghiệp cần sản xuất một mặt hàng trong đúng 1010 ngày và phải sử dụng hai máy AABB. Máy AA làm việc trong xx ngày và cho số tiền lãi là x3+2xx^{3} + 2x (triệu đồng), máy BB làm việc trong yy ngày và cho số tiền lãi là 326y27y3326y - 27y^{3} (triệu đồng). Hỏi doanh nghiệp đó cần sử dụng máy AA trong bao nhiêu ngày sao cho số tiền lãi là nhiều nhất? (Biết rằng hai máy AABB không đồng thời làm việc, máy BB làm việc không quá 66 ngày).

Trả lời:

Câu 4

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con Ong được kết quả như bảng sau:

Tuổi thọ[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ lượng512233129\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số lượng} & 5 & 12 & 23 & 31 & 29 \\ \hline \end{array}

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo mét), một con ong bay từ điểm A(2;4;1)A(2;4;1) với vận tốc và hướng không đổi đến điểm B(10;12;5)B(10;12;5) trong 55 giây. Nếu con ong tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của con ong sau 33 giây tiếp theo đạt tại vị trí điểm M(a;b;c)M(a;b;c). Tìm 5abc5a - b - c (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 6

Một chiếc container được buộc vào móc SS của một chiếc cần cẩu bởi bốn sợi dây cáp không giãn SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) một góc bằng 60060^0 (Xem hình vẽ tham khảo ). Chiếc cần cẩu kéo chiếc container lên theo phương thẳng đứng. Tính cường độ lực căng (đơn vị kN) của mỗi sợi dây cáp (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục), biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2},\overrightarrow{F_3},\overrightarrow{F_4} trên mỗi sợi dây cáp đều có cường độ bằng nhau và trọng lượng của chiếc container bằng 6060 kN.

Hình vẽ chiếc container được buộc vào móc S bởi bốn sợi dây cáp SA, SB, SC, SD với các lực căng F1, F2, F3, F4
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài