Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Phan Bội Châu, Khánh HoàMã đề 579

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết rằng phương sai của một mẫu số liệu ghép nhóm là S2=36,36S^2 = 36,36. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là

  1. A

    6,19\displaystyle 6,19

  2. B

    6,03\displaystyle 6,03

  3. C

    2,08\displaystyle 2,08

  4. D

    6,01\displaystyle 6,01

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ v⃗=(−1;6;3)\vec{v}=(-1;6;3) và điểm AA. Biết OA→=v⃗\overrightarrow{OA}=\vec{v}. Tọa độ điểm AA là

  1. A

    (1;−6;3)\displaystyle (1;-6;3)

  2. B

    (−1;6;3)\displaystyle (-1;6;3)

  3. C

    (−1;−6;−3)\displaystyle (-1;-6;-3)

  4. D

    (−1;6;0)\displaystyle (-1;6;0)

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3][-1;3] như hình vẽ. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3][-1;3].

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.
  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−2;5;−3)\vec{a}=(-2;5;-3) và w⃗=(4;−4;−6)\vec{w}=(4;-4;-6). Tọa độ vectơ −2a⃗−3w⃗-2\vec{a}-3\vec{w} là

  1. A

    (8;−19;0)\displaystyle (8;-19;0)

  2. B

    (2;1;−9)\displaystyle (2;1;-9)

  3. C

    (−8;2;24)\displaystyle (-8;2;24)

  4. D

    (10;2;15)\displaystyle (10;2;15)

Câu 5

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ B′D′→\overrightarrow{B'D'} là vectơ nào sau đây

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    DB→\displaystyle \overrightarrow{DB}

  2. B

    D′B′→\displaystyle \overrightarrow{D'B'}

  3. C

    BA′→\displaystyle \overrightarrow{BA'}

  4. D

    BD→\displaystyle \overrightarrow{BD}

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5)A(1;2;5) trên mặt (Oxz)(Oxz) có tọa độ là

  1. A

    (0;2;5)\displaystyle (0;2;5)

  2. B

    (0;2;0)\displaystyle (0;2;0)

  3. C

    (1;0;5)\displaystyle (1;0;5)

  4. D

    (0;0;5)\displaystyle (0;0;5)

Câu 7

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x−2y=\dfrac{x+1}{x-2} là

  1. A

    y=2\displaystyle y=2

  2. B

    x=−2\displaystyle x=-2

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    y=1\displaystyle y=1

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm C(−1;−8;−10)C(-1;-8;-10) và Q(−6;−1;−3)Q(-6;-1;-3). Tọa độ của vectơ CQ→\overrightarrow{CQ} là

  1. A

    (−5;7;7)\displaystyle (-5;7;7)

  2. B

    (6;8;30)\displaystyle (6;8;30)

  3. C

    (5;−7;−7)\displaystyle (5;-7;-7)

  4. D

    (−7;−9;−13)\displaystyle (-7;-9;-13)

Câu 9

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x−1x+1\displaystyle y = \frac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=−2x+12x+2\displaystyle y = \frac{-2x+1}{2x+2}

  3. C

    y=x2+3x+1x+3\displaystyle y = \frac{x^{2}+3x+1}{x+3}

  4. D

    y=x3−3x2\displaystyle y = x^{3}-3x^{2}

Câu 10

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như sau:

Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)Số người333519252827{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) \\ \hline \text{Số người} & 33 & 35 & 19 & 25 & 28 & 27 \\ \hline \end{array}}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    61\displaystyle 61

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định với mọi x≠−6x \neq -6 và có bảng xét dấu f′(x)f'(x) như hình vẽ dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; −7); y′ = 0 tại x = −7; y′ > 0 trên (−7; −6); y′ không xác định tại x = −6; y′ > 0 trên (−6; −4); y′ = 0 tại x = −4; y′ < 0 trên (−4; +∞).
  1. A

    (−4;+∞)\displaystyle (-4;+\infty)

  2. B

    (−9;−3)\displaystyle (-9;-3)

  3. C

    (−7;+∞)\displaystyle (-7;+\infty)

  4. D

    (−7;−6)\displaystyle (-7;-6)

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(−8;8;2)A(-8;8;2) và vectơ a⃗=(−12;5;−15)\vec{a}=(-12;5;-15). Biết rằng AD→=a⃗\overrightarrow{AD} = \vec{a}, tọa độ điểm DD là

  1. A

    (−4;−3;−17)\displaystyle (-4;-3;-17)

  2. B

    (4;3;17)\displaystyle (4;3;17)

  3. C

    (−20;13;−13)\displaystyle (-20;13;-13)

  4. D

    (−20;−3;−17)\displaystyle (-20;-3;-17)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian, cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, cạnh bên 2a2a. Gọi MM là trung điểm B′C′B'C'. Khi đó:

  1. a)

    A′B′→−A′C′→=BC→\overrightarrow{A'B'} - \overrightarrow{A'C'} = \overrightarrow{BC}

  2. b)

    ∣AB→+AA′→∣=3a\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'}\right| = 3a

  3. c)

    AC→⋅BB′→=0\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{BB'} = 0

  4. d)

    cos⁡(AB′→,A′M→)=3215\cos\left(\overrightarrow{AB'}, \overrightarrow{A'M}\right) = \frac{3}{2\sqrt{15}}

Câu 2

Cho bảng số liệu ghép nhóm về lương (triệu đồng) và số nhân viên như hình dưới đây. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):

Lương (triệu đồng)[8;11)[11;14)[14;17)[17;20)[20;23)Số nhân viên465102{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lương (triệu đồng)} & [8;11) & [11;14) & [14;17) & [17;20) & [20;23) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 4 & 6 & 5 & 10 & 2 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 15

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là 18,16

  3. c)

    Tứ phân vị thứ nhất bằng 13,38

  4. d)

    Tứ phân vị thứ ba bằng 18,58

Câu 3

Cho hàm số y=x2+6x+11x+2y = \dfrac{x^2 + 6x + 11}{x + 2}. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau

  1. a)

    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình x=−2x = -2

  2. b)

    y′=x2+4x+1(x+2)2y' = \dfrac{x^2 + 4x + 1}{(x + 2)^2}

  3. c)

    Phương trình y′=0y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt

  4. d)

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y=x+4y = x + 4

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−5;0;7),B(1;2;1),C(16;5;−2)A(-5;0;7), B(1;2;1), C(16;5;-2). Khi đó:

  1. a)

    AB→=(6;2;−6)\overrightarrow{AB} = (6;2;-6)

  2. b)

    Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và AC→\overrightarrow{AC} bằng 158,7∘158,7^{\circ}

  3. c)

    ∣BC→+AB→∣=522|\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB}| = 5\sqrt{22}

  4. d)

    Điểm N(a;b;c)N(a;b;c) thuộc đoạn ABAB thoả mãn NA=3NBNA = 3NB. Khi đó a+b+c=4,5a + b + c = 4,5.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} thoả mãn ∣a⃗∣=5,∣b⃗∣=5|\vec{a}| = 5, |\vec{b}| = 5 và ∣−4a⃗+b⃗∣=511|-4\vec{a} + \vec{b}| = 5\sqrt{11}. Tính a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b}. (với kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 2

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người dự thi như bảng sau. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).

Điểm thi[1;4)[4;7)[7;10)[10;13)[13;16)[16;19)Số người dự thi18201311616{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm thi} & [1;4) & [4;7) & [7;10) & [10;13) & [13;16) & [16;19) \\ \hline \text{Số người dự thi} & 18 & 20 & 13 & 1 & 16 & 16 \\ \hline \end{array}}
Trả lời:

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH có AB=6,AD=7,AE=5AB = 6, AD = 7, AE = 5. Xét hệ trục tọa độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với điểm AA, các điểm B,D,EB, D, E lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz. Gọi KK là tâm của ABCDABCD. Điểm N(a;b;c)N(a;b;c) là trọng tâm của tam giác AHKAHK. Tính P=2a−4b+3cP = 2a - 4b + 3c.

Hình hộp ABCD.EFGH
Trả lời:

Câu 4

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ (km) và số ngày chạy bộ như sau:

Quãng đường chạy bộ (km)[1,2;1,7)[1,7;2,2)[2,2;2,7)[2,7;3,2)[3,2;3,7)Số ngày chạy bộ42142{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường chạy bộ (km)} & [1,2;1,7) & [1,7;2,2) & [2,2;2,7) & [2,7;3,2) & [3,2;3,7) \\ \hline \text{Số ngày chạy bộ} & 4 & 2 & 1 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}}

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30 cm30\text{ cm} và chiều dài 80 cm80\text{ cm} như hình aa, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh xx với 5≤x≤85 \le x \le 8 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như hình bb. Tìm xx để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (với kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).

Hình a) tấm bìa hình chữ nhật 30cm x 80cm cắt bốn hình vuông cạnh x ở bốn góc
Hình b) chiếc hộp hình hộp chữ nhật không nắp
Trả lời:

Câu 6

Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá, camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định trồng bốn chiếc cột cao 30 m30\text{ m} và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau: Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 m1\text{ m}), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30)M(90;0;30), N(90;120;30)N(90;120;30), P(0;120;30)P(0;120;30), Q(0;0;30)Q(0;0;30) (Hình 34). Giả sử K0K_0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 2525 và K0M=K0N=K0P=K0QK_0M = K_0N = K_0P = K_0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí AA, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1K_1 có cao độ bằng 1919. Biết rằng trung điểm đoạn K0K1K_0K_1 có tọa độ là (a;b;c)(a;b;c); khi đó, hãy tính giá trị T=5a+7b+9cT = 5a + 7b + 9c.

Hình 34 mô hình thiết kế hệ thống camera trên sân bóng trong hệ trục tọa độ Oxyz

Hình 34

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI