Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Thái BìnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x11+f(x)+00+2+f(x)2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 2

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=x3+x\displaystyle y = x^3 + x

  2. B

    y=x3x\displaystyle y = x^3 - x

  3. C

    y=x1x+2\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+2}

  4. D

    y=x4x2\displaystyle y = x^4 - x^2

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm A(1;2;3)A(-1;2;-3), B(2;1;0)B(2;-1;0). Tọa độ của vec tơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (3;3;3)\displaystyle (3;-3;3)

  2. B

    (3;3;3)\displaystyle (3;3;-3)

  3. C

    (1;1;1)\displaystyle (1;-1;1)

  4. D

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;-3)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm A(1;2;3)A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (0;2;3)\displaystyle (0;2;-3)

  2. B

    (1;2;0)\displaystyle (1;2;0)

  3. C

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  4. D

    (1;0;3)\displaystyle (1;0;-3)

Câu 5

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+x+6\displaystyle y = -x^3 + x + 6

  2. B

    y=x2+5x3\displaystyle y = -x^2 + 5x - 3

  3. C

    y=x44x2+3\displaystyle y = x^4 - 4x^2 + 3

  4. D

    y=2x3x+4\displaystyle y = 2x^3 - x + 4

Câu 6

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x33x29x+10f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x + 10 trên đoạn [2;2][-2;2] bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 7

Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.

Đường kıˊnh (cm)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)Taˆˋn soˆˊ5201873\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Đường kính }(cm) & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 20 & 18 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    69,8\displaystyle 69,8

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x2014+f(x)0+00+0\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 1 & & 4 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 9

Một phòng học có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 8m8m, chiều rộng là 7m7m và chiều cao là 3,2m3,2m. Tại vị trí chính giữa trần nhà của phòng học được gắn một chiếc quạt trần. Xét hệ trục tọa độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với một góc phòng và mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt sàn (hình vẽ), đơn vị đo được lấy theo mét. Tìm tọa độ của điểm gắn quạt.

hình vẽ phòng học dạng hình hộp chữ nhật trong hệ trục tọa độ Oxyz
  1. A

    (3,5;4;3,2)\displaystyle (3,5;4;3,2)

  2. B

    (4;3,5;3,2)\displaystyle (4;3,5;3,2)

  3. C

    (4;3,5;1,6)\displaystyle (4;3,5;1,6)

  4. D

    (3,5;4;1,6)\displaystyle (3,5;4;1,6)

Câu 10

Cho hàm số y=x3mx2+(4m+9)x+5y = -x^3 - mx^2 + (4m+9)x + 5 với mm là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x01+y0+y2++42\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & & - & 0 & + & \\ \hline y & 2 & & +\infty & & & & +\infty \\ & & \searrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -4 & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN là trung điểm của ABABCDCD. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    MN=14(BC+AD)\displaystyle \overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{4}\left(\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AD}\right)

  2. B

    MN=BC+AD\displaystyle \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AD}

  3. C

    MN=12(BCAD)\displaystyle \overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{2}\left(\overrightarrow{BC} - \overrightarrow{AD}\right)

  4. D

    MN=12(BC+AD)\displaystyle \overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{2}\left(\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AD}\right)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong một cơ sở sản xuất nước tinh khiết, nhân viên phụ trách sản xuất cho biết, nếu mỗi ngày cơ sở này sản xuất xx (m3)(m^3) nước tinh khiết thì phải chi trả các khoản sau: 55 triệu đồng chi phí cố định; 0,150,15 triệu đồng cho mỗi mét khối sản phẩm; 0,0005x20,0005x^2 chi phí bảo dưỡng máy móc. Biết công suất tối đa mỗi ngày của cơ sở này là 200m3200m^3. Gọi C(x)C(x) là chi phí sản xuất xx (m3)(m^3) sản phẩm mỗi ngày và C(x)\overline{C}(x) là chi phí trung bình mỗi mét khối sản phẩm. Khi đó:

  1. a)

    C(x)=0,0005x2+0,15x+5C(x) = 0,0005x^2 + 0,15x + 5

  2. b)

    Chi phí sản xuất 100m3100m^3 nước tinh khiết là 2020 triệu đồng

  3. c)

    Chi phí trung bình giảm xuống khi sản lượng nước tinh khiết trong ngày không vượt quá 100m3100m^3

  4. d)

    C(x)=0,0005x+0,15+5x\overline{C}(x) = 0,0005x + 0,15 + \dfrac{5}{x}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz cho hai điểm M(2;3;1)M(2;3;-1) N(1;1;1)N(-1;1;1). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    Độ dài của véc tơ MN\overrightarrow{MN} bằng 17\sqrt{17}

  2. b)

    Cho P(1;m1;3)P(1; m-1; 3). Tam giác MNPMNP vuông tại NN khi và chỉ khi m=1m = 1

  3. c)

    Tọa độ véc tơ OM=2i3j+k\overrightarrow{OM} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k}

  4. d)

    Tọa độ véc tơ v=OM+ON\vec{v} = \overrightarrow{OM} + \overrightarrow{ON}v=(1;4;0)\vec{v} = (1;4;0)

Câu 3

Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa của hai mã cổ phiếu A và B trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.

Giaˊ đoˊng cửa[120;122)[122;124)[124;126)[126;128)[128;130)Cổ phieˆˊu A89121011Cổ phieˆˊu B1643621\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [120;122) & [122;124) & [124;126) & [126;128) & [128;130) \\ \hline \text{Cổ phiếu A} & 8 & 9 & 12 & 10 & 11 \\ \hline \text{Cổ phiếu B} & 16 & 4 & 3 & 6 & 21 \\ \hline \end{array}

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Cổ phiếu nào có phương sai, độ lệch chuẩn cao hơn thì được coi là có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên thì cổ phiếu A có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu B

  2. b)

    Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 15,4096\sqrt{15,4096}

  3. c)

    Xét mẫu số liệu của cổ phiếu A ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,52167,5216

  4. d)

    Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 115,28115,28

Câu 4

Cho hàm số y=x36x2+9x+6y = x^3 - 6x^2 + 9x + 6. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Số cực trị của hàm số y=x33x29x+1y = |x^3 - 3x^2 - 9x + 1|55

  2. b)

    Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 66

  3. c)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;3)(2;3)

  4. d)

    Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [3;5][3;5] bằng 2626

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số y=2x2+5x+5x+1y = \dfrac{2x^2 + 5x + 5}{x + 1}. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến Δ\Delta là bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến hàng thập phân thứ hai).

Trả lời:

Câu 2

Giả sử giá trị nhỏ nhất của hàm số y=lnxxy = \dfrac{\ln x}{x} trên đoạn [2;3][2;3] bằng aln2b\dfrac{a \cdot \ln 2}{b} với a,ba,b nguyên tố cùng nhau. Tính a5ba - 5b

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian có hệ trục tọa độ OxyzOxyz cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(1;1;1)A(1;1;1), B(2;1;2)B(2;1;2), D(1;1;1)D(1;-1;1), C(4;5;5)C'(4;5;-5). Tọa độ đỉnh AA' của hình hộp là (a;b;c)(a;b;c). Tính abcabc

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;1;2)\vec{u} = (1;1;-2)v=(1;0;m)\vec{v} = (1;0;m). Gọi SS là tập hợp các giá trị mm để hai véc tơ u\vec{u}v\vec{v} tạo với nhau một góc 3030^{\circ}. Tổng số phần tử của SS là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz cho A(2;3;1)A(2;3;1)B(3;4;1)B(3;-4;1). Điểm MM thuộc mặt phẳng (Oyz)(Oyz) sao cho T=2MA2+MB2T = 2MA^2 + MB^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị 3MA6MB3MA - 6MB bằng bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 6

Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 123123^{\circ} và có độ lớn lần lượt là 25N25\text{N}17N17\text{N}. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn 8N8\text{N}. Tính độ lớn hợp lực của ba lực trên. (Kết quả làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài