Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 210

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giaˊ(triệu đoˆˋng/m2)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng54781204512\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \begin{array}{c} \text{Mức giá} \\ \text{(triệu đồng/m}^2\text{)} \end{array} & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 54 & 78 & 120 & 45 & 12 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên RR của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.

  1. A

    R=4\displaystyle R = 4

  2. B

    R=108\displaystyle R = 108

  3. C

    R=20\displaystyle R = 20

  4. D

    R=9\displaystyle R = 9

Câu 2

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Đồ thị hàm số

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 3

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (adbc0;ac0)(ad - bc \neq 0; ac \neq 0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$
  1. A

    x=1,y=2\displaystyle x = 1, y = 2

  2. B

    x=2,y=1\displaystyle x = 2, y = 1

  3. C

    x=1,y=1\displaystyle x = 1, y = -1

  4. D

    x=1,y=1\displaystyle x = -1, y = 1

Câu 4

Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)[40;45)Soˆˊ ngaˋy66411\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) & [40;45) \\ \hline \text{Số ngày} & 6 & 6 & 4 & 1 & 1 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

  1. A

    31,2\displaystyle 31,2

  2. B

    5,4\displaystyle 5,4

  3. C

    5,6\displaystyle 5,6

  4. D

    31,3\displaystyle 31,3

Câu 5

Ở một số vùng quê ở Việt Nam, trước mỗi nhà thường có một khoảng sân rộng để phơi lúa vào mùa gặt và cũng là nơi để tổ chức một số sự kiện: đám cưới, đám hỏi, thôi nôi,. Bác Nam tính xây một sân trước cửa nhà hình chữ nhật ABCDABCD có độ dài các cạnh lần lượt là AB=5mAB = 5mAD=12mAD = 12m. Để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa và khi rửa sân nên bác Nam xây vị trí BB thấp hơn vị trí AA5cm5cm, vị trí DD thấp hơn vị trí AA8cm8cm. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ, hãy xác định xem vị trí CC thấp hơn vị trí AA bao nhiêu cmcm? (làm tròn đến cmcm).

Hình vẽ sân hình chữ nhật ABCD với hệ trục tọa độ Oxyz gốc O ≡ A, AB = 5m, AD = 12m, B thấp hơn A 5cm, D thấp hơn A 8cm
  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    13cm\displaystyle 13cm

  3. C

    12cm\displaystyle 12cm

  4. D

    30cm\displaystyle 30cm

Câu 6

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số:

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1 và tiệm cận xiên, đi qua gốc tọa độ
  1. A

    y=x22x+2x+1\displaystyle y = \dfrac{x^2 - 2x + 2}{x + 1}

  2. B

    y=x2+2x+2x+1\displaystyle y = \dfrac{x^2 + 2x + 2}{x + 1}

  3. C

    y=x2+2x+2x1\displaystyle y = \dfrac{x^2 + 2x + 2}{-x - 1}

  4. D

    y=x22x+2x1\displaystyle y = \dfrac{x^2 - 2x + 2}{x - 1}

Câu 7

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    BD=BA+BC+BB\displaystyle \overrightarrow{BD'} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC'} + \overrightarrow{BB'}

  2. B

    DB=DA+DC+DD\displaystyle \overrightarrow{DB'} = \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DC} + \overrightarrow{DD'}

  3. C

    AC=AB+AD+AC\displaystyle \overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AC}

  4. D

    BC=BC+BD+BB\displaystyle \overrightarrow{BC'} = \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BD} + \overrightarrow{BB'}

Câu 8

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AD=6;AB=8;AA=211A'D' = 6; AB = 8; AA' = 2\sqrt{11}. Khi đó độ dài của véc tơ AC\overrightarrow{AC'} bằng:

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AC=144\displaystyle |\overrightarrow{AC'}| = 144

  2. B

    AC=12\displaystyle |\overrightarrow{AC'}| = 12

  3. C

    AC=10\displaystyle |\overrightarrow{AC'}| = 10

  4. D

    AC=100\displaystyle |\overrightarrow{AC'}| = 100

Câu 9

Biểu đồ dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình và bác An.

Biểu đồ thời gian tập thể dục buổi sáng

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày của bác Bình có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

  1. A

    7,2\displaystyle 7,2

  2. B

    7,5\displaystyle 7,5

  3. C

    7,3\displaystyle 7,3

  4. D

    7,4\displaystyle 7,4

Câu 10

Cho lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Khi đó góc giữa vectơ BA\overrightarrow{B'A'} và vectơ BC\overrightarrow{BC} bằng bao nhiêu?

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Câu 11

Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 7/2024 của kỳ nghỉ hè lớp chủ nhiệm. GVCN thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30]Soˆˊ học sinh268932\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30] \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 6 & 8 & 9 & 3 & 2 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [15;20)\displaystyle [15;20)

  2. B

    [10;15)\displaystyle [10;15)

  3. C

    [20;25)\displaystyle [20;25)

  4. D

    [5;10)\displaystyle [5;10)

Câu 12

Một nhà máy sản xuất hàng hóa với tốc độ được mô tả bằng hàm S(t)=t3+9t2S(t) = -t^3+9t^2, trong đó S(t)S(t) là tốc độ sản xuất (nghìn sản phẩm/tuần), tt là thời gian (tuần) với 0t90 \leq t \leq 9. Gọi khoảng thời gian (a;b)(a;b) là khoảng thời gian lâu nhất mà tốc độ sản xuất tăng. Tính R=a2+2b2R = a^2+2b^2.

  1. A

    R=162\displaystyle R=162

  2. B

    R=36\displaystyle R=36

  3. C

    R=198\displaystyle R=198

  4. D

    R=72\displaystyle R=72

Câu 13

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (Hình vẽ). Vectơ nào dưới đây bằng vectơ AB\overrightarrow{AB}

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    DC\displaystyle \overrightarrow{D'C'}

  2. B

    DC\displaystyle \overrightarrow{D'C}

  3. C

    CD\displaystyle \overrightarrow{C'D'}

  4. D

    CD\displaystyle \overrightarrow{CD}

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

x101+f(x)+00+022f(x)1\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & & & 2 & & & & 2 & & \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & -\infty & & & & 1 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 15

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.

Thời gian sử dụng pin của một số máy vi tính

Biểu đồ thời gian sử dụng pin của một số máy vi tính

Phương sai của thời gian sử dụng pin của một số máy vi tính có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

  1. A

    0,04\displaystyle 0,04

  2. B

    0,07\displaystyle 0,07

  3. C

    0,05\displaystyle 0,05

  4. D

    0,06\displaystyle 0,06

Câu 16

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính tổng BA+BCDB\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{B'C'} - \overrightarrow{D'B'}.

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    2BD\displaystyle 2\overrightarrow{BD'}

  2. B

    2DB\displaystyle 2\overrightarrow{DB}

  3. C

    0\displaystyle \vec{0}

  4. D

    2BD\displaystyle 2\overrightarrow{BD}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Anh Bình đầu tư số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực kinh doanh A,BA, B. Anh Bình thống kê số tiền thu được mỗi tháng trong vòng 4040 tháng theo mỗi lĩnh vực cho kết quả như sau:

Soˆˊ tieˆˋn (triệu đoˆˋng)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ thaˊng đaˆˋu tư vaˋo lı˜nh vực A510889Soˆˊ thaˊng đaˆˋu tư vaˋo lı˜nh vực B68989\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (triệu đồng)} & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) \\ \hline \text{Số tháng đầu tư vào lĩnh vực } A & 5 & 10 & 8 & 8 & 9 \\ \hline \text{Số tháng đầu tư vào lĩnh vực B} & 6 & 8 & 9 & 8 & 9 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Anh Bình đầu tư vào lĩnh vực AA rủi ro hơn đầu tư vào lĩnh vực BB. (Biết rằng từ bảng số liệu trên độ lệch chuẩn của số tiền thu được khi đầu tư vào lĩnh vực BB7514\frac{\sqrt{751}}{4}).

  2. b)

    Số tiền trung bình đầu tư vào lĩnh vực AA bằng 28,2528,25

  3. c)

    Độ lệch chuẩn của số tiền thu được khi đầu tư vào lĩnh vực AA6,866,86. (làm tròn đến hàng phần trăm).

  4. d)

    Giá trị đại diện của nhóm [25;30)[25;30)27,527,5

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho ΔABC\Delta ABC, biết A(1;3;2),B(2;5;3),C(4;3;5)A(1;-3;2), B(2;5;3), C(4;-3;5).

  1. a)

    I(3;1;4)I(3;1;-4) là trung điểm của đoạn BCBC

  2. b)

    D(3;11;4)D(3;11;4) là một đỉnh của hình bình hành ABCDABCD

  3. c)

    N(x;y;z)OyN(x;y;z) \in Oy sao cho ANAN vuông góc với đường thẳng BCBC. Khi đó 3x4y+z=123x-4y+z=12

  4. d)

    M(a;b;c)M(a;b;c) thoả mãn BM=2AC\overrightarrow{BM} = -2\overrightarrow{AC}. Khi đó a+b+c=2a+b+c=-2.

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=2x36x1y = f(x) = 2x^{3} - 6x - 1

  1. a)

    Trên (1;+)(-1;+\infty), hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=1x = 1

  2. b)

    Giá trị cực đại của hàm số là x=1x = -1

  3. c)

    min[2;0]f(x)max[1;2]f(x)=8\min_{[-2;0]} f(x) - \max_{[-1;2]} f(x) = -8

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên (1;+)(1;+\infty)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;2;3);B(1;1;2);C(2;1;1)A(1;2;3); B(-1;1;2); C(2;1;1).

  1. a)

    Điểm N(x;y;z)N(x;y;z) thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy), sao cho A,B,NA, B, N thẳng hàng. Khi đó x+y+z=4x + y + z = 4.

  2. b)

    AB=6|\overrightarrow{AB}| = \sqrt{6}

  3. c)

    OB=ji+2k\overrightarrow{OB} = \vec{j} - \vec{i} + 2\vec{k}

  4. d)

    AC=(2;1;1)\overrightarrow{AC} = (-2;-1;1)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một công ty bất động sản có 80 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 4 triệu đồng mỗi tháng thì tất cả các căn hộ đều được thuê và cứ mỗi lần tăng giá thuê thêm 300 nghìn đồng mỗi tháng thì có thêm 5 căn hộ bị bỏ trống. Muốn có doanh thu cao nhất, công ty đó phải cho thuê với giá mỗi căn hộ là bao nhiêu (đơn vị tính bằng triệu đồng)?

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp ABAB trong công trường xây dựng. Trên đó đã thiết lập hệ tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m1m. Biết OB=17mOB = 17m, OA=12mOA = 12mHOB^=600\widehat{HOB} = 60^{0}. Giả sử tọa độ của vectơ AB=(a;b;c)\overrightarrow{AB} = (a;b;c), tính P=b+cP = b + c.

Hình vẽ hệ tọa độ Oxyz với xe kéo cáp AB, OA = 12m, OB = 17m, góc HOB = 60°
Trả lời:

Câu 3

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Ba chiếc Flycam cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc Flycam thứ nhất cách điểm xuất phát 100m100\text{m} về phía bắc và 200m200\text{m} về phía tây, đồng thời cách mặt đất 50m50\text{m}. Chiếc Flycam thứ hai cách điểm xuất phát 300m300\text{m} về phía nam và 200m200\text{m} về phía đông, đồng thời cách mặt đất 100m100\text{m}. Chiếc Flycam thứ ba cách điểm xuất phát 150m150\text{m} về phía đông và 100m100\text{m} về phía bắc, đồng thời cách mặt đất 50m50\text{m}. Vị trí của hai chiếc Flycam thứ nhất và thứ hai tạo với vị trí của chiếc thứ ba một góc bằng α\alpha. Hỏi góc α\alpha bằng bao nhiêu độ? (Làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài