Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Núi Thành, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 4,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 2,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác BCDBCD với B(3;2;5),C(1;0;2),D(7;4;0)B(3;2;-5), C(-1;0;2), D(7;4;0). Tọa độ trọng tâm của tam giác BCDBCD

  1. A

    (3;1;2)\displaystyle (3;-1;2)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (3;2;-1)

  3. C

    (3;2;1)\displaystyle (3;-2;-1)

  4. D

    (9;6;3)\displaystyle (9;6;-3)

Câu 2

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD (minh họa như hình vẽ). Phát biểu nào dưới đây đúng?

hình tứ diện ABCD với G là trọng tâm tam giác BCD
  1. A

    AB+AC+AD=0\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = \vec{0}

  2. B

    AB+AC+AD=4AG\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 4\overrightarrow{AG}

  3. C

    AB+AC+AD=3AG\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 3\overrightarrow{AG}

  4. D

    AB+AC+AD=3GA\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 3\overrightarrow{GA}

Câu 3

Quãng đường (km) các cầu thủ chạy trong một trận bóng đá được ghi lại trong bảng sau:

Qua˜ng đường (km)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)Soˆˊ caˆˋu thủ25693\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) & [10;12) \\ \hline \text{Số cầu thủ} & 2 & 5 & 6 & 9 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm M(xM;yM;zM)M(x_M; y_M; z_M)N(xN;yN;zN)N(x_N; y_N; z_N). Khi đó vectơ MN\overrightarrow{MN} có tọa độ là

  1. A

    (xM+xN2;yM+yN2;zM+zN2)\displaystyle \left(\dfrac{x_M + x_N}{2}; \dfrac{y_M + y_N}{2}; \dfrac{z_M + z_N}{2}\right)

  2. B

    (xM+xN;yM+yN;zM+zN)\displaystyle (x_M + x_N; y_M + y_N; z_M + z_N)

  3. C

    (xNxM;yNyM;zNzM)\displaystyle (x_N - x_M; y_N - y_M; z_N - z_M)

  4. D

    (xMxN;yMyN;zMzN)\displaystyle (x_M - x_N; y_M - y_N; z_M - z_N)

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(a1;a2;a3)\vec{a} = (a_1; a_2; a_3)b=(b1;b2;b3)\vec{b} = (b_1; b_2; b_3). Khi đó a.b\vec{a}.\vec{b} bằng

  1. A

    a1.b1+a2.b2a3.b3\displaystyle a_1.b_1 + a_2.b_2 - a_3.b_3

  2. B

    a1.b1+a2.b2+a3.b3\displaystyle a_1.b_1 + a_2.b_2 + a_3.b_3

  3. C

    a1.b2+a2.b1+a3.b3\displaystyle a_1.b_2 + a_2.b_1 + a_3.b_3

  4. D

    a1.b1+a2.b3+a3.b2\displaystyle a_1.b_1 + a_2.b_3 + a_3.b_2

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi OO là tâm của hình bình hành ABCDABCD (minh họa như hình vẽ). Phát biểu nào dưới đây đúng?

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD và giao điểm O của AC và BD
  1. A

    SA+SC=2SO\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = 2\overrightarrow{SO}

  2. B

    SA+SC=CA\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{CA}

  3. C

    SA+SC=2OS\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = 2\overrightarrow{OS}

  4. D

    SA+SC=AC\displaystyle \overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{AC}

Câu 7

Cho mẫu số liệu ghép nhóm:

Nhoˊm[a1;a2)[ai;ai+1)[ak;ak+1)Taˆˋn soˆˊm1mimk\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [a_1;a_2) & \dots & [a_i;a_{i+1}) & \dots & [a_k;a_{k+1}) \\ \hline \text{Tần số} & m_1 & \dots & m_i & \dots & m_k \\ \hline \end{array}

trong đó n=m1++mkn = m_1 + \dots + m_k là cỡ mẫu và QrQ_r là tứ phân vị thứ rr (r=1,2,3)(r = 1,2,3).

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    Q2Q1\displaystyle Q_2 - Q_1

  2. B

    Q3Q2\displaystyle Q_3 - Q_2

  3. C

    Q1Q3\displaystyle Q_1 - Q_3

  4. D

    Q3Q1\displaystyle Q_3 - Q_1

Câu 8

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax+b}{cx+d} (c0,adbc0)(c \neq 0, ad - bc \neq 0) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

Đồ thị hàm số y = (ax+b)/(cx+d) với tiệm cận đứng x = -1
  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    y=12\displaystyle y = \dfrac{1}{2}

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;4)A(-3;1;4)B(1;7;2)B(1;7;2). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ABAB

  1. A

    (2;8;6)\displaystyle (-2;8;6)

  2. B

    (4;6;2)\displaystyle (4;6;-2)

  3. C

    (1;3;4)\displaystyle (-1;3;4)

  4. D

    (1;4;3)\displaystyle (-1;4;3)

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [2;3][-2;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [2;3][-2;3] bằng

Đồ thị hàm số
  1. A

    1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm BB sao cho OB=i+3j2k\overrightarrow{OB} = \vec{i} + 3\vec{j} - 2\vec{k}. Khi đó điểm BB có tọa độ là

  1. A

    (1;3;2)\displaystyle (1; 3; -2)

  2. B

    (1;3;2)\displaystyle (1; 3; 2)

  3. C

    (0;3;2)\displaystyle (0; 3; -2)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1; -2; 3)

Câu 12

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (minh họa như hình bên). Vectơ tổng BA+BC+BB\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} bằng

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    DB\displaystyle \overrightarrow{D'B}

  2. B

    BD\displaystyle \overrightarrow{B'D}

  3. C

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB'}

  4. D

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD'}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 5 (minh họa như hình bên).

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$
  1. a)

    (BC,BD)=450(\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{BD}) = 45^{0}

  2. b)

    AB+DD=AB\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{DD'} = \overrightarrow{AB'}

  3. c)

    BBBD=53|\overrightarrow{BB'} - \overrightarrow{BD}| = 5\sqrt{3}

  4. d)

    BA.CB=25\overrightarrow{BA'}.\overrightarrow{C'B} = 25

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x+31xf(x) = \frac{2x+3}{1-x}.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số đã cho là R{1}\mathbb{R} \setminus \{-1\}

  2. b)

    Đường thẳng y=2y = -2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

  3. c)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=5(1x)2,x1f'(x) = \frac{5}{(1-x)^2}, \forall x \neq 1

  4. d)

    Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (;1)(-\infty;-1)(1;+)(-1;+\infty)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;2;5)\vec{u}=(1;-2;5)v=(2;0;1)\vec{v}=(2;0;-1). Gọi a0a^{0} là số đo góc giữa u\vec{u}v\vec{v}. Khi đó giá trị của aa bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

Trả lời:

Câu 2

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau về điểm kiểm tra giữa kỳ I môn Toán của các học sinh lớp 12A.

Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Soˆˊ học sinh4812610\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & 8 & 12 & 6 & 10 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Khi gắn hệ tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt sân bay và trục OzOz hướng thẳng đứng lên trời. Một máy bay bay theo đường thẳng từ vị trí điểm A(6;0;6)A(6;0;6) đến vị trí điểm B(12;12;4)B(12;12;4) và hạ cánh tại vị trí điểm M(a;b;c)M(a;b;c) trên sân bay. Giá trị của a+b+ca+b+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=x24x+7x3y=\dfrac{x^{2}-4x+7}{x-3}. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;6;2)A(5;6;2)B(2;3;1)B(-2;3;1). Tìm tọa độ điểm MM trên trục OxOx sao cho AM=2ABAM=2AB.

  2. b)

    Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau về thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh nam trường THPT Núi Thành.

    Thời gian (phuˊt)[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)[120;150)Soˆˊ học sinh71512106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;30) & [30;60) & [60;90) & [90;120) & [120;150) \\ \hline \text{Số học sinh} & 7 & 15 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

    Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Câu 2

1,0 điểm

Bạn Bình sử dụng 900 cm2900\text{ cm}^{2} giấy roki để thiết kế một hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Hộp quà mà bạn Bình thiết kế được có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu centimét khối? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của centimét khối).

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài