Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Kon TumMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x - 2

  2. B

    y=x3+3x22\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 2

  3. C

    y=2x3+6x22\displaystyle y = -2x^3 + 6x^2 - 2

  4. D

    y=x3+3x2+1\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 1

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;3;3)\vec{a} = (2; -3; 3)b=(0;2;1)\vec{b} = (0; 2; -1). Tọa độ của vectơ u=2a+3b\vec{u} = 2\vec{a} + 3\vec{b} bằng

  1. A

    (4;1;3)\displaystyle (4; 1; 3)

  2. B

    (4;0;3)\displaystyle (4; 0; 3)

  3. C

    (4;3;3)\displaystyle (4; 3; 3)

  4. D

    (4;0;3)\displaystyle (4; 0; -3)

Câu 3

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x5+1x+2y = x - 5 + \dfrac{1}{x + 2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=x+2\displaystyle y = x + 2

  2. B

    y=x+5\displaystyle y = x + 5

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x - 2

  4. D

    y=x5\displaystyle y = x - 5

Câu 4

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x33x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2 trên đoạn [1;4][1; 4] bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x101+f(x)0+00++4+f(x)11\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 4 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -1 & & & & -1 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

Câu 6

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1} có tọa độ bằng

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1; -1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; 1)

Câu 7

Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông được cho ở bảng phân bố ghép lớp sau:

Mức xaˋ (cm)[170;172)[172;174)[174;176)[176;178)Soˆˊ vận động vieˆn31061\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức xà (cm)} & [170;172) & [172;174) & [174;176) & [176;178) \\ \hline \text{Số vận động viên} & 3 & 10 & 6 & 1 \\ \hline \end{array}

Mức xà trung bình của các vận động viên bằng

  1. A

    173,55 cm\displaystyle 173,55\text{ cm}

  2. B

    174 cm\displaystyle 174\text{ cm}

  3. C

    173,5 cm\displaystyle 173,5\text{ cm}

  4. D

    173,45 cm\displaystyle 173,45\text{ cm}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;3)\vec{u}=(2;-1;-3)v=(1;3;2)\vec{v}=(1;3;-2). Tích vô hướng u.v\vec{u}.\vec{v} bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 9

Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên được cho như hình vẽ bên dưới?

x1+yy1+1\begin{array}{|c|ccc|} \hline x & -\infty & 1 & +\infty \\ \hline y' & - & \vert & - \\ \hline y & 1 \searrow -\infty & \vert & +\infty \searrow 1 \\ \hline \end{array}
  1. A

    y=2x+52x2\displaystyle y=\dfrac{2x+5}{2x-2}

  2. B

    y=2x+52x+2\displaystyle y=\dfrac{2x+5}{2x+2}

  3. C

    y=2x32x2\displaystyle y=\dfrac{2x-3}{2x-2}

  4. D

    y=2x1x+1\displaystyle y=\dfrac{2x-1}{x+1}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;1)A(3;1;-1)B(1;5;7)B(-1;5;7). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    (2;6;6)\displaystyle (2;6;6)

  2. B

    (4;4;8)\displaystyle (-4;4;8)

  3. C

    (1;3;3)\displaystyle (-1;3;-3)

  4. D

    (1;3;3)\displaystyle (1;3;3)

Câu 11

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,dR,a0)(a,b,c,d \in \mathbb{R}, a \neq 0) có đồ thị là đường cong như hình dưới đây.

Đồ thị hàm số bậc ba

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    BA+BD+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BD} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BD'}

  2. B

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA'} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BD'}

  3. C

    AB+CB+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BD'}

  4. D

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BD'}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(3;4;2)A(-3;4;2), B(5;6;2)B(-5;6;2), C(1;2;4)C(-1;2;-4)MM là trung điểm của đoạn thẳng BCBC.

  1. a)

    Tích vô hướng AB.CB=16\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CB} = -16

  2. b)

    Tọa độ vectơ CB=(4;4;6)\overrightarrow{CB} = (4;-4;-6)

  3. c)

    Tọa độ trọng tâm của tam giác ABCABC bằng (3;4;0)(-3;4;0)

  4. d)

    Tọa độ vectơ AM=(0;0;3)\overrightarrow{AM} = (0;0;-3)

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x33xf(x)=x^3-3x.

  1. a)

    Giá trị cực đại của hàm số bằng 44

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  3. c)

    66 giá trị nguyên dương của tham số mm để giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=x33x+mg(x)=x^3-3x+m trên đoạn [0;2][0;2] không lớn hơn 33

  4. d)

    33 giá trị nguyên của tham số nn để phương trình x33x+2n=0x^3-3x+2-n=0 có ba nghiệm phân biệt

Câu 3

Cho hàm số y=2x1+1x+1y=2x-1+\frac{1}{x+1} (1).

  1. a)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm I(1;1)I(-1;-1)

  2. b)

    Đồ thị hàm số có 22 giao điểm với trục OxOx

  3. c)

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (1) có phương trình y=2x+1y=2x+1

  4. d)

    Biết đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành và trục tung theo thứ tự tại hai điểm A,BA, B. Khi đó diện tích tam giác OABOAB (với OO là gốc tọa độ) bằng 14\frac{1}{4}.

Câu 4

Một cửa hàng thống kê về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 6060 khách hàng mua sách trong một ngày được cho ở bảng số liệu ghép nhóm sau.

Nhoˊm[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)Taˆˋn soˆˊ5825202\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 25 & 20 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên là 12,712,7

  2. b)

    Độ lệch chuẩn của bảng số liệu trên là 9,59,5 (nghìn đồng)

  3. c)

    Mốt của bảng số liệu trên là 6565 (nghìn đồng)

  4. d)

    Khoảng biến thiên của bảng số liệu trên là 4040

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một nhà máy sản xuất xx sản phẩm trong mỗi tháng. Chi phí sản xuất xx sản phẩm được cho bởi hàm chi phí C(x)=16.000+500x1,6x2+0,004x3C(x)=16.000+500x-1,6x^2+0,004x^3 (nghìn đồng). Biết giá bán của mỗi sản phẩm là một hàm số phụ thuộc vào số lượng sản phẩm xx và được cho bởi công thức p(x)=17007xp(x)=1700-7x (nghìn đồng). Hỏi mỗi tháng nhà máy nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất? Biết rằng kết quả khảo sát thị trường cho thấy sản phẩm sản xuất ra sẽ được tiêu thụ hết.

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1),B(1;1;2)A(4;2;-1), B(1;-1;2). Điểm N(a;b;0)N(a;b;0) thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho A,B,NA, B, N thẳng hàng. Khi đó giá trị P=a+2bP = a + 2b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Một nhà xưởng chế tạo linh kiện điện tử nhận được đơn đặt hàng sản xuất 31.250 bo mạch chủ. Nhà xưởng có một số máy phay, mỗi máy có khả năng sản xuất 10 bo mạch trong một giờ. Chi phí thiết lập mỗi máy để hoạt động là 3 triệu đồng. Sau khi thiết lập, quá trình sản xuất sẽ diễn ra tự động và chỉ cần có người giám sát. Chi phí trả cho người giám sát là 600 nghìn đồng mỗi giờ. Nhà xưởng cần sử dụng bao nhiêu máy phay để chi phí hoạt động đạt mức thấp nhất?

Trả lời:

Câu 4

Một chiếc điện thoại iphone được đặt trên một giá đỡ có ba chân với điểm đặt S(0;0;20)S(0;0;20) và các điểm chạm mặt đất của ba chân lần lượt là A(0;6;0),B(33;3;0),C(33;3;0)A(0;-6;0), B(3\sqrt{3};3;0), C(-3\sqrt{3};3;0) (đơn vị cm). Cho biết điện thoại có trọng lượng là 2 N2\text{ N} và ba lực tác dụng lên giá đỡ được phân bố như hình vẽ bên dưới là ba lực F1,F2,F3\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3} có độ lớn bằng nhau. Biết tọa độ của lực F1=(a;b;c)\overrightarrow{F_1} = (a;b;c). Khi đó giá trị T=2a+5b+6cT = 2a + 5b + 6c bằng bao nhiêu?

Hình vẽ giá đỡ điện thoại ba chân trong hệ tọa độ Oxyz với các lực vectơ F1, F2, F3 tác dụng tại điểm S
Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;2;2),v=(1;0;m)\vec{u} = (1;2;-2), \vec{v} = (1;0;m) (mm là tham số). Giá trị của mm (làm tròn đến hàng phần chục) để góc giữa hai vectơ u,v\vec{u}, \vec{v} bằng 6060^{\circ} là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [0;2][0;2]. Khi đó giá trị MmM - m bằng bao nhiêu?

Đồ thị hàm số y = f(x) trên hệ trục tọa độ Oxy
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài