Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Quảng BìnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞).

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;0)(-2;0)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty;-2)

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [1;5][-1;5] và có đồ thị trên đoạn [1;5][-1;5] như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;5][-1;5] bằng

Đồ thị hàm số $f(x)$ trên đoạn $[-1;5]$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \dfrac{x-2}{x+1}

  1. A

    y=2\displaystyle y = -2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    y=1\displaystyle y = 1

Câu 6

Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=x2+x1x1y = \dfrac{x^2 + x - 1}{x - 1}?

  1. A
    Đồ thị phương án A
  2. B
    Đồ thị phương án B
  3. C
    Đồ thị phương án C
  4. D
    Đồ thị phương án D

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên sau đây.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Hỏi phương trình 2.f(x)5=02.f(x) - 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ của vectơ u=2k3j+4i\vec{u}=2\vec{k}-3\vec{j}+4\vec{i}

  1. A

    (4;3;2)\displaystyle (4;-3;2)

  2. B

    (2;3;4)\displaystyle (2;3;4)

  3. C

    (2;3;4)\displaystyle (2;-3;4)

  4. D

    (4;3;2)\displaystyle (4;3;2)

Câu 10

Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chieˆˋu cao (m)[8,4;8,6)[8,6;8,8)[8,8;9,0)[9,0;9,2)[9,2;9,4)Soˆˊ caˆy512254414\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (m)} & [8,4;8,6) & [8,6;8,8) & [8,8;9,0) & [9,0;9,2) & [9,2;9,4) \\ \hline \text{Số cây} & 5 & 12 & 25 & 44 & 14 \\ \hline \end{array}

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

  1. A

    0,386\displaystyle 0,386

  2. B

    0,268\displaystyle 0,268

  3. C

    0,286\displaystyle 0,286

  4. D

    0,4\displaystyle 0,4

Câu 11

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 (Như hình vẽ bên). Chọn đẳng thức sai?

Hình hộp ABCD.A1B1C1D1
  1. A

    BCB1C1=B1A1BA\displaystyle \overrightarrow{BC} - \overrightarrow{B_1C_1} = \overrightarrow{B_1A_1} - \overrightarrow{BA}

  2. B

    BA+DD1+BD1=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{DD_1} + \overrightarrow{BD_1} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    AD+D1C1+D1A1=DC\displaystyle \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{D_1C_1} + \overrightarrow{D_1A_1} = \overrightarrow{DC}

  4. D

    BC+BA+BB1=BD1\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BB_1} = \overrightarrow{BD_1}

Câu 12

Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.

Khoˆˊi lượng (gam)[80;82)[82;84)[84;86)[86;88)[88;90)Soˆˊ quả1720251612\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khối lượng (gam)} & [80;82) & [82;84) & [84;86) & [86;88) & [88;90) \\ \hline \text{Số quả} & 17 & 20 & 25 & 16 & 12 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    22 gam

  2. B

    1212 gam

  3. C

    2020 gam

  4. D

    1010 gam

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Thời gian tập đàn mỗi ngày của bạn Thu trong thời gian gần đây được thống kê như bảng bên. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Thời gianTaˆˋn soˆˊ[20;25)6[25;30)5[30;35)7[35;40)8[40;45)2\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Thời gian} & \text{Tần số} \\ \hline [20;25) & 6 \\ \hline [25;30) & 5 \\ \hline [30;35) & 7 \\ \hline [35;40) & 8 \\ \hline [40;45) & 2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=20R=20

  2. b)

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q336,88Q_3 \approx 36,88

  3. c)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là xˉ31,61\bar{x} \approx 31,61

  4. d)

    Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là s241,84s^2 \approx 41,84

Câu 14

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    AC1+CD=A1D1\overrightarrow{AC_1} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{A_1D_1}

  2. b)

    AC1+CA1+2C1C=0\overrightarrow{AC_1} + \overrightarrow{CA_1} + 2\overrightarrow{C_1C} = \vec{0}

  3. c)

    CA1+AC=CC1\overrightarrow{CA_1} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CC_1}

  4. d)

    AC1+A1C=2AC\overrightarrow{AC_1} + \overrightarrow{A_1C} = 2\overrightarrow{AC}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Cho hàm số y=x33x2+5y=x^3-3x^2+5 có đồ thị (C)(C). Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của (C)(C). (Kết quả lấy tròn đến hai chữ số thập phân)

Trả lời:

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(1;2;1)A(1;2;-1), C(3;4;1)C(3;-4;1), B(2;1;3)B'(2;-1;3), D(0;3;5)D'(0;3;5), A(a;b;c)A'(a;b;c). Tính tổng a+2b+3ca+2b+3c.

Trả lời:

Câu 17

Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám XX được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)Soˆˊ bệnh nhaˆn312158\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) \\ \hline \text{Số bệnh nhân} & 3 & 12 & 15 & 8 \\ \hline \end{array}

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. (Kết quả lấy tròn đến hai chữ số thập phân)

Trả lời:

Câu 18

Với hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho OO nằm trên mặt nước, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là mặt nước, trục OzOz hướng lên trên (đơn vị đo: mét), một con chim bói cá đang ở vị trí cách mặt nước 2,5m2,5\text{m}, cách mặt phẳng (Oxz),(Oyz)(Oxz), (Oyz) lần lượt là 5m5\text{m}3m3\text{m} phóng thẳng xuống vị trí con cá, biết con cá cách mặt nước 90cm90\text{cm} và cách mặt phẳng (Oxz),(Oyz)(Oxz), (Oyz) lần lượt là 4m4\text{m}3,5m3,5\text{m}. Biết tọa độ điểm B(x;y;z)B(x;y;z) là lúc chim bói cá vừa tiếp xúc với mặt nước. Tính tổng xy+zx - y + z. (Kết quả lấy tròn đến hai chữ số thập phân)

Hình minh họa chim bói cá bên bờ nước và hệ trục tọa độ Oxyz với điểm C là vị trí chim, điểm B là vị trí tiếp xúc mặt nước và điểm A là vị trí cá
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 19

0,5 điểm

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a=(2;1;1)\vec{a} = (2;-1;1), b=(2;1;2)\vec{b} = (2;1;2). Tính a+b|\vec{a} + \vec{b}|.

    Câu 20

    1,0 điểm

    Bảng dưới thống kê thành tích nhảy xa của một số học sinh lớp 12.

    Thaˋnh tıˊch (cm)[150;180)[180;210)[210;240)[240;270)[270;300)Soˆˊ học sinh3528148\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thành tích (cm)} & [150;180) & [180;210) & [210;240) & [240;270) & [270;300) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 5 & 28 & 14 & 8 \\ \hline \end{array}

    Tìm giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên. (Kết quả lấy tròn đến hai chữ số thập phân)

      Câu 21

      1,0 điểm

      Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng 22, gọi OO là tâm của đáy. Tính SO|\overrightarrow{SO}|.

        Câu 22

        0,5 điểm

        Một chậu cây được đặt trên một giá đỡ có bốn chân. Trong hệ trục tọa độ được chọn, có điểm đặt S(0;0;30)S(0;0;30) và các điểm chạm mặt đất của bốn chân lần lượt là A(30;0;0),B(0;30;0),C(30;0;0),D(0;30;0)A(30;0;0), B(0;30;0), C(-30;0;0), D(0;-30;0) (đơn vị cm). Biết trọng lực tác dụng lên chậu cây có độ lớn 80 N80\text{ N} và được phân bố thành bốn lực F1,F2,F3,F4\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}, \overrightarrow{F_4} có độ lớn bằng nhau như (Như hình vẽ bên). Biết F1=(a;b;c)\overrightarrow{F_1} = (a; b; c), tính tổng S=a+bcS = a + b - c.

        Hình minh họa chậu cây đặt trên giá đỡ bốn chân trong hệ trục tọa độ Oxyz với điểm S và các lực $\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}, \overrightarrow{F_4}$
          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài