Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Marie Curie, TP HCMMã đề 083

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x2−2x+4x−2f(x)=\dfrac{x^2-2x+4}{x-2}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  3. C

    (2;+∞)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (−∞;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)(x−2),∀x∈Rf'(x)=x^2(x-1)(x-2), \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y=f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào?

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=−1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=0\displaystyle x=0

Câu 3

Cho hàm số y=g(x)y=g(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Bảng biến thiên của hàm số g(x): g′(x) < 0 trên (−∞; −1); g′(x) = 0 tại x = −1; g′(x) > 0 trên (−1; 0); g′(x) không xác định tại x = 0; g′(x) > 0 trên (0; 1); g′(x) = 0 tại x = 1; g′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số g nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 0) và (0; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với g(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 1 với g(1) = 2.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=g(x)y=g(x) trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty) bằng

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    −1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số bậc ba

Công thức của hàm số bậc ba đã cho là

  1. A

    y=−x3+6x2−9x+5\displaystyle y=-x^3+6x^2-9x+5

  2. B

    y=−x3+6x2+9x+5\displaystyle y=-x^3+6x^2+9x+5

  3. C

    y=x3−2x2−3x+5\displaystyle y=x^3-2x^2-3x+5

  4. D

    y=x3−5x+5\displaystyle y=x^3-5x+5

Câu 5

Điều tra thời gian sử dụng Internet hằng ngày của một số học sinh ta được bảng sau:

Thời gian (phút)[30;60)[60;90)[90;120)[120;150)[150;180)Tần số241053{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [30;60) & [60;90) & [90;120) & [120;150) & [150;180) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 4 & 10 & 5 & 3 \\ \hline \end{array}}

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào?

  1. A

    [30;60)\displaystyle [30;60)

  2. B

    (120;150)\displaystyle (120;150)

  3. C

    [90;120)\displaystyle [90;120)

  4. D

    [150;180)\displaystyle [150;180)

Câu 6

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh A′D′,D′C′,AA′,DD′A'D',D'C',AA',DD'. Gọi EE là trung điểm của DQDQ, GG là điểm nằm trên CC′CC' sao cho CC′=4CGCC'=4CG. (Hình vẽ tham khảo)

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

  1. A

    Bốn vectơ AA′→,BB′→,CC′→,DD′→\overrightarrow{AA'},\overrightarrow{BB'},\overrightarrow{CC'},\overrightarrow{DD'} bằng nhau

  2. B

    Vectơ MN→\overrightarrow{MN} và AC→\overrightarrow{AC} cùng phương

  3. C

    DA→+DC→+DD′→=DB′→\displaystyle \overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DD'}=\overrightarrow{DB'}

  4. D

    PQ→+QG→+DG→=AC→\displaystyle \overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{QG}+\overrightarrow{DG}=\overrightarrow{AC}

Câu 7

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của 20 thiết bị điện tử như sau:

Tuổi thọ (năm)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Tần số2873{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ (năm)} & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 8 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là

  1. A

    4

  2. B

    8

  3. C

    10

  4. D

    7

Câu 8

Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của một số học sinh lớp 12, ta được bảng sau:

Thời gian (giờ)[12,5;14,5)[14,5;16,5)[16,5;18,5)[18,5;20,5)[20,5;22,5)Số học sinh9131794{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [12,5;14,5) & [14,5;16,5) & [16,5;18,5) & [18,5;20,5) & [20,5;22,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 13 & 17 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến phần mười) đã khảo sát là

  1. A

    4,3

  2. B

    5,4

  3. C

    2,3

  4. D

    6,1

Câu 9

Cho hàm số y=x+1+xx2+1y=x+1+\dfrac{x}{x^2+1}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là x=1x=1 và x=−1x=-1

  2. B

    Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào

  3. C

    Đồ thị hàm số có đường tiệm xiên là y=x+1y=x+1

  4. D

    Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=1y=1

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC cân tại BB biết A(1;0;1),B(3;2;1),C(1;2;1)A(1;0;1),B(3;2;1),C(1;2;1). Tọa độ chân đường cao kẻ từ BB của tam giác ABCABC là

  1. A

    (1;0;1)\displaystyle (1;0;1)

  2. B

    (1;1;0)\displaystyle (1;1;0)

  3. C

    (1;1;1)\displaystyle (1;1;1)

  4. D

    (0;1;0)\displaystyle (0;1;0)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} biết ∣a⃗∣=5,∣b⃗∣=5|\vec{a}|=5,|\vec{b}|=\sqrt{5} và a⃗.b⃗=3\vec{a}.\vec{b}=3. Tính ∣a⃗+b⃗∣|\vec{a}+\vec{b}| ?

  1. A

    20

  2. B

    3(5+5)\displaystyle 3(5+\sqrt{5})

  3. C

    6

  4. D

    4

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;0;3)A(1;0;3) và B(3;−3;6)B(3;-3;6). Tọa độ giao giao điểm của đường thẳng ABAB và mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy) là

  1. A

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  2. B

    (−1;3;0)\displaystyle (-1;3;0)

  3. C

    (1;3;0)\displaystyle (1;3;0)

  4. D

    (−1;3;3)\displaystyle (-1;3;3)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=−x2+3x+22x−2f(x)=\frac{-x^2+3x+2}{2x-2}.

Đồ thị hàm số trong Câu 1
  1. a)

    Tập xác định của hàm số là R∖{2}\mathbb{R}\setminus\{2\}

  2. b)

    Hàm số đồng biến trên (−∞;1)(-\infty;1) và nghịch biến trên (1;+∞)(1;+\infty)

  3. c)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là (1;1)(1;1)

  4. d)

    Đồ thị hàm số có dạng là đường cong như hình bên dưới

Câu 2

Một nhà sản xuất Robot xác định rằng để bán được xx đơn vị Robot, giá bán mỗi đơn vị (triệu đồng) phải là p(x)=1000−xp(x)=1000-x. Nhà sản xuất cũng xác định rằng tổng chi phí sản xuất xx đơn vị được cho bởi C(x)=3.000+20xC(x)=3.000+20x. Khi đó

  1. a)

    Tổng doanh thu R(x)=x+p(x)R(x)=x+p(x)

  2. b)

    Tổng lợi nhuận P(x)=R(x)−C(x)P(x)=R(x)-C(x)

  3. c)

    Để tối đa hóa lợi nhuận thì công ty phải sản xuất và bán 490 đơn vị Robot

  4. d)

    Giá bán mỗi đơn vị là 510 (triệu đồng) thì công ty đạt được lợi nhuận tối đa

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ a⃗=(1;−1;2),b⃗=(3;0;−2)\vec{a}=(1;-1;2), \vec{b}=(3;0;-2) và c⃗=(7;−1;−2)\vec{c}=(7;-1;-2).

  1. a)

    Tọa độ của vectơ 2a⃗−b⃗+c⃗=(6;−3;4)2\vec{a}-\vec{b}+\vec{c}=(6;-3;4)

  2. b)

    ∣b⃗∣=1\left|\vec{b}\right|=1

  3. c)

    Giá trị cos⁡(a⃗;b⃗)=−178\cos(\vec{a};\vec{b})=\frac{-1}{\sqrt{78}}

  4. d)

    Nếu vectơ d⃗\vec{d} có độ lớn bằng 1 và a⃗.d⃗=2\vec{a}.\vec{d}=2 thì khi đó (a⃗+d⃗)2=11(\vec{a}+\vec{d})^2=11

Câu 4

Khảo sát thời gian tự học của học sinh lớp 12A tại một trường X trong một tuần được thống kê ở bảng sau

Thời gian (giờ)[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)[15;17)Số học sinh8791272{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) & [15;17) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 7 & 9 & 12 & 7 & 2 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Cỡ mẫu n=45n=45

  2. b)

    Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị với đơn vị của mẫu số liệu

  3. c)

    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm [9;11)[9;11)

  4. d)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 5,2. (làm tròn kết quả đến phần mười).

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −2, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 2.

Tính giá trị f(1)f(1).

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a⃗=(1;0;1),b⃗=(1;1;0),c⃗=(−4;2;m)\vec{a} = (1;0;1), \vec{b} = (1;1;0), \vec{c} = (-4;2;m) và d⃗=2a⃗+3b⃗\vec{d} = 2\vec{a} + 3\vec{b}. Tìm mm để góc giữa c⃗\vec{c} và d⃗\vec{d} bằng 90∘90^{\circ}.

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=4x−2x2y = \sqrt{4x - 2x^2}. Gọi MM là giá trị lớn nhất và mm là giá trị nhỏ nhất của hàm số. Tính giá trị M24+m2024M^{24} + m^{2024}.

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;1) và B(2;−3;3)B(2;-3;3). Gọi MM là điểm nằm trên trục OzOz và MM cách đều A,BA, B. Khi đó cao độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Một con đường cần được xây dựng giữa hai thành phố XX và YY nằm ở hai bên đối diện của một con sông có chiều rộng đều 11 km. XX cách sông 22 km và YY cách sông 44 km, khoảng cách giữa hai hình chiếu vuông góc của XX và YY trên bờ sông là X′Y′=6kmX'Y' = 6 km. Một cây cầu sẽ được xây dựng để cho phép giao thông đi qua sông. Vị trí của cây cầu CDCD cách XX′XX' là xx (km)(km). Tìm xx để con đường cần được xây dựng giữa hai thành phố XX và YY được ngắn nhất.

Sơ đồ con đường giữa hai thành phố X và Y qua cầu CD trên sông
Trả lời:

Câu 6

Thống kê mật độ dân số (đơn vị: người/km²) của 23 tỉnh, thành phố thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng (không kể thành phố Hà Nội và tỉnh Bắc Ninh) trong năm 2021 (Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022).

Mật độ dân số (người/km2)[0;200)[200;400)[400;600)[600;800)[800;1000)[1000;1200)[1200;1400)Tần số13220132{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mật độ dân số (người/km}^2\text{)} & [0;200) & [200;400) & [400;600) & [600;800) & [800;1000) & [1000;1200) & [1200;1400) \\ \hline \text{Tần số} & 13 & 2 & 2 & 0 & 1 & 3 & 2 \\ \hline \end{array}}

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI