Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Nguyễn Công Trứ, TP HCMMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x > 3 là:

  1. A

    (log23;+)\displaystyle (\log_2 3; +\infty)

  2. B

    (;log23)\displaystyle (-\infty; \log_2 3)

  3. C

    (;log32)\displaystyle (-\infty; \log_3 2)

  4. D

    (log32;+)\displaystyle (\log_3 2; +\infty)

Câu 2

Với aa là số thực dương tùy ý, biểu thức a53.a13a^{\frac{5}{3}}.a^{\frac{1}{3}} bằng:

  1. A

    a5\displaystyle a^5

  2. B

    a59\displaystyle a^{\frac{5}{9}}

  3. C

    a2\displaystyle a^2

  4. D

    a43\displaystyle a^{\frac{4}{3}}

Câu 3

Cho mặt cầu có bán kính r=5.r = 5. Diện tích mặt cầu đã cho bằng:

  1. A

    100π\displaystyle 100\pi

  2. B

    500π3\displaystyle \frac{500\pi}{3}

  3. C

    100π3\displaystyle \frac{100\pi}{3}

  4. D

    25π\displaystyle 25\pi

Câu 4

Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?

hình đa diện
  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 5

Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh 3a3a bằng:

  1. A

    27a3\displaystyle 27a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    9a3\displaystyle 9a^3

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 6

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng:

  1. A

    13πrl\displaystyle \frac{1}{3}\pi r l

  2. B

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

  3. C

    4πrl\displaystyle 4\pi r l

  4. D

    πrl\displaystyle \pi r l

Câu 7

Cho khối trụ có bán kính đáy r=6r = 6 và chiều cao h=3.h = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng:

  1. A

    54π\displaystyle 54\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    18π\displaystyle 18\pi

  4. D

    108π\displaystyle 108\pi

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x101+y+00+2++y4\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & || & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & +\infty & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & || & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -\infty & & 4 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4; +\infty)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [1;5][-1;5] và có đồ thị trên đoạn [1;5][-1;5] như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;5][-1;5] bằng:

Đồ thị hàm số $f(x)$ trên đoạn $[-1;5]$
  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x,yx, y?

  1. A

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\log_{a}x-\log_{a}y

  2. B

    logaxy=logax+logay\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\log_{a}x+\log_{a}y

  3. C

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\frac{\log_{a}x}{\log_{a}y}

  4. D

    logaxy=loga(xy)\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\log_{a}(x-y)

Câu 11

Nghiệm của phương trình 3x+1=93^{x+1}=9

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

x202+f(x)+00+0+\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 13

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 14

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x=1$ và tiệm cận ngang $y=1$
  1. A

    y=x+1x1\displaystyle y=\frac{x+1}{x-1}

  2. B

    y=x4+x2+1\displaystyle y=x^{4}+x^{2}+1

  3. C

    y=x33x1\displaystyle y=x^{3}-3x-1

  4. D

    y=x22x\displaystyle y=x^{2}-2x

Câu 15

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số dạng đường cong bậc ba
  1. A

    y=x+1\displaystyle y = -x + 1

  2. B

    y=x33x+1\displaystyle y = x^{3} - 3x + 1

  3. C

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^{4} - 2x^{2} + 1

  4. D

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}

Câu 16

Cho khối chóp có diện tích đáy B=8a2B = 8a^{2} và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    83a3\displaystyle \dfrac{8}{3}a^{3}

  2. B

    43a3\displaystyle \dfrac{4}{3}a^{3}

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^{3}

  4. D

    8a3\displaystyle 8a^{3}

Câu 17

Nghiệm của phương trình log3(x1)=2\log_{3}(x - 1) = 2 là:

  1. A

    x=8\displaystyle x = 8

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=7\displaystyle x = 7

  4. D

    x=10\displaystyle x = 10

Câu 18

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1} là:

  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    y=2\displaystyle y = -2

Câu 19

Tập nghiệm của bất phương trình logx1\log x \geq 1 là:

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    [10;+)\displaystyle [10; +\infty)

  3. C

    (10;+)\displaystyle (10; +\infty)

  4. D

    (;10)\displaystyle (-\infty; 10)

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_{5} x là:

  1. A

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

Câu 21

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=x(x+1)(x4)3,xRf'(x) = x(x+1)(x-4)^{3}, \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 22

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(x)=x+1x21f(x) = \dfrac{x + 1}{\sqrt{x^{2} - 1}} là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=3aAB = 3aAD=4aAD = 4a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  1. A

    122a3\displaystyle 12\sqrt{2}a^{3}

  2. B

    42a3\displaystyle 4\sqrt{2}a^{3}

  3. C

    22a33\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}a^{3}}{3}

  4. D

    42a33\displaystyle \dfrac{4\sqrt{2}a^{3}}{3}

Câu 24

Nghiệm của phương trình (15)x22x3=5x+1\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x^{2} - 2x - 3} = 5^{x + 1} là:

  1. A

    x=1;x=2\displaystyle x = 1; x = 2

  2. B

    Vô nghiệm

  3. C

    x=1;x=2\displaystyle x = 1; x = -2

  4. D

    x=1;x=2\displaystyle x = -1; x = 2

Câu 25

Tìm đạo hàm của hàm số: y=(x2+1)32y = (x^{2} + 1)^{\frac{3}{2}}

  1. A

    34x14\displaystyle \dfrac{3}{4}x^{-\frac{1}{4}}

  2. B

    3x(x2+1)12\displaystyle 3x(x^{2} + 1)^{\frac{1}{2}}

  3. C

    32(2x)12\displaystyle \dfrac{3}{2}(2x)^{\frac{1}{2}}

  4. D

    32(x2+1)12\displaystyle \dfrac{3}{2}(x^{2} + 1)^{\frac{1}{2}}

Câu 26

Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=x42x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3 trên đoạn [0;3]\left[0; \sqrt{3}\right].

  1. A

    M=83\displaystyle M = 8\sqrt{3}

  2. B

    M=6\displaystyle M = 6

  3. C

    M=9\displaystyle M = 9

  4. D

    M=1\displaystyle M = 1

Câu 27

Cho mặt cầu (S)(S) có diện tích 4πa2(cm2)4\pi a^2 (cm^2). Khi đó, thể tích khối cầu (S)(S) là:

  1. A

    πa33(cm3)\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3} (cm^3)

  2. B

    4πa33(cm3)\displaystyle \dfrac{4\pi a^3}{3} (cm^3)

  3. C

    64πa33(cm3)\displaystyle \dfrac{64\pi a^3}{3} (cm^3)

  4. D

    16πa33(cm3)\displaystyle \dfrac{16\pi a^3}{3} (cm^3)

Câu 28

Cho hàm số y=x33x2y = x^3 - 3x^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

Câu 29

Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 4πa4\pi a và độ dài đường cao bằng aa. Thể tích của khối trụ đã cho bằng:

  1. A

    πa2\displaystyle \pi a^2

  2. B

    16πa3\displaystyle 16\pi a^3

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  4. D

    43πa3\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi a^3

Câu 30

Cho log303=a\log_{30} 3 = a; log305=b\log_{30} 5 = b. Tính log301350\log_{30} 1350 theo a,ba,b.

  1. A

    2a+b2\displaystyle 2a + b - 2

  2. B

    2a+b+1\displaystyle 2a + b + 1

  3. C

    2a+b1\displaystyle 2a + b - 1

  4. D

    2a+b\displaystyle 2a + b

Câu 31

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x)
x202+f(x)0+00++2+f(x)11\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & & 2 & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -1 & & & & -1 & & \\ \hline \end{array}

Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)5=03f(x) - 5 = 0 là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a2a. Mặt bên (SAB)(SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD là:

  1. A

    4a33\displaystyle 4a^3\sqrt{3}

  2. B

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a334\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

  4. D

    4a333\displaystyle \dfrac{4a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 33

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 33 và chiều cao bằng 44. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

  1. A

    30π\displaystyle 30\pi

  2. B

    9π\displaystyle 9\pi

  3. C

    15π\displaystyle 15\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 34

Hàm số y=3x2xy = 3^{x^2 - x} có đạo hàm là

  1. A

    3x2x.ln3\displaystyle 3^{x^2 - x}.\ln 3

  2. B

    (x2x).3x2x1\displaystyle (x^2 - x).3^{x^2 - x - 1}

  3. C

    (2x1).3x2x\displaystyle (2x - 1).3^{x^2 - x}

  4. D

    (2x1).3x2x.ln3\displaystyle (2x - 1).3^{x^2 - x}.\ln 3

Câu 35

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, biết AB=aAB=a, AC=2aAC=2aAB=3aA'B=3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'
  1. A

    22a3\displaystyle 2\sqrt{2}a^3

  2. B

    5a3\displaystyle \sqrt{5}a^3

  3. C

    22a33\displaystyle \frac{2\sqrt{2}a^3}{3}

  4. D

    5a33\displaystyle \frac{\sqrt{5}a^3}{3}

Câu 36

Cho bất phương trình (23)x2x+1>(32)12x\left(\frac{2}{3}\right)^{x^2-x+1} > \left(\frac{3}{2}\right)^{1-2x} có tập nghiệm S=(a;b)S=(a;b). Giá trị của bab-a bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 37

Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%7\% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền lãi nhiều hơn 300 triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

  1. A

    9 năm

  2. B

    10 năm

  3. C

    11 năm

  4. D

    12 năm

Câu 38

Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+2lnx3=0\ln^2 x + 2\ln x -3 =0 bằng:

  1. A

    1e2\displaystyle \frac{1}{e^2}

  2. B

    1e3\displaystyle \frac{1}{e^3}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 39

Tập tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x44x2+3+m=0x^4-4x^2+3+m=0 có 4 nghiệm phân biệt là:

  1. A

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (-3;0)

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để hàm số y=13x3mx2+(m2m+1)x+1y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+(m^2-m+1)x+1 đạt cực đại tại x=1x=1.

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    1

Câu 41

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}, đồ thị của hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

đồ thị hàm số y = f'(x)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;2][-1;2]

  1. A

    f(2)\displaystyle f(2)

  2. B

    f(0)\displaystyle f(0)

  3. C

    f(1)\displaystyle f(-1)

  4. D

    f(1)\displaystyle f(1)

Câu 42

Tính tích các nghiệm thực của phương trình 2x21=32x+32^{x^2-1} = 3^{2x+3}

  1. A

    log254\displaystyle -\log_2 54

  2. B

    3log23\displaystyle -3\log_2 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1log23\displaystyle 1 - \log_2 3

Câu 43

Bất phương trình 32x+17.3x+2>03^{2x+1} - 7.3^x + 2 > 0 có tập nghiệm là:

  1. A

    (;1)(log32;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (\log_3 2; +\infty)

  2. B

    (;2)(log23;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup (\log_2 3; +\infty)

  3. C

    (;1)(log23;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (\log_2 3; +\infty)

  4. D

    (;2)(log32;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup (\log_3 2; +\infty)

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+m2x+4y = \dfrac{x + m^2}{x + 4} đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 45

Cắt hình nón (N)(N) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 3030^\circ, ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a4a. Diện tích xung quanh của (N)(N) bằng:

  1. A

    813πa2\displaystyle 8\sqrt{13}\pi a^2

  2. B

    87πa2\displaystyle 8\sqrt{7}\pi a^2

  3. C

    413πa2\displaystyle 4\sqrt{13}\pi a^2

  4. D

    47πa2\displaystyle 4\sqrt{7}\pi a^2

Câu 46

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC, cạnh AB=aAB = a và cạnh bên hợp với đáy một góc 4545^\circ. Thể tích VV của khối chóp là:

  1. A

    V=a36\displaystyle V = \dfrac{a^3}{6}

  2. B

    V=a33\displaystyle V = \dfrac{a^3}{3}

  3. C

    V=a312\displaystyle V = \dfrac{a^3}{12}

  4. D

    V=a34\displaystyle V = \dfrac{a^3}{4}

Câu 47

Cho nửa đường tròn đường kính AB=2024AB = 2024 và hai điểm CC, DD di động trên nửa đường tròn đó sao cho tứ giác ABCDABCD là hình thang có đáy lớn ABAB (xem hình bên). Gọi SS là diện tích lớn nhất của hình thang ABCDABCD. Hỏi SS có giá trị gần với số nào nhất sau đây?

hình thang ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AB
  1. A

    1.304.302\displaystyle 1.304.302

  2. B

    1.403.302\displaystyle 1.403.302

  3. C

    1.303.402\displaystyle 1.303.402

  4. D

    1.330.402\displaystyle 1.330.402

Câu 48

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, SA=SB=SC=AC=aSA = SB = SC = AC = a, SBSB tạo với mặt phẳng (SAC)(SAC) một góc 3030^\circ. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  2. B

    a38\displaystyle \dfrac{a^3}{8}

  3. C

    3a312\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{12}

  4. D

    3a324\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{24}

Câu 49

Người ta thả một viên bi có dạng hình cầu có bán kính 2,7cm2,7cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước (tham khảo hình vẽ dưới). Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5,4cm5,4cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm4,5cm. Khi đó chiều cao của mực nước trong cốc là?

Hình vẽ cốc hình trụ đang chứa nước và viên bi hình cầu bên trong
  1. A

    5,5cm\displaystyle 5,5cm

  2. B

    5,4cm\displaystyle 5,4cm

  3. C

    5,6cm\displaystyle 5,6cm

  4. D

    5,7cm\displaystyle 5,7cm

Câu 50

Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của yy sao cho ứng với mỗi yy, tồn tại duy nhất một giá trị x[52;112]x \in \left[\dfrac{5}{2}; \dfrac{11}{2}\right] thỏa mãn log3(x39x2+24x+y)=log2(x2+8x12)\log_3\left(x^3 - 9x^2 + 24x + y\right) = \log_2\left(-x^2 + 8x -12\right). Số phần tử của SS

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    3\displaystyle 3

HẾT
Đăng nhập để làm bài