Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP HCMMã đề 343

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3][-1;3] bằng

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 2

Mặt cầu có bán kính RR thì có diện tích bằng

  1. A

    4πR2\displaystyle 4\pi R^{2}

  2. B

    2πR2\displaystyle 2\pi R^{2}

  3. C

    2πR\displaystyle 2\pi R

  4. D

    πR2\displaystyle \pi R^{2}

Câu 3

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+12x+3f(x) = \dfrac{x+1}{2x+3} trên đoạn [1;2][1;2] bằng

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  4. D

    37\displaystyle \dfrac{3}{7}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x2013+f(x)+00+00+\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Thể tích của khối trụ có đường cao bằng 4a4a, đường kính đáy bằng aa

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^{3}

  2. B

    πa3\displaystyle \pi a^{3}

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^{3}

  4. D

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}}{3}

Câu 6

Tìm tập nghiệm của bất phương trình (12)x2.\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x} \ge 2.

  1. A

    (;1]\displaystyle (-\infty; -1]

  2. B

    [1;+)\displaystyle [-1; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

Câu 7

Cho bất phương trình log13f(x)>log13g(x).\log_{\frac{1}{3}} f(x) > \log_{\frac{1}{3}} g(x). Khi đó, bất phương trình tương đương

  1. A

    f(x)>g(x)>0\displaystyle f(x) > g(x) > 0

  2. B

    f(x)<g(x)\displaystyle f(x) < g(x)

  3. C

    g(x)<f(x)\displaystyle g(x) < f(x)

  4. D

    g(x)>f(x)>0\displaystyle g(x) > f(x) > 0

Câu 8

Nghiệm của phương trình 3x+2=273^{x+2} = 27

  1. A

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 9

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.SA = a\sqrt{2}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCD.S.ABCD.

  1. A

    V=a326\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{6}

  2. B

    V=a323\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{3}

  3. C

    V=a324\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{4}

  4. D

    V=a32\displaystyle V = a^{3}\sqrt{2}

Câu 10

Cho aa là số thực dương. Rút gọn biểu thức P=a43aP = a^{\frac{4}{3}} \cdot \sqrt{a} ta được

  1. A

    P=a73\displaystyle P = a^{\frac{7}{3}}

  2. B

    P=a116\displaystyle P = a^{\frac{11}{6}}

  3. C

    P=a56\displaystyle P = a^{\frac{5}{6}}

  4. D

    P=a103\displaystyle P = a^{\frac{10}{3}}

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R{12}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{1}{2}\right\} và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

x12+f(x)f(x)12+12\begin{array}{|c|cc||cc|} \hline x & -\infty & & \dfrac{1}{2} & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & & - & \\ \hline f(x) & -\dfrac{1}{2} & & +\infty & & -\dfrac{1}{2} \\ & & \searrow & & \searrow & \\ & & & -\infty & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    x=12, y=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2},\ y = \dfrac{1}{2}

  2. B

    x=12, y=12\displaystyle x = -\dfrac{1}{2},\ y = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    x=12, y=12\displaystyle x = -\dfrac{1}{2},\ y = \dfrac{1}{2}

  4. D

    x=12, y=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2},\ y = -\dfrac{1}{2}

Câu 12

Hàm số y=x3+3x21y = -x^3 + 3x^2 - 1 có đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 4

  3. C

    Hình 1

  4. D

    Hình 2

Câu 13

Đạo hàm của hàm số y=log2(2x+1)y = \log_2(2x+1)

  1. A

    y=22x+1\displaystyle y' = \dfrac{2}{2x+1}

  2. B

    y=1(2x+1)ln2\displaystyle y' = \dfrac{1}{(2x+1)\ln 2}

  3. C

    y=2(2x+1)ln2\displaystyle y' = \dfrac{2}{(2x+1)\ln 2}

  4. D

    y=12x+1\displaystyle y' = \dfrac{1}{2x+1}

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình 2f(x)3=02f(x) - 3 = 0.

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Tính đạo hàm của hàm số y=3x2xy = 3^{x^2 - x}.

  1. A

    y=(x2x)3x2x1\displaystyle y' = (x^2 - x)3^{x^2 - x - 1}

  2. B

    y=(2x1)3x2xln3\displaystyle y' = (2x - 1)3^{x^2 - x} \ln 3

  3. C

    y=3x2xln3\displaystyle y' = 3^{x^2 - x} \cdot \ln 3

  4. D

    y=(2x1)3x2x\displaystyle y' = (2x - 1)3^{x^2 - x}

Câu 16

Nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2(x-1) = 3

  1. A

    x=8\displaystyle x = 8

  2. B

    x=10\displaystyle x = 10

  3. C

    x=7\displaystyle x = 7

  4. D

    x=9\displaystyle x = 9

Câu 17

Cho aa là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    log(10a)=loga\displaystyle \log(10a) = \log a

  2. B

    log(10a)=1+loga\displaystyle \log(10a) = 1 + \log a

  3. C

    log(10a)=10+loga\displaystyle \log(10a) = 10 + \log a

  4. D

    log(10a)=10loga\displaystyle \log(10a) = 10\log a

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x1024+f(x)+0+00+\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 2 & & 4 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & || & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 20

Đồ thị hàm số y=1xy = \dfrac{1}{x} có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 21

Cho a,ba, b là các số dương (a1)(a \neq 1). Khi đó loga(ab)\log_{\sqrt{a}} \left(a\sqrt{b}\right) bằng

  1. A

    2+logab\displaystyle 2 + \log_{a} b

  2. B

    12+logab\displaystyle \dfrac{1}{2} + \log_{a} b

  3. C

    12+12logab\displaystyle \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{2}\log_{a} b

  4. D

    2+2logab\displaystyle 2 + 2\log_{a} b

Câu 22

Cho hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x+1}{x-1}. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;8)(5;8)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên (3;1)(-3;-1)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (3;6)(3;6)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên tập số thực R\mathbb{R}

Câu 23

Cho mặt cầu (S)(S). Biết rằng khi cắt mặt cầu (S)(S) bởi một mặt phẳng cách tâm một khoảng có độ dài là 33 thì được giao tuyến là đường tròn (T)(T) có chu vi là 12π12\pi. Diện tích của mặt cầu (S)(S) bằng

  1. A

    803π\displaystyle 80\sqrt{3}\pi

  2. B

    180π\displaystyle 180\pi

  3. C

    45π\displaystyle 45\pi

  4. D

    90π\displaystyle 90\pi

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x)f(x)=x2(x1)3(3x)(x5)f'(x) = x^{2}(x-1)^{3}(3-x)(x-5). Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 25

Cho hàm số f(x)=x3+(m2+1)x+m22f(x) = x^{3} + (m^{2} + 1)x + m^{2} - 2 với mm là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của mm để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;2][0;2] bằng 77.

  1. A

    m=±3\displaystyle m = \pm 3

  2. B

    m=±2\displaystyle m = \pm \sqrt{2}

  3. C

    m=±7\displaystyle m = \pm \sqrt{7}

  4. D

    m=±1\displaystyle m = \pm 1

Câu 26

Có bao nhiêu khẳng định sai trong bốn khẳng định dưới đây?

(i)(i) a2a5,a>0a^{2} \neq a^{5}, \forall a > 0 (ii)(ii) a2<a5,a>0a^{2} < a^{5}, \forall a > 0 (iii)(iii) a2>a5,a>1a^{-2} > a^{-5}, \forall a > 1 (iv)(iv) a0=1,aRa^{0} = 1, \forall a \in \mathbb{R}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AB=aAB = a, SA=2aSA = 2aSA(ABC)SA \perp (ABC). Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA lên SB,SCSB, SC. Tính thể tích hình chóp S.AHKS.AHK

hình chóp S.ABC
  1. A

    8a345\displaystyle \frac{8a^3}{45}

  2. B

    8a315\displaystyle \frac{8a^3}{15}

  3. C

    4a315\displaystyle \frac{4a^3}{15}

  4. D

    4a35\displaystyle \frac{4a^3}{5}

Câu 28

Số nghiệm thực của phương trình log4x2=log2(x22)\log_4 x^2 = \log_2 (x^2 - 2)

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 29

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x+e2xy = x + \mathrm{e}^{2x} trên đoạn [0;1][0;1].

  1. A

    2e\displaystyle 2\mathrm{e}

  2. B

    e2\displaystyle \mathrm{e}^2

  3. C

    e2+1\displaystyle \mathrm{e}^2 + 1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 30

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c với a0a \neq 0 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề đúng là

đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$
  1. A

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  2. B

    a>0,b<0,c<0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0

  3. C

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0

  4. D

    a>0,b>0,c<0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0

Câu 31

Đường thẳng y=my = m cắt đồ thị hàm số y=x33x+3y = x^3 - 3x + 3 tại ba điểm phân biệt khi

  1. A

    0<m<4\displaystyle 0 < m < 4

  2. B

    1<m<5\displaystyle 1 < m < 5

  3. C

    0<m4\displaystyle 0 < m \le 4

  4. D

    1m5\displaystyle 1 \le m \le 5

Câu 32

Giải bất phương trình 54x+225x710x05 \cdot 4^x + 2 \cdot 25^x - 7 \cdot 10^x \le 0.

  1. A

    x52\displaystyle x \le \frac{5}{2}

  2. B

    1x0\displaystyle -1 \le x \le 0

  3. C

    52x1\displaystyle -\frac{5}{2} \le x \le -1

  4. D

    0x1\displaystyle 0 \le x \le 1

Câu 33

Tìm tất cả các giá trị mm sao cho đồ thị hàm y=4mx+3mx2y = \frac{4mx + 3m}{x - 2} có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 20242024.

  1. A

    m=253\displaystyle m = 253

  2. B

    m=506\displaystyle m = 506

  3. C

    m=±253\displaystyle m = \pm 253

  4. D

    m=1012\displaystyle m = 1012

Câu 34

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số y=x3mx2(2m9)x+2y = x^3 - mx^2 - (2m - 9)x + 2 không có cực trị?

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 35

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=3AD=3AB = 3AD = 3. Quay hình chữ nhật ABCDABCD lần lượt quanh ADADABAB, ta được 2 hình trụ tròn xoay có thể tích V1,V2V_1, V_2. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    V1=2V2\displaystyle V_1 = 2V_2

  2. B

    V1=V2\displaystyle V_1 = V_2

  3. C

    V1=3V2\displaystyle V_1 = 3V_2

  4. D

    2V1=V2\displaystyle 2V_1 = V_2

Câu 36

Phương trình 2x2=3x2+2x82^{x-2} = 3^{x^2 + 2x - 8} có một nghiệm dạng x=logab4x = \log_a b - 4 với a,ba, b là các số nguyên dương thuộc khoảng (1;5)(1;5). Khi đó, a+2ba + 2b bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 37

Có bao nhiêu giá trị mm nguyên thuộc [10;10][-10;10] để bất phương trình log14(log2(3x+1))log0,25m\log_{\frac{1}{4}} (\log_2 (3^x + 1)) \ge \log_{0,25} m nghiệm đúng với mọi x(;0)x \in (-\infty; 0)?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    Vô số

Câu 38

Số giá trị nguyên thuộc [10;10][-10; 10] của tham số mm để bất phương trình 9x+(2m)6x+4x>09^x + (2 - m)6^x + 4^x > 0 thỏa với mọi xx dương.

  1. A

    15

  2. B

    7

  3. C

    14

  4. D

    6

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

x101+y+00+0y101\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline y & -\infty & \nearrow & 1 & \searrow & 0 & \nearrow & 1 & \searrow & -\infty \\ \hline \end{array}

Phương trình 2f(cos4x)=12f(\cos 4x) = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;10π][0; 10\pi]?

  1. A

    40

  2. B

    100

  3. C

    20

  4. D

    80

Câu 40

Tìm tất cả các tham số mm để đồ thị hàm số y=x1+2x24x+my = \dfrac{\sqrt{x - 1} + 2}{\sqrt{x^2 - 4x + m}} có hai đường tiệm cận đứng.

  1. A

    m4\displaystyle m \ge 4

  2. B

    m>4\displaystyle m > 4

  3. C

    3m4\displaystyle 3 \le m \le 4

  4. D

    3<m<4\displaystyle 3 < m < 4

Câu 41

Tìm số giá trị nguyên của tham số mm thuộc [10;10][-10; 10] để hàm số y=sin3x3cos2xmsinx1y = \sin^3 x - 3\cos^2 x - m\sin x - 1 đồng biến trên đoạn [0;π2]\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right].

  1. A

    11

  2. B

    7

  3. C

    10

  4. D

    14

Câu 42

Cho a=log126a = \log_{12} 6b=log127b = \log_{12} 7. Khi đó log27=ma+nb+pxa+yb+z\log_2 7 = \dfrac{ma + nb + p}{xa + yb + z} với m,n,p,x,y,zm, n, p, x, y, z là các số nguyên. Tính m+2n+3px+2y+3z\dfrac{m + 2n + 3p}{x + 2y + 3z}

  1. A

    1

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 43

Biết rằng đồ thị của hàm số y=(n3)x+n2017x+m+3y = \dfrac{(n - 3)x + n - 2017}{x + m + 3} (m,nm, n là tham số) nhận trục hoành làm tiệm cận ngang và trục tung làm tiệm cận đứng. Tính tổng m2nm - 2n.

  1. A

    6

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    0

Câu 44

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên, số nghiệm của phương trình f2(x)f(x)2=0f^2(x) - f(x) - 2 = 0

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    1

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    7

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Tam giác SACSAC đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDS.ABCD biết AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}.

  1. A

    R=a3\displaystyle R = a\sqrt{3}

  2. B

    R=a33\displaystyle R = \dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  3. C

    R=2a33\displaystyle R = \dfrac{2a\sqrt{3}}{3}

  4. D

    R=a\displaystyle R = a

Câu 46

Cho hàm số y=x+5x+2my = \frac{x + 5}{x + 2m}. Có bao nhiêu số nguyên mm nhỏ hơn 2020 sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (16;10)(-16; -10)?

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 47

Cho hình trụ (T)(T) chiều cao bằng 2a2a, hai đường tròn đáy của (T)(T) có tâm lần lượt là OO, O1O_1 và bán kính bằng aa. Trên đường tròn đáy tâm OO lấy điểm AA, trên đường tròn đáy tâm O1O_1 lấy điểm BB sao cho AB=5aAB = \sqrt{5}a. Thể tích khối tứ diện OO1ABOO_1AB bằng

  1. A

    3a312\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{12}

  2. B

    3a312\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{12}

  3. C

    3a34\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{4}

  4. D

    3a36\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{6}

Câu 48

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log6(34x+29x)=x+1\log_6(3 \cdot 4^x + 2 \cdot 9^x) = x + 1 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 49

Cho hàm số f(x)=x2+(x+2)x2+m6x+2f(x) = \frac{x^2 + (x + 2)\sqrt{x - 2} + m}{\sqrt{6 - x} + 2}. Biết hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1010, tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x).

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    44\displaystyle 44

  3. C

    34\displaystyle 34

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 50

Cho hình lăng trụ ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}. Hình chiếu vuông góc của điểm AA' lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) trùng với giao điểm của ACACBDBD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADDA)(ADD'A')(ABCD)(ABCD) bằng 6060^\circ. Tính thể tích khối tứ diện ACBDACB'D'.

  1. A

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  2. B

    3a32\displaystyle \frac{3a^3}{2}

  3. C

    a32\displaystyle \frac{a^3}{2}

  4. D

    a36\displaystyle \frac{a^3}{6}

HẾT
Đăng nhập để làm bài