Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT HuếMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi đồ thị là của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x24\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 4

  2. B

    y=x3+3x22\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 2

  3. C

    y=x34\displaystyle y = -x^3 - 4

  4. D

    y=x33x24\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 4

Câu 2

Tất cả các bạn học sinh lớp 12A5 trả lời 32 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả số câu trả lời đúng được thống kê ở bảng sau.

Soˆˊ caˆu trả lời đuˊng[12;16)[16;20)[20;24)[24;28)[28;32)Soˆˊ học sinh488164\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số câu trả lời đúng} & [12;16) & [16;20) & [20;24) & [24;28) & [28;32) \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & 8 & 8 & 16 & 4 \\ \hline \end{array}

Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 3

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=(2;3;3)\vec{a} = (2; -3; 3), b=(0;2;1)\vec{b} = (0; 2; -1). Tìm tọa độ của vectơ ab\vec{a} - \vec{b}.

  1. A

    (2;1;2)\displaystyle (2; -1; 2)

  2. B

    (2;5;4)\displaystyle (-2; 5; -4)

  3. C

    (2;1;2)\displaystyle (2; 1; 2)

  4. D

    (2;5;4)\displaystyle (2; -5; 4)

Câu 4

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, tọa độ trung điểm của đoạn ABAB với A(1;0;3)A(1; 0; -3)B(1;2;1)B(-1; 2; 1)

  1. A

    (1;1;2)\displaystyle (1; -1; -2)

  2. B

    (2;2;4)\displaystyle (2; -2; -4)

  3. C

    (0;2;2)\displaystyle (0; 2; -2)

  4. D

    (0;1;1)\displaystyle (0; 1; -1)

Câu 5

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho u=i3k\vec{u} = \vec{i} - 3\vec{k}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    (1;1;3)\displaystyle (1; -1; 3)

  2. B

    (1;3;0)\displaystyle (1; -3; 0)

  3. C

    (0;2;3)\displaystyle (0; 2; -3)

  4. D

    (1;0;3)\displaystyle (1; 0; -3)

Câu 6

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, xác định tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB} với A(1;1;0)A(1; -1; 0)B(2;2;1)B(2; -2; 1).

  1. A

    19\displaystyle \sqrt{19}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    (3;3;1)\displaystyle (3; -3; 1)

  4. D

    (1;1;1)\displaystyle (1; -1; 1)

Câu 7

Bảng dưới đây thống kê cân nặng của 45 học sinh lớp 10 (tính bằng kg) của một trường trung học phổ thông trong thành phố.

Nhoˊm[40;44)[44;48)[48;52)[52;56)[56;60)Taˆˋn soˆˊ8128107\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [40;44) & [44;48) & [48;52) & [52;56) & [56;60) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 12 & 8 & 10 & 7 \\ \hline \end{array}

Xác định nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất.

  1. A

    [40;44)\displaystyle [40;44)

  2. B

    [48;52)\displaystyle [48;52)

  3. C

    [44;48)\displaystyle [44;48)

  4. D

    [52;56)\displaystyle [52;56)

Câu 8

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, xác định vectơ cùng phương với vectơ n=(1;1;0)\vec{n} = (1;1;0).

  1. A

    u=(2;0;2)\displaystyle \vec{u} = (2;0;2)

  2. B

    u=(0;2;2)\displaystyle \vec{u} = (0;2;2)

  3. C

    u=(2;2;2)\displaystyle \vec{u} = (2;2;2)

  4. D

    u=(2;2;0)\displaystyle \vec{u} = (2;2;0)

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên sau

x31+y0+0+4y28\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & & 4 & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -28 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây

  1. A

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x22+f(x)0+0+3f(x)1\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & & 3 & \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -1 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty), giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x2y = \dfrac{2x-1}{x-2}

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=2\displaystyle y = 2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, khi đó AB+BS+SA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BS} + \overrightarrow{SA} bằng

  1. A

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  2. B

    BS\displaystyle \overrightarrow{BS}

  3. C

    SA\displaystyle \overrightarrow{SA}

  4. D

    0\displaystyle \vec{0}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một sân vận động với sân bóng phẳng hình chữ nhật có chấm trắng trung tâm là nơi giao bóng, một đường kẻ vạch chia đôi sân và các khán đài. Khán đài A gồm những dãy ghế nằm vuông góc với vạch chia đôi sân có độ cao tăng dần (các ghế cùng hàng thì cùng độ cao so với mặt sân). Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho OO trùng với điểm giao bóng, mặt phẳng OxyOxy trùng với mặt sân, trục OxOx trùng với vạch chia đôi sân, tia OzOz vuông góc với mặt sân (đơn vị đo lấy theo mét).

Một khán giả ngồi tại vị trí MM của khán đài A, có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng chứa sân là một điểm thuộc OxOx. Góc hợp bởi OMOM và mặt sân là α\alpha với sinα=13\sin \alpha = \frac{1}{3}, nếu người này di chuyển 10(m)10 (m) trên hàng ngang đó đến ngồi tại một vị trí NN thì góc hợp bởi ONON và mặt sân là β\beta với sinβ=1010\sin \beta = \frac{\sqrt{10}}{10}. Gọi h(m)h(m) là độ cao tại MM so với mặt sân.

Sân vận động với hệ trục tọa độ Oxyz và các điểm M, N, H, O
  1. a)

    Điểm MM có cao độ bằng 00

  2. b)

    Điểm NN có cùng tung độ với điểm MM

  3. c)

    OM=3hOM = 3h

  4. d)

    h=10mh = 10m

Câu 2

Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng có quãng đường đi được ss (tính bằng mét) theo thời gian tt (tính bằng giây) được biểu thị bởi công thức s(t)=4tln(1+t),t0s(t) = 4t - \ln(1+t), t \ge 0.

  1. a)

    Sau 55 giây, quãng đường di chuyển của chất điểm là s=20s = 20 (mét)

  2. b)

    Vận tốc tức thời tại thời điểm tt của chất điểm là v(t)=1+s(t)v(t) = 1 + s'(t)

  3. c)

    Vận tốc tức thời tại thời điểm t=2t = 2 giây là v(2)=113v(2) = \frac{11}{3} (m/s)

  4. d)

    Vận tốc luôn giảm theo thời gian

Câu 3

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;1;2)\vec{a} = (2; 1; -2), b=(0;1;1)\vec{b} = (0; -1; 1).

  1. a)

    cos(a;b)=a.ba.b\cos(\vec{a}; \vec{b}) = \frac{\vec{a}.\vec{b}}{|\vec{a}|.|\vec{b}|}

  2. b)

    a.b=3\vec{a}.\vec{b} = 3

  3. c)

    b=2|\vec{b}| = \sqrt{2}

  4. d)

    Góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} bằng 45o45^{o}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau:

Lương thaˊng (triệu đoˆˋng)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)Soˆˊ nhaˆn vieˆn3687\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Lương tháng (triệu đồng)} & [6;8) & [8;10) & [10;12) & [12;14) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 3 & 6 & 8 & 7 \\ \hline \end{array}

Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời:

Câu 2

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phuˊt)[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ học sinh24743\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 7 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Xác định phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz cho M(3;4;2)M(3;4;2), gọi α\alpha là góc hợp bởi OMOM và trục OzOz. Tính tanα\tan \alpha.

Trả lời:

Câu 4

Người ta cắt một tấm kính hình chữ nhật có diện tích 54m254m^2 thành các hình chữ nhật nhỏ (như hình vẽ dưới) và ghép thành một hình hộp chữ nhật không nắp (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Hình hộp chữ nhật có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu mét khối?

Hình vẽ tấm kính hình chữ nhật được cắt thành các hình chữ nhật nhỏ gồm một mặt đáy và bốn mặt bên với các kích thước a, b, x
Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y=x33x+1y = x^3 - 3x + 1.

    Câu 2

    Xét hệ trục tọa độ OxyzOxyz với mặt phẳng OxyOxy trùng với mặt sàn phẳng, tia OzOz vuông góc với mặt sàn (đơn vị đo lấy theo mét). Người ta muốn dựng các cột gỗ (các cột gỗ xem như các đoạn thẳng) tại điểm A(1;2;0)A(1;2;0) cao 3m3m và tại B(2;1;0)B(-2;1;0) cao 4m4m (độ cao tính từ đầu cột đến mặt đất). Tính khoảng cách giữa hai đầu cột gỗ.

      Câu 3

      Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC vuông tại AAAA thuộc tia OxOx, BB thuộc tia OyOy và trọng tâm tam giác ABCABC thuộc tia OzOz. Tính tỉ số OAOB\dfrac{OA}{OB}.

        Câu 4

        Một chất điểm đang chuyển động trên một đường thẳng và gặp một con dốc cao muốn vượt qua. Xem chân dốc là điểm AA, khi chất điểm qua AA là thời điểm bắt đầu leo dốc với phương trình chuyển động là s(t)=at2t2s(t) = at - 2t^2 cho đến khi lên đỉnh dốc (aa là tham số thực dương, t0t \ge 0 tính bằng giây và ss tính bằng mét). Biết dốc có độ dài bằng 50m50m và xe muốn leo dốc thành công thì phải tồn tại t>0t > 0 sao cho s(t)=50s(t) = 50. Tính vận tốc ban đầu nhỏ nhất để xe leo dốc thành công.

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài