Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Đoàn Thượng, Hải DươngMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một loại vi khuẩn được tiêm một loại thuốc kích thích sự sinh sản. Sau tt phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức N(t)=1000+30t2−t3N(t)=1000+30t^2-t^3 (0≤t≤30)(0 \le t \le 30). Hỏi sau bao giây thì số vi khuẩn lớn nhất?

  1. A

    1100\displaystyle 1100

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    1200\displaystyle 1200

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 2

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 99, hỏi độ lệch chuẩn bằng:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    ±3\displaystyle \pm 3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    81\displaystyle 81

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A;BA; B thỏa mãn MB→=−2MA→\overrightarrow{MB}=-2\overrightarrow{MA}. Tính tỉ số MAMB\dfrac{MA}{MB}.

  1. A

    MAMB=2\displaystyle \dfrac{MA}{MB}=2

  2. B

    MAMB=12\displaystyle \dfrac{MA}{MB}=\dfrac{1}{2}

  3. C

    MAMB=−2\displaystyle \dfrac{MA}{MB}=-2

  4. D

    MAMB=−12\displaystyle \dfrac{MA}{MB}=\dfrac{-1}{2}

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH. Khi đó véc tơ AB→−FG→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{FG} là

Hình hộp ABCD.EFGH
  1. A

    DB→\displaystyle \overrightarrow{DB}

  2. B

    BD→\displaystyle \overrightarrow{BD}

  3. C

    BH→\displaystyle \overrightarrow{BH}

  4. D

    AE→\displaystyle \overrightarrow{AE}

Câu 5

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−2x+1y=\dfrac{x-2}{x+1} trên đoạn [0;2][0; 2]. Tính M+mM+m.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    −2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    −3\displaystyle -3

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(−1;−1;3)A(-1;-1;3), B(0;2;0)B(0;2;0) và C(5;−2;1)C(5;-2;1). Tìm tọa độ của điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành

  1. A

    (4;−5;4)\displaystyle (4;-5;4)

  2. B

    (−4;−5;4)\displaystyle (-4;-5;4)

  3. C

    (4;5;−4)\displaystyle (4;5;-4)

  4. D

    (−4;−5;−4)\displaystyle (-4;-5;-4)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3); y′ không xác định tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1), (−1; 1) và (1; 2), đồng biến trên (−1; −1), (2; 3) và (3; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −1, đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 15.

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 8

Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Đồ thị hàm số trong Câu 8
  1. A

    y=−x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

  2. B

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x + 1}{x + 1}

  3. C

    y=x3−3x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

  4. D

    y=x3−3x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

Câu 9

Trung tâm ngoại ngữ thống kê bảng điểm môn Tiếng Anh của một khóa học trong bảng sau:

Điểm[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Học viên103055429{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Học viên} & 10 & 30 & 55 & 42 & 9 \\ \hline \end{array}}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

  1. A

    3,93\displaystyle 3,93

  2. B

    3,92\displaystyle 3,92

  3. C

    2,92\displaystyle 2,92

  4. D

    2,93\displaystyle 2,93

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

Đồ thị hàm số y = f(x) trong Câu 10
  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    (2;−3)\displaystyle (2; -3)

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

Câu 11

Cho hàm số y=x2+3xx−1y = \dfrac{x^2 + 3x}{x - 1}. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

  1. A

    (−1;1)\displaystyle (-1; 1)

  2. B

    (2;10)\displaystyle (2; 10)

  3. C

    (3;9)\displaystyle (3; 9)

  4. D

    (−3;0)\displaystyle (-3; 0)

Câu 12

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên. Hãy xác định số trung bình của thời gian sử dụng pin.

Biểu đồ thời gian sử dụng pin trong Câu 12
  1. A

    375\displaystyle \frac{37}{5}

  2. B

    253\displaystyle \frac{25}{3}

  3. C

    233\displaystyle \frac{23}{3}

  4. D

    7310\displaystyle \frac{73}{10}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x2−x−1x−2y = \dfrac{x^2 - x - 1}{x - 2}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

  1. a)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞)(5; +\infty)

  2. b)

    Hàm số đạt giá trị lớn nhất trong khoảng (−∞;2)(-\infty; 2) là max⁡(−∞;2)f(x)=5\max_{(-\infty; 2)} f(x) = 5

  3. c)

    Hàm số có tiệm cận xiên: y=x−1y = x - 1

  4. d)

    Đồ thị hàm số cắt trục OyOy tại M(0;12)M\left(0; \dfrac{1}{2}\right)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(4;2;−1)A(4; 2; -1), B(1;−1;2)B(1; -1; 2); C(0;−2;3)C(0; -2; 3). Xét tính đúng sai của các mệnh đề?

  1. a)

    AB→=(−3;−3;3)\overrightarrow{AB} = (-3; -3; 3)

  2. b)

    ∣AB→∣=23|\overrightarrow{AB}| = 2\sqrt{3}

  3. c)

    Điểm MM thỏa mãn AB→+CM→=0⃗\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CM} = \vec{0} có tọa độ là: M(3;1;0)M(3; 1; 0)

  4. d)

    Điểm NN thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy), sao cho A,B,NA, B, N thẳng hàng thì N(3;1;0)N(3; 1; 0)

Câu 3

Bảng 12 cho ta bảng tần số ghép nhóm về số liệu thống kê tỉ lệ che phủ rừng (đơn vị: %) của 60 tỉnh, thành phố ở Việt Nam (không bao gồm Hưng Yên, Vĩnh Long, Cần Thơ) tính đến ngày 31/12/2020. Xét tính đúng sai của các mệnh đề?

Nhóm[0;10)[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)Tần số1763491551{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) \\ \hline \text{Tần số} & 17 & 6 & 3 & 4 & 9 & 15 & 5 & 1 \\ \hline \end{array}}

Bảng 12.

  1. a)

    Mẫu số liệu trên có khoảng biến thiên R=80R = 80

  2. b)

    Có 4 tỉnh, thành phố có tỉ lệ che phủ rừng nhỏ hơn 40%40\%

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho bằng ΔQ=53\Delta_Q = 53

  4. d)

    Có đúng 1 tỉnh có tỉ lệ che phủ rừng đạt từ 70%70\%

Câu 4

Hai chiếc khinh khí cầu cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc khinh khí cầu thứ nhất cách điểm xuất phát về phía đông 110(km)110(\text{km}) và về phía nam 90(km)90(\text{km}), đồng thời cách mặt đất 2(km)2(\text{km}). Chiếc khinh khí cầu thứ hai cách điểm xuất phát về phía bắc 80(km)80(\text{km}) và về phía tây 70(km)70(\text{km}), đồng thời cách mặt đất 800(m)800(\text{m}). Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz, với gốc đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất, trục OxOx hướng về phía bắc, trục OyOy hướng về phía tây, trục OzOz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo lấy theo kilômét. Xét tính đúng sai của các mệnh đề?

  1. a)

    Toạ độ của khinh khí cầu thứ hai là (80;70;800)(80;70;800)

  2. b)

    Toạ độ của khinh khí cầu thứ nhất là (−90;−110;2)(-90;-110;2)

  3. c)

    Khoảng cách của chiếc khinh khí cầu thứ nhất với vị trí tại điểm xuất phát của nó là 142 (km)142\text{ (km)} (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Khoảng cách giữa chiếc khinh khí cầu thứ nhất và chiếc khinh khí cầu thứ hai là 836 (km)836\text{ (km)} (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Khu trò chơi trẻ em Gấu Misa hiện có khách lượng ổn định mỗi ngày là 1.0001.000 khách. Mỗi khách vào cổng mua vé giá 40.00040.000 đồng. Một cuộc khảo sát cho thấy cứ mỗi lần giảm 2.0002.000 đồng giá vé, khu trò chơi có thể có thêm 100100 khách. Để doanh thu thu được là tối đa, khu trò chơi nên bán vé với giá là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 2

Hằng ngày mực nước của hồ thủy điện ở miền Trung lên và xuống theo lượng nước mưa, và các suối nước đổ về hồ. Tính từ lúc 8h sáng, độ cao của mực nước trong hồ tính theo mét và lên xuống sau thời gian tt (giờ) trong ngày cho bởi công thức h(t)=24t+5t2−t33h(t)=24t+5t^2-\frac{t^3}{3}. Biết rằng phải thông báo cho các hộ dân di dời trước khi xả nước theo quy định trước 5 tiếng. Hỏi cần thông báo cho hộ dân di dời trước khi xả nước lúc mấy giờ. Biết rằng mực nước trong hồ phải lên cao nhất mới xả nước.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian với một hệ trục toạ độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilômét), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với tốc độ và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7)A(800;500;7) đến điểm B(940;550;9)B(940;550;9) trong 1 giờ. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên tốc độ và hướng bay thì toạ độ của máy bay sau 30 phút tiếp theo là C(x;y;z)C(x;y;z). Tính x+y+zx+y+z.

Trả lời:

Câu 4

Bạn An đang nằm nghe nhạc trong phòng hình hộp chữ nhật, sàn nhà là hình vuông cạnh bằng 4 m4\text{ m}, chiều cao của phòng là 3,2 m3,2\text{ m} và phát hiện ra hai con nhện đang chăng tơ trong căn phòng của An, hai con nhện luôn di chuyển trên hai đường thẳng khác nhau. Giả sử căn phòng được mô hình hóa là hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' với ABCDABCD là nền phòng của An thì con nhện thứ nhất được coi như điểm EE di chuyển trên đường dây tơ nối từ đỉnh AA đến trung điểm MM của CC′CC', còn con nhện thứ hai được coi như điểm FF di chuyển trên đường dây tơ nối từ D′D' đến tâm II của mặt bên ABB′A′ABB'A'. Tính khoảng cách giữa hai con nhện khi đường thẳng đi qua hai con nhện vuông góc với trần nhà (đơn vị mét, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Bảng 9 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng). Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó.

NhómTần số[10;15)15[15;20)18[20;25)10[25;30)10[30;35)5[35;40)2n=60{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} \\ \hline [10;15) & 15 \\ [15;20) & 18 \\ [20;25) & 10 \\ [25;30) & 10 \\ [30;35) & 5 \\ [35;40) & 2 \\ \hline & n=60 \\ \hline \end{array}}

Bảng 9

Trả lời:

Câu 6

Bảng 21 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi của cư dân trong một khu phố. Tính phương sai của mẫu số liệu đó, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

NhómGiá trị đại diệnTần số[20;30)2525[30;40)3520[40;50)4520[50;60)5515[60;70)6514[70;80)756n=100{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Giá trị đại diện} & \text{Tần số} \\ \hline [20; 30) & 25 & 25 \\ [30; 40) & 35 & 20 \\ [40; 50) & 45 & 20 \\ [50; 60) & 55 & 15 \\ [60; 70) & 65 & 14 \\ [70; 80) & 75 & 6 \\ \hline & & n = 100 \\ \hline \end{array}}

Bảng 21

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI