Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x+3\displaystyle y = x^3 - 3x + 3

  2. B

    y=x3+3x3\displaystyle y = -x^3 + 3x - 3

  3. C

    y=x33x23\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 3

  4. D

    y=x33x3\displaystyle y = x^3 - 3x - 3

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x03+f(x)+00+2+f(x)4\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -4 & & \\ \hline \end{array}

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x101+f(x)0+00++3+f(x)22\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -2 & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

Câu 4

Tuổi của các học viên của một lớp tiếng Anh buổi tối ở một trung tâm ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Tuổi của học vieˆn[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ học vieˆn10121495n=50\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi của học viên} & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) & \\ \hline \text{Số học viên} & 10 & 12 & 14 & 9 & 5 & n=50 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (40;50)\displaystyle (40;50)

  2. B

    (20;30)\displaystyle (20;30)

  3. C

    (50;60)\displaystyle (50;60)

  4. D

    (30;40)\displaystyle (30;40)

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(3;2;1)\vec{a} = (3;-2;1), b=(4;m;2)\vec{b} = (4;m;-2). Với giá trị nào của mm thì vectơ a\vec{a} vuông góc với vectơ b\vec{b}?

  1. A

    m=6\displaystyle m = 6

  2. B

    m=10\displaystyle m = 10

  3. C

    m=5\displaystyle m = 5

  4. D

    m=5\displaystyle m = -5

Câu 6

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ADADBCBC, GG là trung điểm của MNMN.

Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

  1. A

    GA+GB+GC+GD=2MN\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = -2\overrightarrow{MN}

  2. B

    GA+GB+GC+GD=MN\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \overrightarrow{MN}

  3. C

    GA+GB+GC+GD=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \vec{0}

  4. D

    GA+GB+GC+GD=2MN\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = 2\overrightarrow{MN}

Câu 7

Một mẫu số liệu ghép nhóm về khối lượng của một nhóm cá thể động vật (đơn vị: kg) có phương sai là 99. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng

  1. A

    8181 kg

  2. B

    99 kg

  3. C

    2727 kg

  4. D

    33 kg

Câu 8

Xét mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:

Nhoˊm[8;11)[11;14)[14;17)[17;20)[20;23)Taˆˋn soˆˊ56874n=30\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [8;11) & [11;14) & [14;17) & [17;20) & [20;23) & \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 6 & 8 & 7 & 4 & n=30 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  1. A

    31\displaystyle 31

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(3;2;3)\vec{a} = (3;-2;3), b=(1;4;4)\vec{b} = (1;4;-4)c=(3;2;2)\vec{c} = (3;2;-2). Toạ độ của vectơ u=2ab+4c\vec{u} = 2\vec{a} - \vec{b} + 4\vec{c}

  1. A

    (17;0;2)\displaystyle (17;0;2)

  2. B

    (19;8;6)\displaystyle (19;8;-6)

  3. C

    (14;2;1)\displaystyle (14;2;-1)

  4. D

    (11;6;8)\displaystyle (11;6;-8)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm K(1;5;2)K(1;5;-2)KH=(3;6;4)\overrightarrow{KH} = (3;6;4). Toạ độ của điểm HH

  1. A

    (4;11;2)\displaystyle (4;11;2)

  2. B

    (2;1;6)\displaystyle (-2;-1;-6)

  3. C

    (2;1;6)\displaystyle (2;1;6)

  4. D

    (3;30;8)\displaystyle (3;30;-8)

Câu 11

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+4x2x+3y = \frac{-x^2 + 4x - 2}{x + 3}

  1. A

    y=x+3\displaystyle y = x + 3

  2. B

    y=x+4\displaystyle y = -x + 4

  3. C

    y=x7\displaystyle y = x - 7

  4. D

    y=x+7\displaystyle y = -x + 7

Câu 12

Gọi Q1,Q2,Q3Q_1, Q_2, Q_3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta_Q của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    ΔQ=Q2Q3\displaystyle \Delta_Q = Q_2 - Q_3

  2. B

    ΔQ=Q2Q1\displaystyle \Delta_Q = Q_2 - Q_1

  3. C

    ΔQ=Q1Q3\displaystyle \Delta_Q = Q_1 - Q_3

  4. D

    ΔQ=Q3Q1\displaystyle \Delta_Q = Q_3 - Q_1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số bậc bốn $y = f(x)$
  1. a)

    f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (3;2)(-3;2)

  2. b)

    Hàm số y=f(x+2)y = f(x+2) đồng biến trên khoảng (1;+)(-1;+\infty)

  3. c)

    f(x)f(x) có hai điểm cực trị

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [1;1][-1;1] bằng 22

Câu 2

Kết quả kiểm tra môn Tiếng Anh (cùng một đề) của học sinh hai lớp 12A và 12B được cho lần lượt bởi mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng A và Bảng B.

NhoˊmGiaˊ trị đại diệnTaˆˋn soˆˊ[0;2)13[2;4)35[4;6)55[6;8)725[8;10)92n=40\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Giá trị đại diện} & \text{Tần số} \\ \hline [0;2) & 1 & 3 \\ \hline [2;4) & 3 & 5 \\ \hline [4;6) & 5 & 5 \\ \hline [6;8) & 7 & 25 \\ \hline [8;10) & 9 & 2 \\ \hline & & n = 40 \\ \hline \end{array}

Bảng A

NhoˊmGiaˊ trị đại diệnTaˆˋn soˆˊ[0;2)11[2;4)34[4;6)515[6;8)716[8;10)94n=40\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Giá trị đại diện} & \text{Tần số} \\ \hline [0;2) & 1 & 1 \\ \hline [2;4) & 3 & 4 \\ \hline [4;6) & 5 & 15 \\ \hline [6;8) & 7 & 16 \\ \hline [8;10) & 9 & 4 \\ \hline & & n = 40 \\ \hline \end{array}

Bảng B

  1. a)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 12A nhỏ hơn 22

  2. b)

    Phương sai của mẫu số liệu lớp 12B lớn hơn 33

  3. c)

    Số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau

  4. d)

    Dựa vào độ lệch chuẩn ta thấy điểm thi của học sinh lớp 12B đồng đều hơn lớp 12A

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;3;2)A(1;3;-2), B(3;4;5)B(3;4;-5), C(2;0;0)C(2;0;0)

  1. a)

    Góc BAC^=120\widehat{BAC} = 120^{\circ}

  2. b)

    Ta có AB=(2;1;3)\overrightarrow{AB} = (2;1;-3), AC=(1;3;2)\overrightarrow{AC} = (1;-3;2)

  3. c)

    Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABCG(2;73;73)G\left(2;\dfrac{7}{3};-\dfrac{7}{3}\right)

  4. d)

    Tam giác ABCABC là tam giác đều

Câu 4

Một cửa hàng bán đồ thủ công với giá bán là 3900039\,000 đồng/sản phẩm. Giá nhập vào của sản phẩm đó là 1500015\,000 đồng/sản phẩm. Với giá này cửa hàng ước chừng bán được 120120 sản phẩm/ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 10001000 đồng/sản phẩm thì số sản phẩm bán được sẽ tăng thêm là 1515 sản phẩm.

  1. a)

    Nếu giá bán là 2500025\,000 đồng/sản phẩm thì cửa hàng bán được 135135 sản phẩm/ngày

  2. b)

    Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng khi chưa giảm giá sản phẩm là 28800002\,880\,000 đồng

  3. c)

    Lợi nhuận tối đa theo ngày mà cửa hàng thu được là 3.8403.840 (nghìn đồng)

  4. d)

    Gọi xx (nghìn đồng) là giá tiền mà cửa hàng dự định bán sản phẩm đó (15x39)(15 \le x \le 39), khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng được xác định bởi hàm số f(x)=(x15)(70515x)f(x) = (x - 15)(705 - 15x)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 4444 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng sau:

Nhoˊm[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)Taˆˋn soˆˊ41481062n=44\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) & [65;70) & \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 14 & 8 & 10 & 6 & 2 & n = 44 \\ \hline \end{array}

Hiệu giữa khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Giả sử chi phí cho xuất bản xx cuốn tạp chí (gồm: lương cán bộ, công nhân viên, giấy in,...) được cho bởi công thức C(x)=0,001x22x+100.000C(x) = 0,001x^{2} - 2x + 100.000, trong đó C(x)C(x) được tính theo đơn vị nghìn đồng. Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 44 nghìn đồng. Tỉ số M(x)=T(x)xM(x) = \dfrac{T(x)}{x} được gọi là chi phí trung bình cho một cuốn tạp chí với T(x)T(x) là tổng chi phí (xuất bản và phát hành) cho xx cuốn tạp chí. Chi phí trung bình thấp nhất cho một cuốn tạp chí là bao nhiêu nghìn đồng, biết rằng nhu cầu hiện tại xuất bản không quá 3000030\,000 cuốn?

Trả lời:

Câu 3

Một chậu cây được đặt trên một giá đỡ có bốn chân với điểm đặt S(0;0;30)S(0;0;30) và các điểm chạm mặt đất của bốn chân lần lượt là A(30;0;0),B(0;30;0),C(30;0;0),D(0;30;0)A(30;0;0), B(0;30;0), C(-30;0;0), D(0;-30;0) (đơn vị cm). Cho biết trọng lực tác dụng lên chậu cây có độ lớn 60N60N và được phân bố thành bốn lực F1,F2,F3,F4\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}, \overrightarrow{F_4} có độ lớn bằng nhau như hình vẽ. Tính F1+F2F3+2F4\left|\overrightarrow{F_1} + \overrightarrow{F_2} - \overrightarrow{F_3} + 2\overrightarrow{F_4}\right| (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).

Mô hình giá đỡ bốn chân với chậu cây tại điểm S và các vectơ lực $\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}, \overrightarrow{F_4}$ dọc theo các chân đỡ
Trả lời:

Câu 4

Tốc độ của 20 xe hơi khi đi qua một trạm kiểm tra tốc độ (đơn vị: km/h) được thống kê lại như sau:

42 43,4 43,4 46,5 46,7 46,8 47,5 47,7 48,1 48,4

50,8 52,1 52,7 53,9 54,8 55,6 57,5 59,6 60,3 61,1.

Ghép nhóm mẫu số liệu trên với nhóm đầu tiên là [42;46)[42;46) và độ dài mỗi nhóm bằng 44. Độ lệch chuẩn của mẫu ghép nhóm này bằng bao nhiêu (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 5

Sau khi phát hiện dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người bị nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ ttf(t)=1+18t213t3f(t) = 1 + 18t^2 - \dfrac{1}{3}t^3, t=(0,1,2,...,30)t = (0,1,2,...,30). Nếu coi f(t)f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;30][0;30] thì f(t)f'(t) được xem là tốc độ truyền bệnh tại thời điểm tt. Vào ngày thứ bao nhiêu thì tốc độ truyền bệnh là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;2;1)\vec{a} = (3;-2;1), b=(1;2;1)\vec{b} = (1;2;1). Vectơ c=(12;m;n)\vec{c} = (12;m;n) là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ a\vec{a}b\vec{b}. Giá trị của 4n5m4n - 5m bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài