Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−24x+1y=x^3-24x+1 trên đoạn [2;19][2;19] bằng

  1. A

    1−322\displaystyle 1-32\sqrt{2}

  2. B

    −39\displaystyle -39

  3. C

    1+322\displaystyle 1+32\sqrt{2}

  4. D

    −44\displaystyle -44

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [0;3][0;3] và ∫02f(x)dx=−1\int_0^2 f(x)dx=-1, ∫03f(x)dx=3\int_0^3 f(x)dx=3. Tích phân ∫23f(x)dx\int_2^3 f(x)dx có giá trị bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    −2\displaystyle -2

  3. C

    −4\displaystyle -4

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 3

Biết F(x)=x2F(x)=x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Tích phân ∫12[2+f(x)]dx\int_1^2 [2+f(x)]dx có giá trị bằng

  1. A

    133\displaystyle \frac{13}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    73\displaystyle \frac{7}{3}

Câu 4

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x2+3xx+1y=\frac{2x^2+3x}{x+1} là đường thẳng

  1. A

    y=2x−1\displaystyle y=2x-1

  2. B

    y=2x+3\displaystyle y=2x+3

  3. C

    y=2x+1\displaystyle y=2x+1

  4. D

    y=2x\displaystyle y=2x

Câu 5

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1.

Hình lập phương ABCD.A_1B_1C_1D_1

Số đo góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và A1C1→\overrightarrow{A_1C_1} bằng

  1. A

    45∘\displaystyle 45^\circ

  2. B

    30∘\displaystyle 30^\circ

  3. C

    60∘\displaystyle 60^\circ

  4. D

    135∘\displaystyle 135^\circ

Câu 6

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,d∈R)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị trên R\mathbb{R} là đường cong trong hình sau:

Đồ thị hàm số bậc ba

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    −1\displaystyle -1

Câu 7

Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

đồ thị hàm số trong Câu 7
  1. A

    y=x+1x−1\displaystyle y = \frac{x+1}{x-1}

  2. B

    y=x3−3x−1\displaystyle y = x^3 - 3x - 1

  3. C

    y=2x−1x−1\displaystyle y = \frac{2x-1}{x-1}

  4. D

    y=x2−x+1x−1\displaystyle y = \frac{x^2 - x + 1}{x-1}

Câu 8

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x2+2x+3\displaystyle y = x^2 + 2x + 3

  2. B

    y=x3+x+1\displaystyle y = x^3 + x + 1

  3. C

    y=−x3−3x\displaystyle y = -x^3 - 3x

  4. D

    y=x+1x+3\displaystyle y = \frac{x+1}{x+3}

Câu 9

Với CC là hằng số, họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3cos⁡x−1f(x) = 3\cos x - 1 trên R\mathbb{R} là

  1. A

    3sin⁡x−1+C\displaystyle 3\sin x - 1 + C

  2. B

    −3sin⁡x−x+C\displaystyle -3\sin x - x + C

  3. C

    3sin⁡x+x+C\displaystyle 3\sin x + x + C

  4. D

    3sin⁡x−x+C\displaystyle 3\sin x - x + C

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;2;−1),B(2;−1;3),C(−3;5;1)A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-3;5;1). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABCABC là

  1. A

    (0;−2;1)\displaystyle (0;-2;1)

  2. B

    (0;−2;−1)\displaystyle (0;-2;-1)

  3. C

    (0;2;−1)\displaystyle (0;2;-1)

  4. D

    (0;2;1)\displaystyle (0;2;1)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;−1;0)A(2;-1;0) và B(1;1;−3)B(1;1;-3). Vectơ AB→\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (−1;−2;3)\displaystyle (-1;-2;3)

  2. B

    (−1;2;−3)\displaystyle (-1;2;-3)

  3. C

    (1;−2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  4. D

    (−1;−2;−3)\displaystyle (-1;-2;-3)

Câu 12

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1.

hình hộp ABCD.A1B1C1D1

Vectơ nào dưới đây là vectơ đối của AB→\overrightarrow{AB}?

  1. A

    BC→\displaystyle \overrightarrow{BC}

  2. B

    A1B1→\displaystyle \overrightarrow{A_1B_1}

  3. C

    C1D1→\displaystyle \overrightarrow{C_1D_1}

  4. D

    DC→\displaystyle \overrightarrow{DC}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình bình hành ABCDABCD có A(1;0;1)A(1;0;1), B(2;1;2)B(2;1;2), C(1;−1;1)C(1;-1;1).

  1. a)

    Có 2 điểm MM trên trục hoành để tam giác MABMAB vuông tại AA

  2. b)

    ∣AC→∣=1|\overrightarrow{AC}| = 1

  3. c)

    Tọa độ vectơ AB→\overrightarrow{AB} là (1;1;1)(1;1;1)

  4. d)

    Tọa độ điểm DD là (0;2;0)(0;2;0)

Câu 2

Cho hàm số y=x3−3x+2y = x^3 - 3x + 2 có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

  2. b)

    Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị (C)(C) là y=−2x+2y = -2x + 2

  3. c)

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty)

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;0][-3;0] bằng 5

Câu 3

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_{1}B_{1}C_{1}D_{1} cạnh bằng aa.

  1. a)

    Số vectơ bằng AB→\overrightarrow{AB} có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương đã cho là 5

  2. b)

    ∣D1A1→+B1B→∣=a3|\overrightarrow{D_{1}A_{1}}+\overrightarrow{B_{1}B}|=a\sqrt{3}

  3. c)

    AB→+AD→+BB1→=AC1→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BB_{1}}=\overrightarrow{AC_{1}}

  4. d)

    AB→.DC1→=a2\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{DC_{1}}=a^{2}

Câu 4

Cho hàm số f(x)=−3x2+6xf(x)=-3x^{2}+6x với tập xác định R\mathbb{R}. Gọi F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}

  1. a)

    Nếu F(0)=1F(0)=1 thì F(1)F(1) bằng 2

  2. b)

    F(x)=−x3+3x2+CF(x)=-x^{3}+3x^{2}+C với CC là hằng số

  3. c)

    Nếu F(1)=2F(1)=2 thì F(2024)>F(2025)F(2024)>F(2025)

  4. d)

    f(x)f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=−6x+6g(x)=-6x+6 trên R\mathbb{R}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x−1y=x^{3}-3x^{2}-9x-1 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho các hàm số y=f(x)y=f(x) và y=g(x)y=g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Giả sử ∫12[2f(x)+3g(x)]dx=1\int_{1}^{2}[2f(x)+3g(x)]dx=1 và ∫12[f(x)−2g(x)]dx=4\int_{1}^{2}[f(x)-2g(x)]dx=4. Giá trị của biểu thức 3⋅∫12f(x)dx−5⋅∫12g(x)dx3\cdot \int_{1}^{2}f(x)dx-5\cdot \int_{1}^{2}g(x)dx bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v(km/h)v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h)t(h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 2 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường Parabol có đỉnh I(2;7)I(2;7) và trục đối xứng của Parabol song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là đoạn thẳng IAIA. Tìm độ dài quãng đường mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

đồ thị vận tốc v theo thời gian t với đỉnh I(2;7) và điểm A(4;3)
Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(1;−3;1)\vec{a}=(1;-3;1), b⃗=(−1;1;2)\vec{b}=(-1;1;2). Giá trị của tích vô hướng a⃗.b⃗\vec{a}.\vec{b} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đổi từ điểm có tọa độ (−40;30;20)(-40;30;20) đến vị trí hạ cánh là điểm có tọa độ (3;5;0)(3;5;0) như hình mô tả dưới đây (chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz có mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt sàn đường băng hạ cánh).

ảnh máy bay đang bay
hình mô tả hệ trục tọa độ Oxyz và hướng bay của máy bay

Gọi φ\varphi là góc giữa đường bay của máy bay và mặt sàn đường băng hạ cánh. Tìm giá trị cos⁡φ\cos \varphi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Cho hai vị trí A,BA, B cách nhau 615 m615\,\mathrm{m} và cùng nằm về một phía bờ sông, giả sử bờ sông có dạng thẳng; khoảng cách từ AA và từ BB đến bờ sông lần lượt là 118 m118\,\mathrm{m} và 487 m487\,\mathrm{m} như hình vẽ sau:

hình vẽ vị trí A, B và bờ sông với các khoảng cách 615 m, 118 m, 487 m

Một người đi từ AA đến bờ sông để lấy nước mang về BB. Quãng đường ngắn nhất (tính theo đơn vị mét) mà người đó có thể đi gần với số nguyên dương nào nhất?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI