Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Yên Thủy B, Hòa BìnhMã đề 000

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên trong hình bên.

x101+f(x)0+00++3+f(x)00\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & 0 & & & & 0 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Hỏi hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 3

Cho hàm số y=f(x),x[2;3]y = f(x), x \in [-2;3] có đồ thị như hình vẽ. Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [2;3][-2;3]. Giá trị M+mM + m

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-2;3]$
  1. A

    6

  2. B

    1

  3. C

    5

  4. D

    3

Câu 4

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x42x22\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 2

  2. B

    y=x3+2x22\displaystyle y = -x^3 + 2x^2 - 2

  3. C

    y=x33x22\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 2

  4. D

    y=x4+2x22\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 2

Câu 5

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại tung độ bằng

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    -1

  2. B

    0

  3. C

    5

  4. D

    -2

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x)limx+f(x)=1\lim_{x \to +\infty} f(x) = 1limxf(x)=1\lim_{x \to -\infty} f(x) = -1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1x = 1x=1x = -1

  2. B

    Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

  3. C

    Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

  4. D

    Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1y = 1y=1y = -1

Câu 7

Tập xác định D của hàm số y=x13y = x^{\frac{1}{3}} là:

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  4. D

    D=[0;+)\displaystyle D = [0; +\infty)

Câu 8

Rút gọn biểu thức Q=b53:b13Q = b^{\frac{5}{3}} : b^{\frac{1}{3}} với b>0b > 0.

  1. A

    Q=b43\displaystyle Q = b^{-\frac{4}{3}}

  2. B

    Q=b43\displaystyle Q = b^{\frac{4}{3}}

  3. C

    Q=b59\displaystyle Q = b^{\frac{5}{9}}

  4. D

    Q=b2\displaystyle Q = b^{2}

Câu 9

Với aa là số thực dương tùy ý, log2a3\log_{2} a^{3} bằng:

  1. A

    3+log2a\displaystyle 3 + \log_{2} a

  2. B

    13+log2a\displaystyle \frac{1}{3} + \log_{2} a

  3. C

    3log2a\displaystyle 3\log_{2} a

  4. D

    13log2a\displaystyle \frac{1}{3}\log_{2} a

Câu 10

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

  2. B

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^{x}

  3. C

    y=(π)x\displaystyle y = \left(\sqrt{\pi}\right)^{x}

  4. D

    y=ex\displaystyle y = e^{x}

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_{5} x

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

Câu 12

Nghiệm của phương trình 3x2=93^{x-2} = 9

  1. A

    x=3\displaystyle x = -3

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=4\displaystyle x = -4

Câu 13

Nghiệm của phương trình log3(5x)=2\log_{3} (5x) = 2

  1. A

    x=85\displaystyle x = \frac{8}{5}

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=95\displaystyle x = \frac{9}{5}

  4. D

    x=8\displaystyle x = 8

Câu 14

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình 3x<93^{x} < 9

  1. A

    S=(;2]\displaystyle S = (-\infty; 2]

  2. B

    S=(2;+)\displaystyle S = (2; +\infty)

  3. C

    S=(;2)\displaystyle S = (-\infty; 2)

  4. D

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

Câu 15

Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Hình I

Hình I

Hình II
Hình III
Hình IV
Hıˋnh IHıˋnh IIHıˋnh IIIHıˋnh IV\begin{array}{cccc} \text{Hình I} & \text{Hình II} & \text{Hình III} & \text{Hình IV} \end{array}
  1. A

    Hình (IV)

  2. B

    Hình (III)

  3. C

    Hình (II)

  4. D

    Hình (I)

Câu 16

Cho khối chóp có diện tích đáy B=9B = 9 và chiều cao h=4h = 4. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 17

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

  1. A

    4πrl\displaystyle 4\pi r l

  2. B

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

  3. C

    πrl\displaystyle \pi r l

  4. D

    13πrl\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi r l

Câu 18

Cho hình trụ có bán kính đáy r=8r = 8 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    192π\displaystyle 192\pi

  3. C

    48π\displaystyle 48\pi

  4. D

    64π\displaystyle 64\pi

Câu 19

Diện tích của mặt cầu bán kính RR bằng:

  1. A

    πR2\displaystyle \pi R^2

  2. B

    43πR2\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi R^2

  3. C

    2πR2\displaystyle 2\pi R^2

  4. D

    4πR2\displaystyle 4\pi R^2

Câu 20

Thể tích khối cầu có bán kính aa bằng

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  2. B

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  4. D

    4πa33\displaystyle \dfrac{4\pi a^3}{3}

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x202+y+00+\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & \vert & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;2)(-2;2)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;0)(-2;0)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-2;2]$

Hàm số f(x)f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 23

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2y = x^3 + 3x^2 trên đoạn [4;1][-4;-1] bằng.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    16\displaystyle -16

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 24

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+xy = -x^3 + x với trục hoành là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 25

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+2x1y = \dfrac{2x+2}{x-1}

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 26

Đạo hàm của y=x3y = x^{-3}

  1. A

    y=x4\displaystyle y' = -x^{-4}

  2. B

    y=3x4\displaystyle y' = -3x^{-4}

  3. C

    y=13x4\displaystyle y' = -\dfrac{1}{3}x^{-4}

  4. D

    y=12x2\displaystyle y' = -\dfrac{1}{2}x^{-2}

Câu 27

Với a,ba, b là hai số dương tùy ý, log(ab2)\log(ab^2) bằng

  1. A

    2(loga+logb)\displaystyle 2(\log a + \log b)

  2. B

    loga+12logb\displaystyle \log a + \dfrac{1}{2}\log b

  3. C

    2loga+logb\displaystyle 2\log a + \log b

  4. D

    loga+2logb\displaystyle \log a + 2\log b

Câu 28

Tính đạo hàm của hàm số y=13xy = 13^x

  1. A

    y=13xln13\displaystyle y' = \dfrac{13^x}{\ln 13}

  2. B

    y=x.13x1\displaystyle y' = x.13^{x-1}

  3. C

    y=13xln13\displaystyle y' = 13^x \ln 13

  4. D

    y=13x\displaystyle y' = 13^x

Câu 29

Đồ thị hàm số y=lnxy = \ln x đi qua điểm

  1. A

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  2. B

    (2;e2)\displaystyle (2;e^2)

  3. C

    (2e;2)\displaystyle (2e;2)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 30

Nghiệm của phương trình log3(2x1)=3\log_3(2x-1) = 3 là:

  1. A

    x=9\displaystyle x = 9

  2. B

    x=12\displaystyle x = 12

  3. C

    x=14\displaystyle x = 14

  4. D

    x=16\displaystyle x = 16

Câu 31

Nghiệm của phương trình 22x3=2x2^{2x-3} = 2^x

  1. A

    x=8\displaystyle x = 8

  2. B

    x=8\displaystyle x = -8

  3. C

    x=3\displaystyle x = -3

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 32

Khối đa diện đều loại {3;5}\{3;5\} là khối

  1. A

    Hai mươi mặt đều

  2. B

    Tám mặt đều

  3. C

    Lập phương

  4. D

    Tứ diện đều

Câu 33

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=2a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  2. B

    V=2a34\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}

  3. C

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^3

  4. D

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

Câu 34

Cho tam giác OIMOIM vuông tại IIOI=3OI = 3IM=4IM = 4. Khi quay tam giác OIMOIM quanh cạnh góc vuông OIOI thì đường gấp khúc OIMOIM tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 35

Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a2a. Tính theo aa thể tích khối trụ đó.

  1. A

    πa3\displaystyle \pi a^3

  2. B

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  4. D

    23πa3\displaystyle \dfrac{2}{3}\pi a^3

Câu 36

Tìm mm để hàm số y=x32mx2+mx+1y = x^3 - 2mx^2 + mx + 1 đạt cực tiểu tại x=1x = 1

  1. A

    m=1\displaystyle m = 1

  2. B

    m=±1\displaystyle m = \pm 1

  3. C

    không tồn tại mm

  4. D

    m{1;2}\displaystyle m \in \{1;2\}

Câu 37

Gọi mm, MM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=12xx+1f(x) = \dfrac{1}{2}x - \sqrt{x+1} trên đoạn [0;3][0;3]. Tính tổng S=2m+3MS = 2m + 3M.

  1. A

    S=72\displaystyle S = -\dfrac{7}{2}

  2. B

    S=32\displaystyle S = -\dfrac{3}{2}

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    S=4\displaystyle S = 4

Câu 38

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

x01+y0y02+2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & \Vert & & 0 & & \\ \hline y & 0 & & \Vert & 2 & & & +\infty \\ & & \searrow & \Vert & & \searrow & & \nearrow \\ & & & -\infty & & & -2 & \\ \hline \end{array}

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 39

Với aa, bb là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a1a \neq 1logab=2\log_{a} b = 2, giá trị của loga2(ab2)\log_{a^2} (ab^2) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    52\displaystyle \frac{5}{2}

Câu 40

Tìm số nghiệm của phương trình log2x+log2(x1)=2\log_{2} x + \log_{2} (x - 1) = 2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 41

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 53x2=(15)x25^{3x-2} = \left(\frac{1}{5}\right)^{-x^2} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 42

Tập nghiệm của bất phương trình log3(31x2)3\log_{3} (31 - x^2) \geq 3

  1. A

    (;2]\displaystyle (-\infty; 2]

  2. B

    [2;2]\displaystyle [-2; 2]

  3. C

    (;2][2;+)\displaystyle (-\infty; -2] \cup [2; +\infty)

  4. D

    (0;2]\displaystyle (0; 2]

Câu 43

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', MM là trung điểm CCCC'. Mặt phẳng (ABM)(ABM) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện. Gọi V1V_1 là thể tích khối lăng trụ chứa đỉnh CCV2V_2 là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V1V2\frac{V_1}{V_2}.

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 44

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC là tam giác vuông tại AA, AB=aAB = a, AC=2aAC = 2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy và SA=aSA = a.

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A

Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC

  1. A

    V=a3\displaystyle V = a^3

  2. B

    V=a32\displaystyle V = \frac{a^3}{2}

  3. C

    V=a33\displaystyle V = \frac{a^3}{3}

  4. D

    V=a34\displaystyle V = \frac{a^3}{4}

Câu 45

Cắt hình trụ (T)(T) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a2a, ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 36a236a^2. Thể tích của khối trụ bằng

  1. A

    26πa3\displaystyle 26\pi a^3

  2. B

    413πa3\displaystyle 4\sqrt{13}\pi a^3

  3. C

    78πa3\displaystyle 78\pi a^3

  4. D

    1213πa3\displaystyle 12\sqrt{13}\pi a^3

Câu 46

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x33x2+(1m)xy = x^3 - 3x^2 + (1 - m)x đồng biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty)

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty; -2]

  4. D

    (;1]\displaystyle (-\infty; 1]

Câu 47

Cho hàm số y=x+mx1y = \frac{x+m}{x-1} (mm là tham số thực) thỏa mãn min[2;4]y=3\min_{[2;4]} y = 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    m>4\displaystyle m > 4

  2. B

    3<m4\displaystyle 3 < m \leq 4

  3. C

    m<1\displaystyle m < -1

  4. D

    1m<3\displaystyle 1 \leq m < 3

Câu 48

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn điều kiện (7x49)(log32x7log3x+6)<0(7^x - 49)(\log_3^2 x - 7\log_3 x + 6) < 0?

  1. A

    728\displaystyle 728

  2. B

    726\displaystyle 726

  3. C

    725\displaystyle 725

  4. D

    729\displaystyle 729

Câu 49

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a32a\sqrt{3}, khoảng cách giữa hai đường thẳng SASACDCD bằng 3a3a. Thể tích khối chóp đã cho bằng:

  1. A

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  2. B

    6a33\displaystyle 6a^3\sqrt{3}

  3. C

    12a3\displaystyle 12a^3

  4. D

    8a333\displaystyle \frac{8a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 50

Cắt hình nón (N)(N) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 6060^\circ, ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a4a. Diện tích xung quanh của (N)(N) bằng

  1. A

    87πa2\displaystyle 8\sqrt{7}\pi a^2

  2. B

    413πa2\displaystyle 4\sqrt{13}\pi a^2

  3. C

    813πa2\displaystyle 8\sqrt{13}\pi a^2

  4. D

    47πa2\displaystyle 4\sqrt{7}\pi a^2

HẾT
Đăng nhập để làm bài