Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Trần Kỳ Phong, Quảng NgãiMã đề 110

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x4+(25mm2)x2+26y = x^4 + (25m - m^2)x^2 + 26 đạt cực tiểu tại x=0x = 0?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    Vô số

Câu 2

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số g(x)=f(x33x)g(x) = f(x^3 - 3x) có bao nhiêu điểm cực trị?

đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x)
  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 3

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OO cạnh aa, tam giác ABDABD đều, SOSO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SO=2aSO = 2a.

khối chóp S.ABCD

Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  2. B

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  3. C

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  4. D

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 4

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

đồ thị hàm số dạng đường cong
  1. A

    y=x33x\displaystyle y = x^3 - 3x

  2. B

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

  3. C

    y=x4+2x2\displaystyle y = x^4 + 2x^2

  4. D

    y=x33x\displaystyle y = -x^3 - 3x

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x), đồ thị của hàm số y=f(x)y = f'(x) là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=2f(x)(x+1)2g(x) = 2f(x) - (x+1)^2 trên đoạn [3;3][-3;3] bằng

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. A

    f(0)1\displaystyle f(0)-1

  2. B

    2f(1)4\displaystyle 2f(1)-4

  3. C

    f(3)4\displaystyle f(-3)-4

  4. D

    f(3)16\displaystyle f(3)-16

Câu 6

Một hình nón có chiều cao 8(cm)8(\text{cm}) nội tiếp trong một hình cầu có bán kính 5(cm)5(\text{cm}). Gọi V1,V2V_1, V_2 lần lượt là thể tích của khối nón và khối cầu. Tính tỉ số V1V2\dfrac{V_1}{V_2}.

  1. A

    27375\displaystyle \dfrac{27}{375}

  2. B

    27125\displaystyle \dfrac{27}{125}

  3. C

    32125\displaystyle \dfrac{32}{125}

  4. D

    32375\displaystyle \dfrac{32}{375}

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [3;2][-3;2] và có bảng biến thiên như sau. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [3;2][-3;2]. Tính M+mM+m.

Bảng biến thiên hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;2]
x31012f(x)23021\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -3 & -1 & 0 & 1 & 2 \\ \hline f(x) & -2 & \nearrow 3 \searrow & 0 & \nearrow 2 \searrow & 1 \\ \hline \end{array}
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 8

Cho hàm số y=3x12x+1y = \dfrac{3x-1}{2x+1} có đồ thị là (C)(C). Tìm tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C)(C).

  1. A

    (12;32)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; -\dfrac{3}{2}\right)

  2. B

    (12;32)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    (12;32)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; -\dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    (12;32)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2}\right)

Câu 9

Có bao nhiêu số nguyên dương mm để phương trình (10+1)x2+m(101)x2=23x2+1\left(\sqrt{10}+1\right)^{x^2} + m\left(\sqrt{10}-1\right)^{x^2} = 2\cdot 3^{x^2+1} có đúng hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 10

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x13+y0+0y+42\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline y & +\infty & & & & 4 & & \\ & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 2 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực đại tại

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 11

Tổng các nghiệm của phương trình 3x2x+8=913x3^{x^2-x+8}=9^{1-3x} bằng

  1. A

    -7

  2. B

    -1

  3. C

    -5

  4. D

    -3

Câu 12

Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a2a.

  1. A

    R=a3\displaystyle R=a\sqrt{3}

  2. B

    R=a\displaystyle R=a

  3. C

    R=a33\displaystyle R=\dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  4. D

    R=2a3\displaystyle R=2a\sqrt{3}

Câu 13

Tập xác định của hàm số y=2xy=2^x

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    R{0}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{0\}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

Câu 14

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình 2x5x22x=12^x\cdot 5^{x^2-2x}=1. Khi đó tổng x1+x2x_1+x_2 bằng

  1. A

    2log52\displaystyle 2-\log_5 2

  2. B

    2+log52\displaystyle -2+\log_5 2

  3. C

    2+log52\displaystyle 2+\log_5 2

  4. D

    2log25\displaystyle 2-\log_2 5

Câu 15

Tập xác định của hàm số y=(2x)ey=(2-x)^e là:

  1. A

    D=(;2]\displaystyle D=(-\infty;2]

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{2\}

  3. C

    D=(2;+)\displaystyle D=(2;+\infty)

  4. D

    D=(;2)\displaystyle D=(-\infty;2)

Câu 16

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, biết khoảng cách giữa ADAD(SBC)(SBC) bằng a3a\sqrt{3}. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD tương ứng

hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    4a33\displaystyle 4a^3\sqrt{3}

  2. B

    4a333\displaystyle \dfrac{4a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    2a333\displaystyle \dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=2024f(x)y=2024-f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    (3;0)\displaystyle (-3;0)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 18

Tổng các nghiệm của phương trình 4x32x+2+32=04^x-3\cdot 2^{x+2}+32=0 bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Cho hình nón có bán kính đáy r=6r=6, đường sinh l=10l=10. Thể tích của khối nón tương ứng là

  1. A

    96π\displaystyle 96\pi

  2. B

    32π\displaystyle 32\pi

  3. C

    288π\displaystyle 288\pi

  4. D

    69π\displaystyle 69\pi

Câu 20

Giá trị của biểu thức A=32+33:273A = 3^{2+3\sqrt{3}} : 27^{\sqrt{3}} là:

  1. A

    34+53\displaystyle 3^{4+5\sqrt{3}}

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    34+123\displaystyle 3^{4+12\sqrt{3}}

Câu 21

Cho hình thang cân ABCDABCD có đáy nhỏ AB=2AB = 2, đáy lớn CD=4CD = 4, cạnh bên BC=DA=5BC = DA = \sqrt{5}. Cho hình thang đó quay quanh ABAB thì được vật tròn xoay có thể tích bằng

  1. A

    443π\displaystyle \frac{44}{3}\pi

  2. B

    423π\displaystyle \frac{42}{3}\pi

  3. C

    403π\displaystyle \frac{40}{3}\pi

  4. D

    463π\displaystyle \frac{46}{3}\pi

Câu 22

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, đường cao bằng h=6ah = 6a. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    2a3\displaystyle 2a^{3}

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^{3}

  3. C

    36a3\displaystyle 36a^{3}

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^{3}

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a3a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), mp(SCD)mp(SCD) tạo với đáy một góc 30o30^{o}. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD tương ứng

hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
  1. A

    9a33\displaystyle 9a^{3}\sqrt{3}

  2. B

    27a33\displaystyle 27a^{3}\sqrt{3}

  3. C

    a33\displaystyle a^{3}\sqrt{3}

  4. D

    3a33\displaystyle 3a^{3}\sqrt{3}

Câu 24

Cho hình nón có bán kính đáy r=6r = 6, chiều cao h=10h = 10. Độ dài đường sinh của hình nón bằng

  1. A

    234\displaystyle 2\sqrt{34}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    217\displaystyle 2\sqrt{17}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 25

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có đồ thị y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

đồ thị hàm số y = f'(x)

Xét hàm số g(x)=f(x22)g(x) = f(x^2 - 2). Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên (0;2)(0;2)

  2. B

    Hàm số g(x)g(x) đồng biến trên (2;+)(2;+\infty)

  3. C

    Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên (1;0)(-1;0)

  4. D

    Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên (;2)(-\infty;-2)

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=aSA = a.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông

Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    V=13a3\displaystyle V = \dfrac{1}{3}a^3

  2. B

    V=a3\displaystyle V = a^3

  3. C

    V=12a3\displaystyle V = \dfrac{1}{2}a^3

  4. D

    V=16a3\displaystyle V = \dfrac{1}{6}a^3

Câu 27

Hàm số y=3x2xy = 3^{x^2 - x} có đạo hàm là

  1. A

    (x2x).3x2x1\displaystyle (x^2 - x).3^{x^2 - x -1}

  2. B

    (2x1).3x2x.ln3\displaystyle (2x - 1).3^{x^2 - x}.\ln 3

  3. C

    3x2x.ln3\displaystyle 3^{x^2 - x}.\ln 3

  4. D

    (2x1).3x2x\displaystyle (2x - 1).3^{x^2 - x}

Câu 28

Tìm tập xác định DD của hàm số y=log5x3x+2y = \log_5 \dfrac{x - 3}{x + 2}.

  1. A

    D=(;2)[3;+)\displaystyle D = (-\infty;-2) \cup [3;+\infty)

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  3. C

    D=(;2)(3;+)\displaystyle D = (-\infty;-2) \cup (3;+\infty)

  4. D

    D=(2;3)\displaystyle D = (-2;3)

Câu 29

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như sau

Đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 30

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Đồ thị hàm số với trục tọa độ Oxy, có hai điểm cực đại tại x = -1 và x = 1 với giá trị bằng 1 và cực tiểu tại gốc tọa độ O
  1. A

    4

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình vuông cạnh aa, ΔSAB\Delta SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông

Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  2. B

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

  4. D

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 32

Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 9696. Tính thể tích của khối lập phương đó là

  1. A

    84\displaystyle 84

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    91\displaystyle 91

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=aSA = a, SB=2aSB = 2aSC=3aSC = 3a. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của cạnh SBSBSCSC. Tính theo aa thể tích khối chóp S.AMNS.AMN.

  1. A

    a32\displaystyle \frac{a^3}{2}

  2. B

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

  3. C

    3a34\displaystyle \frac{3a^3}{4}

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 34

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x) = ax^4 + bx^2 + c (a,b,cR)(a, b, c \in \mathbb{R}). Đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x) như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số y = f(x) với hai điểm cực đại tại x = -1 và x = 1 có giá trị bằng 1 và cực tiểu tại gốc tọa độ O

Số nghiệm của phương trình 4f(x)3=04f(x) - 3 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 35

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

  1. A

    πrl\displaystyle \pi r l

  2. B

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

  3. C

    13πrl\displaystyle \frac{1}{3}\pi r l

  4. D

    4πrl\displaystyle 4\pi r l

Câu 36

Cho đồ thị hàm số f(x)=x3+bx2+cx+df(x)=x^3+bx^2+cx+d cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3x_1,x_2,x_3. Tính giá trị của biểu thức P=1f(x1)+1f(x2)+1f(x3)P=\dfrac{1}{f'(x_1)}+\dfrac{1}{f'(x_2)}+\dfrac{1}{f'(x_3)}.

  1. A

    P=0\displaystyle P=0

  2. B

    P=b+c+d\displaystyle P=b+c+d

  3. C

    P=3+2b+c\displaystyle P=3+2b+c

  4. D

    P=13\displaystyle P=\dfrac{1}{3}

Câu 37

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[15;1982)m\in[-15;1982) để bất phương trình: log2(x2+15)=2m3\log_2(x^2+15)=2m-3 có nghiệm

  1. A

    1978\displaystyle 1978

  2. B

    1983\displaystyle 1983

  3. C

    1979\displaystyle 1979

  4. D

    1982\displaystyle 1982

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

x13+y+00+4+y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 4 & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x)=m có ba nghiệm phân biệt.

  1. A

    2m4\displaystyle -2\le m\le 4

  2. B

    2<m<4\displaystyle -2< m< 4

  3. C

    m>4\displaystyle m>4

  4. D

    m<2\displaystyle m<-2

Câu 39

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=2a;AD=aAB=2a; AD=a. Quay hình chữ nhật ABCDABCD xung quanh trục ABAB, ta được một hình trụ. Tính bán kính của hình trụ đó.

  1. A

    3a\displaystyle 3a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 40

Tích các nghiệm của phương trình 3x22x+1+(13)x22x=43^{x^2-2x+1}+\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x^2-2x}=4 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 41

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x8)<2\log_3(x-8)<2

  1. A

    (8;17)\displaystyle (8;17)

  2. B

    (;14)\displaystyle (-\infty;14)

  3. C

    (;17)\displaystyle (-\infty;17)

  4. D

    (8;14)\displaystyle (8;14)

Câu 42

Bất phương trình: ln(2x+4.045)ln(2023+8x)\ln(2x+4.045)\ge \ln(2023+8x) có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

  1. A

    591\displaystyle 591

  2. B

    338\displaystyle 338

  3. C

    337\displaystyle 337

  4. D

    590\displaystyle 590

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

x01+y0+2++y42\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & \vert & - & 0 & + & \\ \hline & 2 & & \vert & +\infty & & & +\infty \\ y & & \searrow & \vert & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -4 & \vert & & -2 & \\ \hline \end{array}

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 44

Cho khối hộp chữ nhật có độ dài chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là 3a;4a;5a3a; 4a; 5a. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

  1. A

    12a2\displaystyle 12a^2

  2. B

    60a\displaystyle 60a

  3. C

    60a3\displaystyle 60a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 45

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên

x11+y0+0+4y0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 4 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 0 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên (1;1)(-1;1)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên (1;+)(-1;+\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (1;1)(-1;1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên (;1)(-\infty;-1)

Câu 46

Bất phương trình 3x>2433^{x} > 243 có tập nghiệm là

  1. A

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

  2. B

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  3. C

    {4}\displaystyle \{4\}

  4. D

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

Câu 47

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a3a\sqrt{3}, hình chiếu vuông góc của AA' trên mp(ABC)mp(ABC) là trọng tâm của tam giác ABCABC; cạnh bên tạo với đáy một góc 60o60^{o}. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' tương ứng.

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy tam giác đều và hình chiếu của A' là trọng tâm tam giác ABC
  1. A

    27a38\displaystyle \dfrac{27a^{3}}{8}

  2. B

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^{3}}{4}

  3. C

    3a334\displaystyle \dfrac{3a^{3}\sqrt{3}}{4}

  4. D

    9a34\displaystyle \dfrac{9a^{3}}{4}

Câu 48

Tập nghiệm của bất phương trình 5x>255^{x} > 25

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

Câu 49

Biết rằng đường thẳng y=4x+5y = 4x + 5 cắt đồ thị hàm số y=x3+2x+1y = x^{3} + 2x + 1 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0y_{0}.

  1. A

    y0=11\displaystyle y_{0} = 11

  2. B

    y0=10\displaystyle y_{0} = 10

  3. C

    y0=13\displaystyle y_{0} = 13

  4. D

    y0=12\displaystyle y_{0} = 12

Câu 50

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=mx6xm+1y = \dfrac{mx - 6}{x - m + 1} đồng biến trên mỗi khoảng xác định?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    Vô số

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT
Đăng nhập để làm bài