Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Yên Định 1, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Nếu log315=m\log_{3} 15 = m thì

  1. A

    log159=12m\displaystyle \log_{15} 9 = \dfrac{1}{2m}

  2. B

    log159=2m+1\displaystyle \log_{15} 9 = \dfrac{2}{m+1}

  3. C

    log159=2m\displaystyle \log_{15} 9 = \dfrac{2}{m}

  4. D

    log159=1+mm\displaystyle \log_{15} 9 = \dfrac{1+m}{m}

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

x202+f(x)0+00++3+f(x)11\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & 1 & & & & 1 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 3

Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=x44x2+2\displaystyle y = -x^{4} - 4x^{2} + 2

  2. B

    y=x4+4x22\displaystyle y = x^{4} + 4x^{2} - 2

  3. C

    y=x44x2+2\displaystyle y = x^{4} - 4x^{2} + 2

  4. D

    y=x4+4x22\displaystyle y = -x^{4} + 4x^{2} - 2

Câu 4

Cho khối chóp có diện tích đáy S=3S = 3 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 5

Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Đồ thị hàm số phân thức hữu tỉ
  1. A

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  2. B

    y=2x+1x1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x-1}

  3. C

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x+1}

  4. D

    y=2x3x1\displaystyle y = \dfrac{2x-3}{x-1}

Câu 6

Tính thể tích VV của khối nón có bán kính đáy bằng 33, đường sinh bằng 55.

  1. A

    V=12π\displaystyle V = 12\pi

  2. B

    V=15π\displaystyle V = 15\pi

  3. C

    V=36π\displaystyle V = 36\pi

  4. D

    V=45π\displaystyle V = 45\pi

Câu 7

Đồ thị hàm số y=3x+12x1y = \dfrac{3x+1}{2x-1} có đường tiệm cận ngang là

  1. A

    y=12\displaystyle y = \dfrac{1}{2}

  2. B

    y=0\displaystyle y = 0

  3. C

    y=32\displaystyle y = \dfrac{3}{2}

  4. D

    y=3\displaystyle y = -3

Câu 8

Giá trị cực đại của hàm số y=x33x+2y = x^3 - 3x + 2 bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Cho aa là số thực dương và khác 11, đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    a12=a2\displaystyle a^{\frac{1}{2}} = a^2

  2. B

    a12=a2\displaystyle a^{\frac{1}{2}} = a^{-2}

  3. C

    a12=a\displaystyle a^{\frac{1}{2}} = \sqrt{a}

  4. D

    a12=1a2\displaystyle a^{\frac{1}{2}} = \frac{1}{a^2}

Câu 10

Phương trình log2(x1)+log2(x+2)=3\log_2(x-1) + \log_2(x+2) = -3 có bao nhiêu nghiệm thực?

  1. A

    Hai nghiệm

  2. B

    Một nghiệm

  3. C

    Ba nghiệm

  4. D

    Vô nghiệm

Câu 11

Nghiệm phương trình 32x1=273^{2x-1} = 27

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=5\displaystyle x = 5

Câu 12

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên (;+)(-\infty; +\infty)?

  1. A

    y=(34)x\displaystyle y = \left(\frac{3}{4}\right)^x

  2. B

    y=(32)x\displaystyle y = \left(\frac{3}{2}\right)^x

  3. C

    y=(54)x\displaystyle y = \left(\frac{5}{4}\right)^x

  4. D

    y=log23x\displaystyle y = \log_{\frac{2}{3}} x

Câu 13

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=13x32x2+(m3)x2my = \frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + (m-3)x - 2m có hai điểm cực trị.

  1. A

    m>7\displaystyle m > 7

  2. B

    m8\displaystyle m \ge 8

  3. C

    m<7\displaystyle m < 7

  4. D

    m8\displaystyle m \le 8

Câu 14

Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 44. Tính thể tích VV của khối trụ.

  1. A

    V=16π\displaystyle V = 16\pi

  2. B

    V=64π\displaystyle V = 64\pi

  3. C

    V=4π\displaystyle V = 4\pi

  4. D

    V=8π\displaystyle V = 8\pi

Câu 15

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3x2xy = x^3 - x^2 - x trên đoạn [0;2][0;2].

  1. A

    min[0;2]y=0\displaystyle \min_{[0;2]} y = 0

  2. B

    min[0;2]y=1\displaystyle \min_{[0;2]} y = -1

  3. C

    min[0;2]y=2\displaystyle \min_{[0;2]} y = 2

  4. D

    min[0;2]y=2\displaystyle \min_{[0;2]} y = -2

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x13+y+00+4+y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 4 & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0f(x) + 3 = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 17

Tìm xx để biểu thức f(x)=x74f(x) = x^{\frac{7}{4}} có nghĩa.

  1. A

    x1\displaystyle x \le 1

  2. B

    x0\displaystyle x \ne 0

  3. C

    x<0\displaystyle x < 0

  4. D

    x>0\displaystyle x > 0

Câu 18

Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+x+1\displaystyle y = x^3 + x + 1

  2. B

    y=13x3+x2x+1\displaystyle y = -\frac{1}{3}x^3 + x^2 - x + 1

  3. C

    y=x4x2+1\displaystyle y = -x^4 - x^2 + 1

  4. D

    y=13x3+x2+1\displaystyle y = -\frac{1}{3}x^3 + x^2 + 1

Câu 19

Hàm số y=13x3+3x2+9x+5y=\frac{1}{3}x^3+3x^2+9x+5 có bao nhiêu điểm cực trị ?

  1. A

    Hàm số không có điểm cực trị

  2. B

    Hàm số có hai điểm cực trị

  3. C

    Hàm số có ba điểm cực trị

  4. D

    Hàm số có một điểm cực trị

Câu 20

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Đồ thị hàm số nghịch biến đi qua điểm (1;0)
  1. A

    y=log32x\displaystyle y=\log_{\frac{3}{2}} x

  2. B

    y=(35)x\displaystyle y=\left(\frac{3}{5}\right)^x

  3. C

    y=log53x\displaystyle y=\log_{\frac{5}{3}} x

  4. D

    y=log35x\displaystyle y=\log_{\frac{3}{5}} x

Câu 21

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a, Thể tích khối lăng trụ là:

Hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'
  1. A

    2a323\displaystyle \frac{2a^3\sqrt{2}}{3}

  2. B

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \frac{2a^3}{3}

  4. D

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

Câu 22

Hàm số y=lnxy=\ln x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 23

Diện tích của mặt cầu có đường kính AB=aAB=a

  1. A

    43πa3\displaystyle \frac{4}{3}\pi a^3

  2. B

    πa2\displaystyle \pi a^2

  3. C

    16πa3\displaystyle \frac{1}{6}\pi a^3

  4. D

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x202+y0+00++3+y00\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 3 & & & & +\infty \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & 0 & & & & 0 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên (2;+)(2;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên (;3)(-\infty;-3)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên (1;2)(-1;2)

Câu 25

Tìm đạo hàm của hàm số y=log3(x2+1)y=\log_{3}(x^2+1).

  1. A

    y=2x(x2+1).ln3\displaystyle y'=\frac{2x}{(x^2+1).\ln 3}

  2. B

    y=1x2+1\displaystyle y'=\frac{1}{x^2+1}

  3. C

    y=1(x2+1).ln3\displaystyle y'=\frac{1}{(x^2+1).\ln 3}

  4. D

    y=2xx2+1\displaystyle y'=\frac{2x}{x^2+1}

Câu 26

Hàm số nào sau đây có một điểm cực trị ?

  1. A

    y=x3+x+1\displaystyle y=-x^3+x+1

  2. B

    y=x44x3+9x2\displaystyle y=x^4-4x^3+9x^2

  3. C

    y=x4x22\displaystyle y=x^4-x^2-2

  4. D

    y=3x33x2+x\displaystyle y=3x^3-3x^2+x

Câu 27

Đồ thị hàm số y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1} và đường thẳng y=x+1y=-x+1 có bao nhiêu điểm chung ?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 28

Phương trình log(3x233x+370)=3\log(3x^2-33x+370)=3 có bao nhiêu nghiệm thực ?

  1. A

    Một nghiệm

  2. B

    Hai nghiệm

  3. C

    Vô nghiệm

  4. D

    Ba nghiệm

Câu 29

Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Đồ thị hàm số bậc ba với điểm cực đại (-1;3) và điểm cực tiểu (1;-1)
  1. A

    y=x3+x+1\displaystyle y=-x^3+x+1

  2. B

    y=x4+x2+3\displaystyle y=-x^4+x^2+3

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y=x^3-3x+1

  4. D

    y=x44x2+2\displaystyle y=x^4-4x^2+2

Câu 30

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=mx20xmy=\frac{mx-20}{x-m} đồng biến trên từng khoảng xác định?

  1. A

    4

  2. B

    8

  3. C

    5

  4. D

    9

Câu 31

Mỗi mặt của hình bát diện đều là

  1. A

    Tam giác đều

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Bát giác đều

  4. D

    Ngũ giác đều

Câu 32

Đường cong trong hình là đồ thị (C)(C) của hàm số y=f(x)y=f(x)

Đồ thị hàm số bậc ba với điểm cực đại (-1;3) và điểm cực tiểu (1;-1)

Hỏi đường thẳng d:y=12d: y=-\frac{1}{2} và đồ thị (C)(C) có bao nhiêu điểm chung ?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    3

Câu 33

Rút gọn biểu thức P=x13x6P=x^{\frac{1}{3}}\sqrt[6]{x} với x>0x>0.

  1. A

    P=x\displaystyle P=\sqrt{x}

  2. B

    P=x13\displaystyle P=x^{\frac{1}{3}}

  3. C

    P=x19\displaystyle P=x^{\frac{1}{9}}

  4. D

    P=x2\displaystyle P=x^2

Câu 34

Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng 2 là

  1. A

    V=16\displaystyle V=16

  2. B

    V=4\displaystyle V=4

  3. C

    V=6\displaystyle V=6

  4. D

    V=8\displaystyle V=8

Câu 35

Trên đoạn [0;3][0;3], hàm số y=x33x+4y=x^3-3x+4 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=0\displaystyle x=0

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 36

Tính thể tích VV của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15dm215dm^2, độ dài cạnh bên bằng 4dm4dm, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 3030^{\circ}.

  1. A

    V=60dm3\displaystyle V = 60dm^3

  2. B

    V=20dm3\displaystyle V = 20dm^3

  3. C

    V=10dm3\displaystyle V = 10dm^3

  4. D

    V=30dm3\displaystyle V = 30dm^3

Câu 37

Tính diện tích SS của hình cầu có bán kính bằng 33.

  1. A

    S=12π\displaystyle S = 12\pi

  2. B

    S=15π\displaystyle S = 15\pi

  3. C

    S=36π\displaystyle S = 36\pi

  4. D

    S=9π\displaystyle S = 9\pi

Câu 38

Viết công thức thể tích VV của khối chóp có diện tích đáy là SS và chiều cao là hh.

  1. A

    V=3Sh\displaystyle V = 3Sh

  2. B

    V=12Sh\displaystyle V = \frac{1}{2}Sh

  3. C

    V=Sh\displaystyle V = Sh

  4. D

    V=13Sh\displaystyle V = \frac{1}{3}Sh

Câu 39

Tính thể tích VV của khối trụ có bán kính đáy r=3dmr = 3dm, chiều cao h=7dmh = 7dm.

  1. A

    V=7π(dm3)\displaystyle V = 7\pi (dm^3)

  2. B

    V=21π(dm3)\displaystyle V = 21\pi (dm^3)

  3. C

    V=63π(dm3)\displaystyle V = 63\pi (dm^3)

  4. D

    V=3π(dm3)\displaystyle V = 3\pi (dm^3)

Câu 40

Tính thể tích VV khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' biết độ dài đường chéo của hình lập phương là AC=33AC' = 3\sqrt{3}.

  1. A

    V=813\displaystyle V = 81\sqrt{3}

  2. B

    V=27\displaystyle V = 27

  3. C

    V=33\displaystyle V = 3\sqrt{3}

  4. D

    V=9\displaystyle V = 9

Câu 41

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=ln(2x)f(x) = \ln\left(\frac{2}{x}\right) trên đoạn [2e;2]\left[\frac{2}{e};2\right]

  1. A

    max[2e;2]y=2\displaystyle \max\limits_{\left[\frac{2}{e};2\right]} y = 2

  2. B

    max[2e;2]y=2e\displaystyle \max\limits_{\left[\frac{2}{e};2\right]} y = \frac{2}{e}

  3. C

    max[2e;2]y=1\displaystyle \max\limits_{\left[\frac{2}{e};2\right]} y = 1

  4. D

    max[2e;2]y=0\displaystyle \max\limits_{\left[\frac{2}{e};2\right]} y = 0

Câu 42

Cho tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh bằng 1010, gọi HH là chân đường cao hạ từ đỉnh AA. Khi quay tam giác ABCABC xung quanh đường cao AHAH sẽ tạo nên một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh SxqS_{xq} của hình nón đó.

  1. A

    Sxq=50π\displaystyle S_{xq} = 50\pi

  2. B

    Sxq=100π\displaystyle S_{xq} = 100\pi

  3. C

    Sxq=10π\displaystyle S_{xq} = 10\pi

  4. D

    Sxq=10π\displaystyle S_{xq} = 10\pi

Câu 43

Cho phương trình 9.4x21.2x+10=09.4^x - 21.2^x + 10 = 0. Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình và x1<x2x_1 < x_2, khi đó, x1x2x_1 - x_2 bằng

  1. A

    log2(25)\displaystyle \log_2\left(\frac{2}{5}\right)

  2. B

    log2(23)\displaystyle \log_2\left(\frac{2}{3}\right)

  3. C

    log2(35)\displaystyle \log_2\left(\frac{3}{5}\right)

  4. D

    log2(52)\displaystyle \log_2\left(\frac{5}{2}\right)

Câu 44

Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCDABCD, biết AB=2aAB = 2a, BD=a5BD = a\sqrt{5}, khoảng cách từ điểm SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 3a3a.

  1. A

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

  2. B

    V=25.a3\displaystyle V = 2\sqrt{5}.a^3

  3. C

    V=2a33\displaystyle V = \frac{2a^3}{3}

  4. D

    V=25.a33\displaystyle V = \frac{2\sqrt{5}.a^3}{3}

Câu 45

Tính diện tích xung quanh SS của hình nón có bán kính đáy bằng 33, đường sinh bằng 55.

  1. A

    S=12π\displaystyle S = 12\pi

  2. B

    S=15π\displaystyle S = 15\pi

  3. C

    S=36π\displaystyle S = 36\pi

  4. D

    S=45π\displaystyle S = 45\pi

Câu 46

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', gọi II là trung điểm BBBB'. Mặt phẳng (DIC)(DIC') chia khối lập phương thành 22 phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn.

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    717\displaystyle \frac{7}{17}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    17\displaystyle \frac{1}{7}

Câu 47

Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn 4x2+4y22x2+4y2+1=23x24y242x24y24^{x^2+4y^2} - 2^{x^2+4y^2+1} = 2^{3-x^2-4y^2} - 4^{2-x^2-4y^2}. Gọi m,Mm, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của P=x2y1x+y+4P = \frac{x-2y-1}{x+y+4}. Tổng M+mM + m bằng

  1. A

    3659\displaystyle -\frac{36}{59}

  2. B

    1859\displaystyle -\frac{18}{59}

  3. C

    1859\displaystyle \frac{18}{59}

  4. D

    3659\displaystyle \frac{36}{59}

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(3x)(103x)2(x2)2f'(x) = (3 - x)(10 - 3x)^2(x - 2)^2 với mọi xRx \in \mathbb{R}. Hàm số g(x)=f(3x)+16(x21)3g(x) = f(3 - x) + \dfrac{1}{6}(x^2 - 1)^3 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    (;12)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{1}{2}\right)

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x1234+y0+0+00+\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 2 & & 3 & & 4 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Biết f(2)+f(6)=2f(3)f(2) + f(6) = 2f(3). Tập nghiệm của phương trình f(x2+1)=f(3)f(x^2 + 1) = f(3) có số phần tử bằng

  1. A

    5

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là VV. Gọi MM là trung điểm của SBSB, PP là điểm thuộc cạnh SDSD sao cho SP=2DPSP = 2DP. Mặt phẳng (AMP)(AMP) cắt cạnh SCSC tại NN. Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNPABCDMNP theo VV.

  1. A

    VABCDMNP=730V\displaystyle V_{ABCDMNP} = \dfrac{7}{30}V

  2. B

    VABCDMNP=1930V\displaystyle V_{ABCDMNP} = \dfrac{19}{30}V

  3. C

    VABCDMNP=25V\displaystyle V_{ABCDMNP} = \dfrac{2}{5}V

  4. D

    VABCDMNP=2330V\displaystyle V_{ABCDMNP} = \dfrac{23}{30}V

HẾT
Đăng nhập để làm bài