Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường TH, THCS, THPT Đại học Hà TĩnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình 32x+1>33x3^{2x+1} > 3^{3-x}

  1. A

    x>23\displaystyle x > \dfrac{2}{3}

  2. B

    x>23\displaystyle x > -\dfrac{2}{3}

  3. C

    x<23\displaystyle x < \dfrac{2}{3}

  4. D

    x>32\displaystyle x > \dfrac{3}{2}

Câu 2

Cho khối nón có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối nón đó bằng

  1. A

    32π3\displaystyle \dfrac{32\pi}{3}

  2. B

    8π3\displaystyle \dfrac{8\pi}{3}

  3. C

    8π\displaystyle 8\pi

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 3

Nghiệm của phương trình log2(3x1)=3\log_2(3x-1) = 3 là:

  1. A

    x=103\displaystyle x = \dfrac{10}{3}

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=73\displaystyle x = \dfrac{7}{3}

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;5][1;5] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;5][1;5]. Giá trị MmM - m bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [1;5]

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 6

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+12x1y = \dfrac{2x+1}{2x-1} là:

  1. A

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    y=12\displaystyle y = \dfrac{1}{2}

Câu 7

Hàm số y=(x1)4y = (x-1)^{-4} có tập xác định là

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 8

Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;62; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    48\displaystyle 48

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log2(32x)y = \log_2(3-2x) là:

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  2. B

    D=(32;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

  3. C

    D=(;32)\displaystyle D = \left(-\infty; \dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    D=(;0)\displaystyle D = (-\infty; 0)

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Bảng biến thiên
x32013f(x)0+00+108f(x)53\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -3 & & -2 & & 0 & & 1 & & 3 \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & 1 & & & & & 0 & & & & 8 \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -5 & & & & & -3 & & \\ \hline \end{array}

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [3;3][-3;3] bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 11

Nghiệm của phương trình 2x1=82^{x-1}=8

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=5\displaystyle x=5

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=4\displaystyle x=4

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

x202+y+00+033y1\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & & & 3 & & & & 3 & & \\ y & -\infty & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & -\infty \\ & & & & & 1 & & & & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 13

Mặt cầu có đường kính là 1010. Diện tích SS của mặt cầu bằng

  1. A

    S=25π\displaystyle S=25\pi

  2. B

    S=100π\displaystyle S=100\pi

  3. C

    S=50π\displaystyle S=50\pi

  4. D

    S=5π\displaystyle S=5\pi

Câu 14

Cho aa là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a13aP=a^{\frac{1}{3}}\sqrt{a} bằng

  1. A

    a56\displaystyle a^{\frac{5}{6}}

  2. B

    a5\displaystyle a^{5}

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 15

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x1\displaystyle y=x^{3}-3x-1

  2. B

    y=x3+3x1\displaystyle y=-x^{3}+3x-1

  3. C

    y=x42x21\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}-1

  4. D

    y=x4+2x21\displaystyle y=-x^{4}+2x^{2}-1

Câu 16

Cho a>0,a1a>0, a \neq 1, biểu thức D=loga3aD=\log_{a^{3}}a có giá trị bằng bao nhiêu?

  1. A

    13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x=1

  2. B

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x=0

  3. C

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x=-1x=1x=1

  4. D

    Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0

Câu 18

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x43x2+2\displaystyle y = x^4 - 3x^2 + 2

  2. B

    y=x3+3x21\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 1

  3. C

    y=x1x2\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x-2}

  4. D

    y=x+2x2\displaystyle y = \dfrac{x+2}{x-2}

Câu 19

Cho khối trụ có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=2h = 2. Tính thể tích khối trụ đó.

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    32π3\displaystyle \dfrac{32\pi}{3}

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến như sau:

Bảng biến thiên
x13+y+00+5+y1\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 5 & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & 1 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

  2. B

    (1;5)\displaystyle (1; 5)

  3. C

    (0;4)\displaystyle (0; 4)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

Câu 21

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

  2. B

    y=x3+3x2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2

  3. C

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

  4. D

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x^2

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), SA=3aSA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    a39\displaystyle \dfrac{a^3}{9}

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

Câu 23

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x24xy = \dfrac{3x - 2}{4 - x} là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = -3

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=34\displaystyle y = \dfrac{3}{4}

  4. D

    y=3\displaystyle y = -3

Câu 24

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với điểm cực tiểu $(-1; -2)$ và điểm cực đại $(1; 2)$

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 25

Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số y=x+2x1y = \frac{x+2}{x-1}?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1)(-\infty;1)(1;+)(1;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)(-\infty;1)(1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1)(1;+)(-\infty;1) \cup (1;+\infty)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)(-\infty;-1)(1;+)(-1;+\infty)

Câu 26

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+x22x+2y = x^3 + x^2 - 2x + 2 và đồ thị hàm số y=x22x+3y = x^2 - 2x + 3

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 27

Trong không gian, cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=aAB = aBC=a3BC = a\sqrt{3}. Thể tích của khối nón được tạo thành khi quay tam giác ABCABC xung quanh trục ABAB bằng

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  2. B

    πa333\displaystyle \frac{\pi a^3 \sqrt{3}}{3}

  3. C

    2πa33\displaystyle \frac{2\pi a^3}{3}

  4. D

    πa323\displaystyle \frac{\pi a^3 \sqrt{2}}{3}

Câu 28

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a4a và chiều cao bằng 3a3a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  1. A

    12πa2\displaystyle 12\pi a^2

  2. B

    24πa2\displaystyle 24\pi a^2

  3. C

    40πa2\displaystyle 40\pi a^2

  4. D

    20πa2\displaystyle 20\pi a^2

Câu 29

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho:

  1. A

    V=14a36\displaystyle V = \frac{\sqrt{14}a^3}{6}

  2. B

    V=2a32\displaystyle V = \frac{\sqrt{2}a^3}{2}

  3. C

    V=2a36\displaystyle V = \frac{\sqrt{2}a^3}{6}

  4. D

    V=14a32\displaystyle V = \frac{\sqrt{14}a^3}{2}

Câu 30

Độ dài đường sinh hình nón có diện tích xung quanh bằng 6πa26\pi a^2 và đường kính đáy bằng 2a2a là:

  1. A

    6a\displaystyle 6a

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    2a\displaystyle 2a

  4. D

    9a\displaystyle 9a

Câu 31

Số nghiệm của phương trình log2(x26)=log2(x2)+1\log_2(x^2 - 6) = \log_2(x - 2) + 1 là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=x2(2x1)2(x+1)f'(x) = x^2(2x - 1)^2(x + 1). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 33

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x33x+2f(x) = x^3 - 3x + 2 trên đoạn [3;2][-3;2] bằng

  1. A

    16\displaystyle -16

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 34

Cho phương trình 3x24x+5=93^{x^2 - 4x + 5} = 9, tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    28\displaystyle 28

Câu 35

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ bằng aa

  1. A

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  2. B

    23πa3\displaystyle \frac{2}{3}\pi a^3

  3. C

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  4. D

    πa3\displaystyle \pi a^3

Câu 36

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=23x3+(m1)x2+(m24m+3)x1y = \frac{2}{3}x^3 + (m - 1)x^2 + (m^2 - 4m + 3)x - 1 có hai điểm cực trị.

  1. A

    5<m<1\displaystyle -5 < m < 1

  2. B

    1<m<5\displaystyle 1 < m < 5

  3. C

    5<m<1\displaystyle -5 < m < -1

  4. D

    1<m<5\displaystyle -1 < m < 5

Câu 37

Tập nghiệm của bất phương trình log22x5log2x+60\log_2^2 x -5\log_2 x +6 \le 0S=[a;b]S=[a;b]. Tính 2a+b2a+b.

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 38

Cho hình trụ có chiều cao bằng 535\sqrt{3}. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 11, thiết diện thu được có diện tích bằng 3030. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    203π\displaystyle 20\sqrt{3}\pi

  2. B

    539π\displaystyle 5\sqrt{39}\pi

  3. C

    103π\displaystyle 10\sqrt{3}\pi

  4. D

    1039π\displaystyle 10\sqrt{39}\pi

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, gọi I,J,K,HI,J,K,H lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD biết rằng thể tích khối chóp S.IJKHS.IJKH11.

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

x202+f(x)0+00++1+f(x)22\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & 1 & & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -2 & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình 4f(x)+m=04f(x)+m=044 nghiệm thực phân biệt?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 41

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

x12+f(x)+00+4+f(x)3\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & & 4 & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -3 & & \\ \hline \end{array}

Điểm cực tiểu của hàm số y=f(3x)y=f(3x)

  1. A

    y=3\displaystyle y=-3

  2. B

    x=23\displaystyle x=\dfrac{2}{3}

  3. C

    x=23\displaystyle x=-\dfrac{2}{3}

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 42

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, SCSC tạo với mặt phẳng (SAB)(SAB) một góc 3030^{\circ}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    2a3\displaystyle \sqrt{2}a^3

  2. B

    6a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

  4. D

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

Câu 43

Một người gửi ngân hàng 200200 triệu đồng với kì hạn 11 tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58%0,58\% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn?

  1. A

    3030 tháng

  2. B

    2121 tháng

  3. C

    2424 tháng

  4. D

    2222 tháng

Câu 44

Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m1m1,2m1,2m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

  1. A

    1,6m\displaystyle 1,6m

  2. B

    1,4m\displaystyle 1,4m

  3. C

    2,2m\displaystyle 2,2m

  4. D

    1,8m\displaystyle 1,8m

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a4a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy bằng 6060^{\circ}. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    76πa23\displaystyle \dfrac{76\pi a^2}{3}

  2. B

    172πa23\displaystyle \dfrac{172\pi a^2}{3}

  3. C

    84πa2\displaystyle 84\pi a^2

  4. D

    172πa29\displaystyle \dfrac{172\pi a^2}{9}

Câu 46

Có bao nhiêu số nguyên xx sao cho ứng với mỗi xx có không quá 728 số nguyên yy thỏa mãn log4(x2+y)log3(x+y)\log_4(x^2 + y) \ge \log_3(x + y)?

  1. A

    116

  2. B

    115

  3. C

    59

  4. D

    58

Câu 47

Cho phương trình log9x2log3(6x1)=log3m\log_9 x^2 - \log_3(6x - 1) = -\log_3 m (mm là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có nghiệm?

  1. A

    7

  2. B

    Vô số

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 48

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))=1f(f(x)) = 1 là:

  1. A

    7

  2. B

    6

  3. C

    3

  4. D

    9

Câu 49

Cho khối lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng aa. Khoảng cách từ điểm AA' đến mặt phẳng (ABC)(AB'C') bằng 2a319\frac{2a\sqrt{3}}{\sqrt{19}}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

  1. A

    3a32\displaystyle \frac{3a^3}{2}

  2. B

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

  4. D

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

Câu 50

Một khối gỗ hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 1, chiều cao bằng 2. Người ta khoét từ hai đầu khối gỗ hai nửa khối cầu mà đường tròn đáy của khối gỗ là đường tròn lớn của mỗi nửa khối cầu (tham khảo hình vẽ). Tỉ số thể tích phần còn lại của khối gỗ và cả khối gỗ ban đầu là

Khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 bị khoét hai nửa khối cầu ở hai đầu
  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

HẾT
Đăng nhập để làm bài