Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Trưng Vương, TP HCMMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Với a,ba, b là hai số thực dương và a1a \ne 1, loga(ab)\log_{\sqrt{a}}(a\sqrt{b}) bằng

  1. A

    12+12logab\displaystyle \frac{1}{2}+\frac{1}{2}\log_a b

  2. B

    2+2logab\displaystyle 2+2\log_a b

  3. C

    2+logab\displaystyle 2+\log_a b

  4. D

    12+logab\displaystyle \frac{1}{2}+\log_a b

Câu 2

Cho aa là số thực dương. Viết a15.a3a^{\frac{1}{5}}.\sqrt{a^3} dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

  1. A

    a1710\displaystyle a^{\frac{17}{10}}

  2. B

    a310\displaystyle a^{\frac{3}{10}}

  3. C

    a215\displaystyle a^{\frac{2}{15}}

  4. D

    a1315\displaystyle a^{\frac{13}{15}}

Câu 3

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x22xy=x^2-2x và đồ thị hàm số y=x3+x2y=x^3+x^2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 4

Hàm số y=(x23x+3)exy=(x^2-3x+3)e^x có đạo hàm là

  1. A

    x2ex\displaystyle x^2e^x

  2. B

    3xex\displaystyle -3xe^x

  3. C

    (2x3)ex\displaystyle (2x-3)e^x

  4. D

    (x2x)ex\displaystyle (x^2-x)e^x

Câu 5

Nghiệm của phương trình log3(2x)=2\log_3(2x)=2

  1. A

    x=4\displaystyle x=4

  2. B

    x=8\displaystyle x=8

  3. C

    x=9\displaystyle x=9

  4. D

    x=92\displaystyle x=\frac{9}{2}

Câu 6

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=a,AD=2aAB=a, AD=2a. Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCDABCD quanh cạnh ADAD bằng

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  2. B

    2πa33\displaystyle \frac{2\pi a^3}{3}

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  4. D

    πa3\displaystyle \pi a^3

Câu 7

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S=6t2t3S=6t^2-t^3. Vận tốc vv (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm tt (s) bằng

  1. A

    22 (s)

  2. B

    1212 (s)

  3. C

    66 (s)

  4. D

    44 (s)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình sau

Đồ thị hàm số y = f(x)

Số giao điểm của đồ thị hàm số trên và đường thẳng y=2y=2

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=ln(x22x+m+1)y=\ln(x^2-2x+m+1) có tập xác định là R\mathbb{R}.

  1. A

    m<1m<-1 hoặc m>0m>0

  2. B

    0<m<3\displaystyle 0<m<3

  3. C

    m=0\displaystyle m=0

  4. D

    m>0\displaystyle m>0

Câu 10

Một khối chóp có diện tích đáy bằng 44 và chiều cao bằng 66. Thể tích của khối chóp đó bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    144\displaystyle 144

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    96\displaystyle 96

Câu 11

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước aa, a3a\sqrt{3}, 2a2a

  1. A

    8a2\displaystyle 8a^2

  2. B

    8πa2\displaystyle 8\pi a^2

  3. C

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  4. D

    16πa2\displaystyle 16\pi a^2

Câu 12

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+3x24f(x)=x^3+3x^2-4 trên đoạn [1;2][-1;2]. Tổng M+3mM+3m bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 13

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

  1. A

    {4;3}\displaystyle \{4;3\}

  2. B

    {5;3}\displaystyle \{5;3\}

  3. C

    {3;5}\displaystyle \{3;5\}

  4. D

    {3;4}\displaystyle \{3;4\}

Câu 14

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khi quay tam giác ABCABC quanh cạnh ABAB thì đường gấp khúc BCABCA tạo thành một

  1. A

    mặt trụ

  2. B

    hình cầu

  3. C

    hình nón

  4. D

    hình trụ

Câu 15

Tập xác định của hàm số y=(x1)11y=(x-1)^{-11}

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (;+){1}\displaystyle (-\infty;+\infty)\setminus\{1\}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;+){0}\displaystyle (-\infty;+\infty)\setminus\{0\}

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật. SA(ABCD)SA \perp (ABCD), AB=aAB=a, AD=2aAD=2a, góc giữa SCSC và mặt đáy là 4545^\circ. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    V=2a35\displaystyle V=2a^3\sqrt{5}

  2. B

    V=2a353\displaystyle V=\dfrac{2a^3\sqrt{5}}{3}

  3. C

    V=a353\displaystyle V=\dfrac{a^3\sqrt{5}}{3}

  4. D

    V=2a3515\displaystyle V=\dfrac{2a^3\sqrt{5}}{15}

Câu 17

Cho hàm số y=x3mx2+(4m+9)x+5y=-x^3-mx^2+(4m+9)x+5, với mm là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 18

Cho x,y>0x, y>0α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}. Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây?

  1. A

    (xy)α=xαyα\displaystyle (xy)^\alpha=x^\alpha \cdot y^\alpha

  2. B

    (xα)β=xαβ\displaystyle (x^\alpha)^\beta=x^{\alpha\beta}

  3. C

    xαxβ=xα+β\displaystyle x^\alpha \cdot x^\beta=x^{\alpha+\beta}

  4. D

    xα+yα=(x+y)α\displaystyle x^\alpha+y^\alpha=(x+y)^\alpha

Câu 19

Tập xác định của hàm số y=(x1)πy=(x-1)^\pi

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{1\}

Câu 20

Đồ thị hàm số y=x1x+1y=\dfrac{x-1}{x+1} có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    y=1\displaystyle y=1

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    y=1\displaystyle y=-1

Câu 21

Đồ thị hàm số y=2x48x2y=2x^4-8x^2 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với trục hoành?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau

đồ thị hàm số với tiệm cận đứng x=-1 và tiệm cận ngang y=1

Hàm số y=f(x)y=f(x) là hàm số nào dưới đây?

  1. A

    y=x1x+1\displaystyle y=\dfrac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=2x3x+1\displaystyle y=\dfrac{2x-3}{x+1}

  3. C

    y=2x+1x+1\displaystyle y=\dfrac{2x+1}{x+1}

  4. D

    y=2x+5x+1\displaystyle y=\dfrac{2x+5}{x+1}

Câu 23

Tính thể tích VV của khối hộp có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng BB.

  1. A

    V=Bh\displaystyle V = Bh

  2. B

    V=16Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{6}Bh

  3. C

    V=13Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{3}Bh

  4. D

    V=12Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{2}Bh

Câu 24

Cho hàm số y=x42x2+3y = x^{4} - 2x^{2} + 3. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

  2. B

    Hàm số chỉ có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

  3. C

    Hàm số có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại

  4. D

    Hàm số chỉ có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Câu 25

Cho hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x+1}{x-1}. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số trên nghịch biến trên (;1)(-\infty;-1)(1;+)(-1;+\infty)

  2. B

    Hàm số trên nghịch biến trên (1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số trên đồng biến trên (;1)(-\infty;-1)(1;+)(-1;+\infty)

  4. D

    Hàm số trên đồng biến trên (;1)(-\infty;1)

Câu 26

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x42x2+3\displaystyle y = x^{4} - 2x^{2} + 3

  2. B

    y=x4+x21\displaystyle y = -x^{4} + x^{2} - 1

  3. C

    y=x3+3x1\displaystyle y = x^{3} + 3x - 1

  4. D

    y=x33x+1\displaystyle y = x^{3} - 3x + 1

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), đáy ABCABC là tam giác đều. Biết AB=aAB = a, SA=aSA = a. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    V=a334\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{4}

  2. B

    V=a33\displaystyle V = \dfrac{a^{3}}{3}

  3. C

    V=a3\displaystyle V = a^{3}

  4. D

    V=a3312\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{12}

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 1.

Hãy chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x = 1

  2. B

    Hàm số đạt cực đại tại x=3x = 3

  3. C

    Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 33 tại x=0x = 0

  4. D

    Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0

Câu 29

Phương trình log3(2x1)=2\log_{3}(2x-1) = 2 có nghiệm là

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=8\displaystyle x = 8

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=72\displaystyle x = \dfrac{7}{2}

Câu 30

Bất phương trình: (12)x22x>18\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^{2}-2x} > \dfrac{1}{8} có tập nghiệm là khoảng (a;b)(a;b). Khi đó giá trị của aba-b

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 31

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=x42x2+2\displaystyle y = x^{4} - 2x^{2} + 2

  2. B

    y=x33x2+2\displaystyle y = x^{3} - 3x^{2} + 2

  3. C

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = -x^{3} + 3x^{2} + 2

  4. D

    y=x42x2+2\displaystyle y = -x^{4} - 2x^{2} + 2

Câu 32

Cho khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 8a38a^3. Độ dài cạnh của khối lập phương đó là

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  4. D

    22a\displaystyle 2\sqrt{2}a

Câu 33

Cho a,ba, b là các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    log(ab)=lna+lnb\displaystyle \log(ab) = \ln a + \ln b

  2. B

    lnab=lnalnb\displaystyle \ln \frac{a}{b} = \frac{\ln a}{\ln b}

  3. C

    ln(ab)=lna.lnb\displaystyle \ln(ab) = \ln a . \ln b

  4. D

    lnab=lnblna\displaystyle \ln \frac{a}{b} = \ln b - \ln a

Câu 34

Cho khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l=2al = 2a, góc ở đỉnh của hình nón bằng 6060^{\circ}. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    πa33\displaystyle \pi a^3 \sqrt{3}

  2. B

    πa333\displaystyle \frac{\pi a^3 \sqrt{3}}{3}

  3. C

    πa3\displaystyle \pi a^3

  4. D

    πa32\displaystyle \frac{\pi a^3}{2}

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x3(x1)(x+2),xRf'(x) = x^3(x-1)(x+2), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 36

Biết hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax+b}{cx+d} (adbc0)(ad - bc \neq 0) có đồ thị như hình sau

Đồ thị hàm số $y=\frac{ax+b}{cx+d}$ với tiệm cận đứng $x=1$ và tiệm cận ngang $y=-1$

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    y<0,xR{1}\displaystyle y' < 0, \forall x \in \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    y>0,xR\displaystyle y' > 0, \forall x \in \mathbb{R}

  3. C

    y>0,xR{1}\displaystyle y' > 0, \forall x \in \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    y<0,xR\displaystyle y' < 0, \forall x \in \mathbb{R}

Câu 37

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ sau.

Đồ thị hàm số bậc ba $y=ax^3+bx^2+cx+d$

Phát biểu nào dưới đây đúng?

  1. A

    a>0,b<0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0, d > 0

  2. B

    a>0,b<0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0, d > 0

  3. C

    a<0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a < 0, b > 0, c < 0, d > 0

  4. D

    a>0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0, d > 0

Câu 38

Cho hàm số y=x33x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số đồng biến trên (;2)(-\infty; 2)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên (3;+)(3; +\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (0;+)(0; +\infty)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

Câu 39

Cho hàm số y=log2xy = \log_2 x. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  4. D

    Hàm số đồng biến trên (0;+)(0;+\infty)

Câu 40

Công thức tính diện tích xung quanh SxqS_{xq} của hình trụ có bán kính đáy rr, độ dài đường cao hh

  1. A

    Sxq=13πrh\displaystyle S_{xq} = \dfrac{1}{3}\pi r h

  2. B

    Sxq=πrh\displaystyle S_{xq} = \pi r h

  3. C

    Sxq=2πrh\displaystyle S_{xq} = 2\pi r h

  4. D

    Sxq=πr2h\displaystyle S_{xq} = \pi r^2 h

Câu 41

Có bao nhiêu cặp số nguyên (a;b)(a;b) với 2a20232 \le a \le 2023; 2b20232 \le b \le 2023logab+2logba=3\log_a b + 2\log_b a = 3?

  1. A

    2063\displaystyle 2063

  2. B

    2065\displaystyle 2065

  3. C

    2066\displaystyle 2066

  4. D

    2067\displaystyle 2067

Câu 42

Cho phương trình 4x32x+1+m=04^x - 3\cdot 2^{x+1} + m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x1+x2=1x_1 + x_2 = -1. Khi đó, giá trị của mm thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;9)\displaystyle (1;9)

  2. B

    (5;0)\displaystyle (-5;0)

  3. C

    (7;5)\displaystyle (-7;-5)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 43

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 4a4a, cạnh bên bằng 23a2\sqrt{3}a. Gọi E,F,H,IE, F, H, I lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DAM,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SE,SF,SH,SISE, SF, SH, SI (tham khảo hình vẽ).

hình chóp đều S.ABCD với các trung điểm E, F, H, I trên đáy và M, N, P, Q trên các đoạn SE, SF, SH, SI

Thể tích của khối chóp S.MNPQS.MNPQ bằng

  1. A

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  2. B

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^3}{3}

  3. C

    64a381\displaystyle \dfrac{64a^3}{81}

  4. D

    128a381\displaystyle \dfrac{128a^3}{81}

Câu 44

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số y = f(x)

Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình f(x33x)=mf(x^3 - 3x) = m66 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn [1;2][-1;2]?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 45

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10cm10cm và chiều cao hh. Tìm hh để thể tích khối nón lớn nhất.

  1. A

    h=53cm\displaystyle h = 5\sqrt{3}\,cm

  2. B

    h=533cm\displaystyle h = \dfrac{5\sqrt{3}}{3}\,cm

  3. C

    h=1033cm\displaystyle h = \dfrac{10\sqrt{3}}{3}\,cm

  4. D

    h=103cm\displaystyle h = 10\sqrt{3}\,cm

Câu 46

Cho m=loga(ab3)m=\log_{a}\left(\sqrt[3]{ab}\right), với a>1a>1, b>1b>1P=loga2b+16logbaP=\log_{a}^{2}b+16\log_{b}a. Giá trị của mm thuộc khoảng nào sau đây để PP đạt giá trị nhỏ nhất?

  1. A

    (7;11)\displaystyle (7;11)

  2. B

    (2;7)\displaystyle (2;7)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  4. D

    (5;2)\displaystyle (-5;-2)

Câu 47

Bạn An có một miếng tôn hình tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 60cm60\,cm và muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ miếng tôn trên. Bạn cắt miếng tôn hình chữ nhật MNPQMNPQ từ miếng tôn trên (với AA là góc vuông, MM, NN thuộc cạnh BCBC; PP, QQ tương ứng thuộc cạnh ACACABAB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQMQ (tham khảo hình vẽ). Hai đáy hình trụ bạn An sẽ làm bằng vật liệu khác.

Sơ đồ tam giác vuông cân ABC với hình chữ nhật MNPQ tô vàng và hình trụ tạo thành

Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn An có thể làm được là:

  1. A

    500π(cm3)\displaystyle \dfrac{500}{\pi}\,(cm^{3})

  2. B

    4.000π(cm3)\displaystyle \dfrac{4.000}{\pi}\,(cm^{3})

  3. C

    1000π(cm3)\displaystyle \dfrac{1000}{\pi}\,(cm^{3})

  4. D

    400π(cm3)\displaystyle \dfrac{400}{\pi}\,(cm^{3})

Câu 48

Để chế tạo ra một cái đinh ốc, người ta đúc một vật bằng thép có hình dạng như hình vẽ bên. Trong đó, phần phía trên có dạng là một hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao bằng 3cm3\,cm và độ dài cạnh đáy bằng 4cm4\,cm; phần phía dưới có dạng một hình trụ có trục trùng với trục của lăng trụ đều phía trên, chiều cao bằng 12cm12\,cm và chu vi đường tròn đáy bằng một nửa chu vi đáy của lăng trụ. Biết mỗi cm3cm^{3} thép có khối lượng là 8g8\,g. Hỏi mỗi cái đinh ốc như trên có khối lượng bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Hình đinh ốc gồm lăng trụ lục giác đều phía trên và hình trụ phía dưới
  1. A

    8.390,8g\displaystyle 8.390,8\,g

  2. B

    4.195,4g\displaystyle 4.195,4\,g

  3. C

    1048,9g\displaystyle 1048,9\,g

  4. D

    2097,7g\displaystyle 2097,7\,g

Câu 49

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Số nghiệm thực của phương trình f(x33x)=23\left|f\left(x^{3}-3x\right)\right|=\dfrac{2}{3}

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y=f'(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số: Hàm số nghịch biến trên (−∞; −3) và (1; +∞), đồng biến trên (−3; 1), đạt cực tiểu tại x = −3 với giá trị −3, đạt cực đại tại x = 1 với giá trị 0.

Bất phương trình f(x)<exmf(x) < e^{x}-m nghiệm đúng với mọi x(2;1)x\in(-2;1) khi và chỉ khi

  1. A

    mf(2)+1e2\displaystyle m \le -f(-2)+\dfrac{1}{e^{2}}

  2. B

    mf(1)e\displaystyle m \le -f(1)-e

  3. C

    m<f(1)e\displaystyle m < -f(1)-e

  4. D

    m<f(2)+1e2\displaystyle m < -f(-2)+\dfrac{1}{e^{2}}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài