Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Thanh Đa, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như hình vẽ sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) không xác định tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞).

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 1) và (1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = 7.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [5;0][-5; 0] bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 4

Cho hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x+1}{x-1}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 4, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −2.

Số nghiệm phương trình f(x)2=0f(x) - 2 = 0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 6.
  1. A

    y=x42x23\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 3

  2. B

    y=x3+3x+4\displaystyle y = -x^3 + 3x + 4

  3. C

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-1}

  4. D

    y=x33x+4\displaystyle y = x^3 - 3x + 4

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=x23y = x^{\frac{2}{3}}

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

Câu 8

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

  1. A

    y=x3\displaystyle y = x^3

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^{-2}

Câu 9

Với aa là số thực dương, log2a5\log_2 a^5 bằng

  1. A

    5+log2a\displaystyle 5 + \log_2 a

  2. B

    5log2a\displaystyle 5 - \log_2 a

  3. C

    15log2a\displaystyle \dfrac{1}{5}\log_2 a

  4. D

    5log2a\displaystyle 5\log_2 a

Câu 10

Tập xác định của hàm số y=log2(3x6)y = \log_2(3x-6)

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 11

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=(0,5)x\displaystyle y = (0,5)^x

  2. B

    y=(20232024)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2023}{2024}\right)^x

  3. C

    y=(πe)x\displaystyle y = \left(\dfrac{\pi}{e}\right)^x

  4. D

    y=(22)x\displaystyle y = \left(\dfrac{\sqrt{2}}{2}\right)^x

Câu 12

Nghiệm của phương trình 32x3=3x3^{2x-3}=3^{x}

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=0\displaystyle x=0

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 13

Nghiệm của phương trình lnx=1\ln x = -1

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=1e\displaystyle x=\dfrac{1}{e}

  3. C

    x=e2\displaystyle x=e^{2}

  4. D

    x=e\displaystyle x=e

Câu 14

Tập nghiệm của bất phương trình 3x<23^{x}<2

  1. A

    (;log32)\displaystyle (-\infty; \log_{3}2)

  2. B

    (log32;+)\displaystyle (\log_{3}2; +\infty)

  3. C

    (;log23)\displaystyle (-\infty; \log_{2}3)

  4. D

    (log23;+)\displaystyle (\log_{2}3; +\infty)

Câu 15

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32\dfrac{\sqrt{3}}{2} và chiều cao bằng 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    66\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{6}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{3}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 16

Một khối tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 17

Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài 3 m3\text{ m}, chiều rộng 2 m2\text{ m} và chiều cao 1 m1\text{ m} bằng

  1. A

    6 m3\displaystyle 6\text{ m}^{3}

  2. B

    3 m3\displaystyle 3\text{ m}^{3}

  3. C

    2 m3\displaystyle 2\text{ m}^{3}

  4. D

    1 m3\displaystyle 1\text{ m}^{3}

Câu 18

Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm5\text{ cm} và độ dài đường sinh bằng 8 cm8\text{ cm}. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

  1. A

    40π cm2\displaystyle 40\pi\text{ cm}^{2}

  2. B

    80π cm2\displaystyle 80\pi\text{ cm}^{2}

  3. C

    2003π cm2\displaystyle \dfrac{200}{3}\pi\text{ cm}^{2}

  4. D

    3203π cm2\displaystyle \dfrac{320}{3}\pi\text{ cm}^{2}

Câu 19

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính bằng a3a\sqrt{3} và đường cao bằng 2a2a

  1. A

    3πa2\displaystyle 3\pi a^{2}

  2. B

    23πa2\displaystyle 2\sqrt{3}\pi a^{2}

  3. C

    6πa2\displaystyle 6\pi a^{2}

  4. D

    43πa2\displaystyle 4\sqrt{3}\pi a^{2}

Câu 20

Thể tích VV của khối cầu có bán kính R=3R=\sqrt{3} bằng

  1. A

    43π\displaystyle 4\sqrt{3}\pi

  2. B

    33π\displaystyle 3\sqrt{3}\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 21

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (;+)(-\infty; +\infty)?

  1. A

    y=x1x+2\displaystyle y=\dfrac{-x-1}{x+2}

  2. B

    y=x32\displaystyle y=-x^{3}-2

  3. C

    y=x3+2\displaystyle y=x^{3}+2

  4. D

    y=x43x2\displaystyle y=-x^{4}-3x^{2}

Câu 22

Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

  1. A

    y=x1x\displaystyle y=\dfrac{x-1}{x}

  2. B

    y=x42x2+1\displaystyle y=x^{4}-2x^{2}+1

  3. C

    y=x4x23\displaystyle y=-x^{4}-x^{2}-3

  4. D

    y=x33x2+3x2\displaystyle y=x^{3}-3x^{2}+3x-2

Câu 23

Cho hàm số y=x33x+5y=x^{3}-3x+5 trên đoạn [0;2][0;2]. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 24

Hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 1) và (1; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −3, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 5.

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    y=3\displaystyle y=-3

  3. C

    y=5\displaystyle y=5

  4. D

    y=2\displaystyle y=2

Câu 25

Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x+1\displaystyle y=x^{3}-3x+1

  2. B

    y=x2x+1\displaystyle y=\dfrac{x-2}{x+1}

  3. C

    y=2x4+x2+1\displaystyle y=2x^{4}+x^{2}+1

  4. D

    y=x+2x+1\displaystyle y=\dfrac{x+2}{x+1}

Câu 26

Với x>0x>0 thì x4x3x^{4}\cdot\sqrt[3]{x} bằng

  1. A

    x12\displaystyle x^{12}

  2. B

    x133\displaystyle x^{\frac{13}{3}}

  3. C

    x43\displaystyle x^{\frac{4}{3}}

  4. D

    x712\displaystyle x^{\frac{7}{12}}

Câu 27

Biết rằng logab=3\log_{a}b=3logac=4\log_{a}c=4. Tính giá trị biểu thức loga(a2bc).\log_{a}\left(\dfrac{a^{2}\sqrt{b}}{c}\right).

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  3. C

    2+3\displaystyle -2+\sqrt{3}

  4. D

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 28

Tính đạo hàm của hàm số sau: y=log3(3x+1).y=\log_{3}(3^{x}+1).

  1. A

    y=1(3x+1)ln3\displaystyle y'=\dfrac{1}{(3^{x}+1)\ln 3}

  2. B

    y=3x3x+1\displaystyle y'=\dfrac{3^{x}}{3^{x}+1}

  3. C

    y=13x+1\displaystyle y'=\dfrac{1}{3^{x}+1}

  4. D

    y=3x(3x+1)ln3\displaystyle y'=\dfrac{3^{x}}{(3^{x}+1)\ln 3}

Câu 29

Phương trình 52x2+3=(15)7x5^{2x^{2}+3}=\left(\dfrac{1}{5}\right)^{7x} có bao nhiêu nghiệm dương?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 30

Nếu đặt t=logxt=\log x thì phương trình log2(x3)20logx+1=0\log^{2}(x^{3})-20\log\sqrt{x}+1=0 với điều kiện x>0x>0, trở thành phương trình nào dưới đây?

  1. A

    3t210t+1=0\displaystyle 3t^{2}-10t+1=0

  2. B

    3t220t+1=0\displaystyle 3t^{2}-20t+1=0

  3. C

    9t210t+1=0\displaystyle 9t^{2}-10t+1=0

  4. D

    9t220t+1=0\displaystyle 9t^{2}-20\sqrt{t}+1=0

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Tam giác ABCABC vuông tại CC, AB=a3AB = a\sqrt{3}, AC=aAC = a. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC biết rằng SC=a5SC = a\sqrt{5}.

  1. A

    a3106\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{10}}{6}

  2. B

    a364\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{4}

  3. C

    a323\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{3}

  4. D

    a366\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{6}

Câu 32

Hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AC=6AC = 6 thì có thể tích bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    542\displaystyle 54\sqrt{2}

  3. C

    243\displaystyle 24\sqrt{3}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 33

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có các kích thước như hình vẽ. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCDABCD và miền trong của nó quanh trục dd.

Hình chữ nhật $ABCD$ với $AD = 4\text{ cm}$, $AB = 3\text{ cm}$ quay quanh trục $d$ như hình vẽ
  1. A

    100π cm3\displaystyle 100\pi \text{ cm}^3

  2. B

    16π cm3\displaystyle 16\pi \text{ cm}^3

  3. C

    84π cm3\displaystyle 84\pi \text{ cm}^3

  4. D

    36π cm3\displaystyle 36\pi \text{ cm}^3

Câu 34

Tính bán kính RR của mặt cầu (S)(S) biết diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó có giá trị bằng nhau.

  1. A

    R=33\displaystyle R = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    R=3\displaystyle R = 3

  3. C

    R=13\displaystyle R = \dfrac{1}{3}

  4. D

    R=3\displaystyle R = \sqrt{3}

Câu 35

Trong không gian, cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=3aAB = 3a, ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Diện tích xung quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác ABCABC xung quanh cạnh ACAC bằng

  1. A

    183πa2\displaystyle 18\sqrt{3}\pi a^2

  2. B

    18πa2\displaystyle 18\pi a^2

  3. C

    93πa2\displaystyle 9\sqrt{3}\pi a^2

  4. D

    36πa2\displaystyle 36\pi a^2

Câu 36

Cho hàm số

f(x)=13x32mx2+4x+m5 với mR.f(x) = \frac{1}{3}x^3 - 2mx^2 + 4x + m - 5 \text{ với } m \in \mathbb{R}.

Tổng các giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [0;5][0; 5] sao cho hàm số f(x)f(x) đồng biến trên (;+)(-\infty; +\infty)

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 37

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Biết đồ thị của hàm số y=f(x)y = f'(x) tiếp xúc với trục hoành tại x=3x = 3 và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt x=2x = -2x=1x = 1 như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ tiếp xúc với trục hoành tại $x = 3$ và cắt trục hoành tại $x = -2$ và $x = 1$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 38

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2xy = x^2 + \dfrac{2}{x} trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −7); f′(x) = 0 tại x = −7; f′(x) < 0 trên (−7; 6); f′(x) = 0 tại x = 6; f′(x) > 0 trên (6; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −7) và (6; +∞), nghịch biến trên (−7; 6), đạt cực đại tại x = −7 với f(−7) = 6, đạt cực tiểu tại x = 6 với f(6) = −7.

Hỏi phương trình f(f(x))=0f(f(x)) = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 40

Cho ba số thực dương a,b,ca, b, c khác 11. Đồ thị các hàm số y=axy = a^x, y=bxy = b^xy=cxy = c^x được cho như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị các hàm số $y = a^x$, $y = b^x$ và $y = c^x$
  1. A

    1<a<b<c\displaystyle 1 < a < b < c

  2. B

    1<a<c<b\displaystyle 1 < a < c < b

  3. C

    0<a<1<b<c\displaystyle 0 < a < 1 < b < c

  4. D

    0<a<1<c<b\displaystyle 0 < a < 1 < c < b

Câu 41

Ông A gửi 100100 triệu đồng tiết kiệm với lãi suất 5,5%5,5\% trên một năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi theo cách đó thì sau ít nhất bao nhiêu năm ông A thu được số tiền cả gốc và lãi ít nhất là 200200 triệu đồng (biết rằng trong suốt quá trình gửi, ông A không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)?

  1. A

    1515 năm

  2. B

    1313 năm

  3. C

    1414 năm

  4. D

    1212 năm

Câu 42

Phương trình 9x6x=22x+19^x - 6^x = 2^{2x+1} có bao nhiêu nghiệm âm?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 43

Bất phương trình log2023(x+1)<1\log_{2023}(x+1) < 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A

    Vô số

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2022\displaystyle 2022

  4. D

    2023\displaystyle 2023

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật AB=aAB = aAD=2aAD = 2a, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(SBD)(ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}.

  1. A

    a31515\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{15}}{15}

  2. B

    a3156\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{15}}{6}

  3. C

    4a31515\displaystyle \dfrac{4a^3\sqrt{15}}{15}

  4. D

    a3153\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{15}}{3}

Câu 45

Một hình trụ có bán kính đáy r=5r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy h=7h = 7 cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 33 cm. Diện tích của thiết diện được tạo thành là

  1. A

    56 cm2\displaystyle 56 \text{ cm}^2

  2. B

    55 cm2\displaystyle 55 \text{ cm}^2

  3. C

    53 cm2\displaystyle 53 \text{ cm}^2

  4. D

    46 cm2\displaystyle 46 \text{ cm}^2

Câu 46

Cho hàm số y=ax+bcx1y = \dfrac{ax + b}{cx - 1} (a,b,cR)(a, b, c \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx-1}$

Tính tổng a+b+ca + b + c.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có đạo hàm

f(x)=x3(x1)2(2x1),xRf'(x) = x^3(x - 1)^2(2x - 1), \forall x \in \mathbb{R}

và hàm số g(x)=f(x+2)g(x) = f(x+2). Hỏi hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (2;32)\displaystyle \left(-2; -\dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    (2;32)\displaystyle \left(2; \dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    (32;+)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 48

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau:

12logx2+log(x+10)=2log4.\frac{1}{2}\log x^2 + \log(x+10) = 2 - \log 4.
  1. A

    S=10\displaystyle S = -10

  2. B

    S=15\displaystyle S = -15

  3. C

    S=10+52\displaystyle S = -10 + 5\sqrt{2}

  4. D

    S=852\displaystyle S = 8 - 5\sqrt{2}

Câu 49

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của CCCC'BBBB'. Tỉ số thể tích của hai khối đa diện A.BCMNA.BCMNABC.ABCABC.A'B'C' bằng bao nhiêu?

hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với $M, N$ là trung điểm của $CC'$ và $BB'$
  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 50

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DFDF.

mô hình quay quanh trục $DF$
  1. A

    10πa39\displaystyle \dfrac{10\pi a^3}{9}

  2. B

    10πa37\displaystyle \dfrac{10\pi a^3}{7}

  3. C

    5πa32\displaystyle \dfrac{5\pi a^3}{2}

  4. D

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài