Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Trần Quốc Toản, Đắk LắkMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;2)(-2;2)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)(-\infty;2)

Câu 2

Với giá trị nào của tham số mm thì phương trình 32x(m1)3x+1+2m+1=03^{2x} - (m-1)\cdot 3^{x+1} + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x1+x2=2x_1 + x_2 = 2?

  1. A

    m=3\displaystyle m = 3

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=4\displaystyle m = 4

Câu 3

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

  2. B

    y=x33x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

  4. D

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

Câu 4

Một hình trụ có bán kính đáy bằng rr và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Khi đó diện tích toàn phần của hình trụ đó là

  1. A

    4πr2\displaystyle 4\pi r^2

  2. B

    8πr2\displaystyle 8\pi r^2

  3. C

    2πr2\displaystyle 2\pi r^2

  4. D

    6πr2\displaystyle 6\pi r^2

Câu 5

Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

  1. A

    {3;4}\displaystyle \{3;4\}

  2. B

    {3;3}\displaystyle \{3;3\}

  3. C

    {5;3}\displaystyle \{5;3\}

  4. D

    {4;3}\displaystyle \{4;3\}

Câu 6

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 9,2%9,2\%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp ba số tiền ban đầu?

  1. A

    12 năm

  2. B

    9 năm

  3. C

    13 năm

  4. D

    10 năm

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [3;2][-3;2] và có bảng biến thiên như sau.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): Hàm số f đồng biến trên (−3; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; 2), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 0, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 2. f(−3) = −2; f(2) = 1.

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;2][-1;2]. Tính M+mM + m.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho hình trụ có bán kính đáy R=8R = 8 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    64π\displaystyle 64\pi

  3. C

    48π\displaystyle 48\pi

  4. D

    192π\displaystyle 192\pi

Câu 9

Nghiệm của phương trình 5x1=255^{x-1} = 25

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 10

Cho hàm số y=x33mx2+2my = x^3 - 3mx^2 + 2m. Có bao nhiêu giá trị của tham số thực mm để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có tam giác ABCABC vuông tại BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). SA=5SA = 5, AB=3AB = 3, BC=4BC = 4. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    R=532\displaystyle R = \dfrac{5\sqrt{3}}{2}

  2. B

    R=522\displaystyle R = \dfrac{5\sqrt{2}}{2}

  3. C

    R=523\displaystyle R = \dfrac{5\sqrt{2}}{3}

  4. D

    R=533\displaystyle R = \dfrac{5\sqrt{3}}{3}

Câu 12

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng BB

  1. A

    V=13Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{3}Bh

  2. B

    V=12Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{2}Bh

  3. C

    V=16Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{6}Bh

  4. D

    V=Bh\displaystyle V = Bh

Câu 13

Gọi nn là số cạnh của hình chóp có 101101 đỉnh. Tìm nn.

  1. A

    n=202\displaystyle n = 202

  2. B

    n=200\displaystyle n = 200

  3. C

    n=203\displaystyle n = 203

  4. D

    n=101\displaystyle n = 101

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị

Đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 15

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

  1. A

    πrl\displaystyle \pi r l

  2. B

    4πrl\displaystyle 4\pi r l

  3. C

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

  4. D

    13πrl\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi r l

Câu 16

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(34)x\displaystyle y = \left(\dfrac{3}{4}\right)^x

  2. B

    y=(π3)x\displaystyle y = \left(\dfrac{\pi}{3}\right)^x

  3. C

    y=(0,3)x\displaystyle y = (0,3)^x

  4. D

    y=(eπ)x\displaystyle y = \left(\dfrac{e}{\pi}\right)^x

Câu 17

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa. Đường thẳng ABAB' hợp với đáy một góc 6060^{\circ}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    V=a32\displaystyle V = \dfrac{a^3}{2}

  2. B

    V=3a32\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{2}

  3. C

    V=3a34\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{4}

  4. D

    V=a34\displaystyle V = \dfrac{a^3}{4}

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAD)(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD); góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD theo aa.

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    a369\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{9}

  3. C

    32a3\displaystyle 3\sqrt{2}a^3

  4. D

    a363\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{3}

Câu 19

Cho hàm số y=x33x2+5y = x^3 - 3x^2 + 5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0; 2)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty; 0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0; 2)

Câu 20

Cho aa là số thực dương. Rút gọn của biểu thức P=a34.aP = a^{\frac{3}{4}}.\sqrt{a} bằng:

  1. A

    P=a35\displaystyle P = a^{\frac{3}{5}}

  2. B

    P=a54\displaystyle P = a^{\frac{5}{4}}

  3. C

    P=a43\displaystyle P = a^{\frac{4}{3}}

  4. D

    P=a94\displaystyle P = a^{\frac{9}{4}}

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) không xác định tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (2; +∞), đồng biến trên (−2; 2), đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 5.

Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 22

Số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=(x22mxm2+m+1)12024y = \left(x^2 - 2mx - m^2 + m + 1\right)^{\frac{1}{2024}} xác định trên khoảng (0;+)(0; +\infty) là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 23

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>52^x > 5 là:

  1. A

    (log25;+)\displaystyle (\log_2 5; +\infty)

  2. B

    (;log52)\displaystyle (-\infty; \log_5 2)

  3. C

    (log52;+)\displaystyle (\log_5 2; +\infty)

  4. D

    (;log25)\displaystyle (-\infty; \log_2 5)

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [2;4][-2; 4] như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [2;4][-2; 4] bằng

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    0

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 25

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong là đồ thị hàm số trùng phương
  1. A

    y=x4+3x24\displaystyle y = -x^4 + 3x^2 - 4

  2. B

    y=2x4+3x25\displaystyle y = -2x^4 + 3x^2 - 5

  3. C

    y=x4+x21\displaystyle y = -x^4 + x^2 - 1

  4. D

    y=x4+2x21\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 1

Câu 26

Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a2a

  1. A

    S=43πa2\displaystyle S = \frac{4}{3}\pi a^2

  2. B

    S=163πa2\displaystyle S = \frac{16}{3}\pi a^2

  3. C

    S=16πa2\displaystyle S = 16\pi a^2

  4. D

    S=4πa2\displaystyle S = 4\pi a^2

Câu 27

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2xx+3y = \frac{2-x}{x+3}

  1. A

    x=3\displaystyle x = -3

  2. B

    y=3\displaystyle y = -3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 28

Tập nghiệm của bất phương trình logx(27x)log9x>32+log32x\log_x(27x) \cdot \log_9 x > \frac{3}{2} + \log_3^2 x là:

  1. A

    S=(3;1)\displaystyle S = (-\sqrt{3}; -1)

  2. B

    S=(3;1)\displaystyle S = (-\sqrt{3}; 1)

  3. C

    S=(1;3)\displaystyle S = (1; \sqrt{3})

  4. D

    S=(1;3)\displaystyle S = (-1; \sqrt{3})

Câu 29

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 52x+175x+2=05^{2x+1} - 7\cdot 5^x + 2 = 0 bằng bao nhiêu?

  1. A

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 30

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x33x29x+5y = x^3 - 3x^2 - 9x + 5 trên [1;5][1;5]

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    22\displaystyle -22

Câu 31

Với mọi số thực dương a,b,x,ya, b, x, ya,b1a, b \neq 1, mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    loga1x=logax\displaystyle \log_a \frac{1}{x} = -\log_a x

  2. B

    logbalogax=logbx\displaystyle \log_b a \cdot \log_a x = \log_b x

  3. C

    loga(xy)=logax+logay\displaystyle \log_{a}(xy) = \log_{a}x + \log_{a}y

  4. D

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\dfrac{x}{y} = \dfrac{\log_{a}x}{\log_{a}y}

Câu 32

Nghiệm của phương trình log3(x1)+log13(x+1)=1\log_{\sqrt{3}}(x-1) + \log_{\frac{1}{3}}(x+1) = 1 nằm trong khoảng nào sau đây?

  1. A

    (5;6)\displaystyle (5;6)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  4. D

    (4;5)\displaystyle (4;5)

Câu 33

Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

  2. B

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x+1}

  3. C

    y=2x3x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-3}{x+1}

  4. D

    y=2x+5x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+5}{x+1}

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Phương trình 4f(x)5=04f(x) - 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [2;2][-2;2]?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 35

Cho hình chóp tứ giác đều SABCDSABCD có cạnh đáy bằng aa. Gọi điểm OO là giao điểm của ACACBDBD. Biết khoảng cách từ OO đến SCSC bằng a3\dfrac{a}{\sqrt{3}}. Tính thể tích khối chóp SABCSABC.

  1. A

    a36\displaystyle \dfrac{a^{3}}{6}

  2. B

    a33\displaystyle \dfrac{a^{3}}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^{3}}{3}

  4. D

    a312\displaystyle \dfrac{a^{3}}{12}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −4, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = −3, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −4.

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

  1. A

    (0;3)\displaystyle (0;-3)

  2. B

    y=3\displaystyle y=-3

  3. C

    x=0\displaystyle x=0

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 37

Tập xác định DD của hàm số y=log3(x23x+2)y = \log_3(x^2 - 3x + 2)

  1. A

    D=(2;+)\displaystyle D = (2;+\infty)

  2. B

    D=(;1)(2;+)\displaystyle D = (-\infty;1) \cup (2;+\infty)

  3. C

    D=(;1][2;+)\displaystyle D = (-\infty;1] \cup [2;+\infty)

  4. D

    D=(1;2)\displaystyle D = (1;2)

Câu 38

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a3a\sqrt{3}, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=a6SA = a\sqrt{6}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD là.

  1. A

    a362\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{2}

  2. B

    a363\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{3}

  3. C

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  4. D

    a36\displaystyle a^3\sqrt{6}

Câu 39

Với mọi a,ba,b dương thỏa mãn log3a2+log3b=4\log_3 a^2 + \log_{\sqrt{3}} b = 4. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a2b3=81\displaystyle a^2b^3 = 81

  2. B

    a2b2=81\displaystyle a^2b^2 = 81

  3. C

    a2b=81\displaystyle a^2b = 81

  4. D

    ab2=81\displaystyle ab^2 = 81

Câu 40

Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h=20(cm)h = 20\,(\text{cm}), bán kính đáy r=25(cm)r = 25\,(\text{cm}). Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12(cm)12\,(\text{cm}). Tính diện tích của thiết diện đó.

  1. A

    S=400(cm2)\displaystyle S = 400\,(\text{cm}^2)

  2. B

    S=500(cm2)\displaystyle S = 500\,(\text{cm}^2)

  3. C

    S=406(cm2)\displaystyle S = 406\,(\text{cm}^2)

  4. D

    S=300(cm2)\displaystyle S = 300\,(\text{cm}^2)

Câu 41

Nghiệm của phương trình log3(x2)=2\log_3(x - 2) = 2

  1. A

    x=11\displaystyle x = 11

  2. B

    x=8\displaystyle x = 8

  3. C

    x=10\displaystyle x = 10

  4. D

    x=9\displaystyle x = 9

Câu 42

Hàm số y=3x2+2xy = 3^{x^2+2x} có đạo hàm là

  1. A

    3x2+2xln3\displaystyle 3^{x^2+2x} \cdot \ln 3

  2. B

    (2x+2)3x2+2xln3\displaystyle (2x+2) \cdot 3^{x^2+2x} \cdot \ln 3

  3. C

    (2x+2)3x2+2x\displaystyle (2x+2) \cdot 3^{x^2+2x}

  4. D

    (x2+2x)3x2+2x1\displaystyle (x^2+2x) \cdot 3^{x^2+2x-1}

Câu 43

Cho phương trình 3x+m=log3(xm)3^x + m = \log_3(x - m). Có bao nhiêu giá trị mm nguyên trong khoảng (15;15)(-15;15) để phương trình có nghiệm?

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 44

Cho a>0,a1a > 0, a \neq 1, giá trị của logaa4\log_a a^4 bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    14\displaystyle -\dfrac{1}{4}

Câu 45

Cho đồ thị hàm số y=f(2x)y = f(2 - x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x23)y = f(x^2 - 3) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(2-x)
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (0;3)\displaystyle (0;3)

Câu 46

Cho α,β\alpha,\beta là các số thực. Đồ thị các hàm số y=xα,y=xβy = x^{\alpha}, y = x^{\beta} trên khoảng (0;+)(0;+\infty) được cho trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hai hàm số $y = x^{\alpha}$ và $y = x^{\beta}$
  1. A

    α<0<1<β\displaystyle \alpha < 0 < 1 < \beta

  2. B

    0<β<1<α\displaystyle 0 < \beta < 1 < \alpha

  3. C

    β<0<1<α\displaystyle \beta < 0 < 1 < \alpha

  4. D

    0<α<1<β\displaystyle 0 < \alpha < 1 < \beta

Câu 47

Cho một hình nón (N) có đáy là hình tròn tâm OO, đường kính 2a2a và đường cao SO=2aSO = 2a. Cho điểm HH thay đổi trên đoạn thẳng SOSO. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với SOSO tại HH và cắt hình nón theo đường tròn (C)(C). Khối nón có đỉnh là OO và đáy là hình tròn (C)(C) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

  1. A

    8πa381\displaystyle \dfrac{8\pi a^3}{81}

  2. B

    7πa381\displaystyle \dfrac{7\pi a^3}{81}

  3. C

    11πa381\displaystyle \dfrac{11\pi a^3}{81}

  4. D

    32πa381\displaystyle \dfrac{32\pi a^3}{81}

Câu 48

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 0, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 0.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 49

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=7l = 7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    98π3\displaystyle \dfrac{98\pi}{3}

  2. B

    14π3\displaystyle \dfrac{14\pi}{3}

  3. C

    14π\displaystyle 14\pi

  4. D

    28π\displaystyle 28\pi

Câu 50

Tập nghiệm của bất phương trình lnx2<ln(x+2)\ln x^2 < \ln (x+2) là:

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  3. C

    (1;2){0}\displaystyle (-1;2) \setminus \{0\}

  4. D

    (2;+){0}\displaystyle (-2;+\infty) \setminus \{0\}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài