Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Lý Tự Trọng, Khánh HoàMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Bảng biến thiên hàm số y = f(x)
x101+y+00+y2+4+\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty & & \\ \hline y' & & + & 0 & - & & \Vert & - & 0 & + & & \\ \hline y & -\infty & \nearrow & 2 & \searrow & -\infty & \Vert & +\infty & \searrow & 4 & \nearrow & +\infty \\ \hline \end{array}
  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 2

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(23)x\displaystyle y=\left(\frac{2}{3}\right)^{x}

  2. B

    y=(0,5)x\displaystyle y=(0,5)^{x}

  3. C

    y=(3)x\displaystyle y=\left(\sqrt{3}\right)^{x}

  4. D

    y=(1π)x\displaystyle y=\left(\frac{1}{\pi}\right)^{x}

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x>23\left(\frac{1}{2}\right)^{x} > 2^{-3}

  1. A

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  4. D

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

Câu 4

Cho a,ba,b là hai số dương với b1b \neq 1. Tìm kết luận đúng.

  1. A

    lnalnb=ln(ab)\displaystyle \ln a - \ln b = \ln (a - b)

  2. B

    logba=lnalnb\displaystyle \log_{b} a = \frac{\ln a}{\ln b}

  3. C

    lna+lnb=ln(a+b)\displaystyle \ln a + \ln b = \ln (a + b)

  4. D

    ln(a+b)=lna.lnb\displaystyle \ln (a + b) = \ln a . \ln b

Câu 5

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^{4} + bx^{2} + c, với a,b,ca,b,c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số y = ax^4 + bx^2 + c
  1. A

    Phương trình y=0y' = 0 vô nghiệm trên tập số thực

  2. B

    Phương trình y=0y' = 0 có đúng một nghiệm thực

  3. C

    Phương trình y=0y' = 0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt

  4. D

    Phương trình y=0y' = 0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt

Câu 6

Cho a,ba,b là các số thực dương thỏa mãn log2a<log2b\log_{2} a < \log_{2} b mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    a<b\displaystyle a < b

  2. B

    ab\displaystyle a \geq b

  3. C

    ab\displaystyle a \leq b

  4. D

    a>b\displaystyle a > b

Câu 7

Xét I=1+2xdxI = \int \sqrt{1+2x}dx. Bằng cách đặt u=2x+1u = \sqrt{2x+1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    I=u2du\displaystyle I = \int u^{2} du

  2. B

    I=(u21)du\displaystyle I = \int (u^{2}-1) du

  3. C

    I=12(u21)du\displaystyle I = \frac{1}{2}\int (u^{2}-1) du

  4. D

    I=12u2du\displaystyle I = \frac{1}{2}\int u^{2} du

Câu 8

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định D=RD = \mathbb{R}?

  1. A

    y=(2+x2)π\displaystyle y = (2 + x^{2})^{\pi}

  2. B

    y=(2+x)π\displaystyle y = (2 + \sqrt{x})^{\pi}

  3. C

    y=(2+x)π\displaystyle y = (2 + x)^{\pi}

  4. D

    y=(2+1x2)π\displaystyle y = \left(2 + \frac{1}{x^{2}}\right)^{\pi}

Câu 9

Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F(x)=lnxF(x) = \ln |x|.

  1. A

    f(x)=1x2\displaystyle f(x) = \frac{1}{x^{2}}

  2. B

    f(x)=x\displaystyle f(x) = x

  3. C

    f(x)=x\displaystyle f(x) = |x|

  4. D

    f(x)=1x\displaystyle f(x) = \frac{1}{x}

Câu 10

Nghiệm của phương trình 3x1=273^{x-1} = 27

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 11

Cho khối nón có bán kính đáy rr, đường sinh ll và chiều cao hh. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  1. A

    πrh\displaystyle \pi r h

  2. B

    2πrh\displaystyle 2\pi r h

  3. C

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

  4. D

    πrl\displaystyle \pi r l

Câu 12

Phương trình log2x+log2(x1)=1\log_{2} x + \log_{2} (x - 1) = 1 có tập nghiệm là

  1. A

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

  2. B

    S={1;2}\displaystyle S = \{1; 2\}

  3. C

    S={1;2}\displaystyle S = \{-1; 2\}

  4. D

    S={1}\displaystyle S = \{-1\}

Câu 13

Cho phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^{x} - 10.3^{x} + 3 = 0. Khi đặt t=3xt = 3^{x}, ta được phương trình nào dưới đây?

  1. A

    3t210t+3=0\displaystyle 3t^{2} - 10t + 3 = 0

  2. B

    3t2+10t+3=0\displaystyle 3t^{2} + 10t + 3 = 0

  3. C

    t2t+3=0\displaystyle t^{2} - t + 3 = 0

  4. D

    t2+t3=0\displaystyle t^{2} + t - 3 = 0

Câu 14

Cho hình hộp đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bên AA=hAA' = h và diện tích của tam giác ABCABC bằng SS. Thể tích của khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' bằng

Hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    V=Sh\displaystyle V = Sh

  2. B

    V=2Sh\displaystyle V = 2Sh

  3. C

    V=13Sh\displaystyle V = \frac{1}{3}Sh

  4. D

    V=23Sh\displaystyle V = \frac{2}{3}Sh

Câu 15

Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là

Bốn hình đa diện
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 16

Cho tứ diện ABCDABCD có ba cạnh AB,AC,ADAB, AC, AD đôi một vuông góc, AB=AC=AD=2AB = AC = AD = 2. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    83\displaystyle \frac{8}{3}

Câu 17

Giả sử a,ba, b là các số thực dương tùy ý, log4(a6b2)\log_{4} (a^{6}b^{2}) bằng

  1. A

    3log2alog2b\displaystyle 3\log_{2} a - \log_{2} b

  2. B

    12log2a+4log2b\displaystyle 12\log_{2} a + 4\log_{2} b

  3. C

    3log2a+log2b\displaystyle 3\log_{2} a + \log_{2} b

  4. D

    12log2a4log2b\displaystyle 12\log_{2} a - 4\log_{2} b

Câu 18

Hàm số y=2024xx2y = \sqrt{2024x - x^{2}} nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  1. A

    (1;2024)\displaystyle (1; 2024)

  2. B

    (0;1012)\displaystyle (0; 1012)

  3. C

    (1013;2024)\displaystyle (1013; 2024)

  4. D

    (2024;+)\displaystyle (2024; +\infty)

Câu 19

Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?

  1. A

    y=2x3x+2\displaystyle y=\dfrac{2x-3}{x+2}

  2. B

    y=x+2\displaystyle y=|x+2|

  3. C

    y=x4\displaystyle y=x^4

  4. D

    y=x3+x\displaystyle y=-x^3+x

Câu 20

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới đây?

Đồ thị hàm số dạng chữ W đối xứng qua trục Oy
  1. A

    y=x42x2\displaystyle y=x^4-2x^2

  2. B

    y=x4+2x2\displaystyle y=-x^4+2x^2

  3. C

    y=x33x2\displaystyle y=x^3-3x^2

  4. D

    y=x3+3x2\displaystyle y=-x^3+3x^2

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x1023y+00+54y01\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -1 & & 0 & & 2 & & 3 \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 5 & & & & 4 \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & 0 & & & & 1 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    max[1;3]f(x)=f(2)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(2)

  2. B

    max[1;3]f(x)=f(1)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(-1)

  3. C

    max[1;3]f(x)=f(3)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(3)

  4. D

    max[1;3]f(x)=f(0)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x)=f(0)

Câu 22

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh AA=2aAA'=2a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 6060^{\circ}, diện tích tam giác ABCABC bằng a2a^2. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

Khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' với đường cao A'H
  1. A

    3a3\displaystyle \sqrt{3}a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    3a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{3}

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

Câu 23

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x1+9xy=\sqrt{x-1}+\sqrt{9-x}. Giá trị của T=M+m2T=M+m\sqrt{2}

  1. A

    T=22+4\displaystyle T=2\sqrt{2}+4

  2. B

    T=42+2\displaystyle T=4\sqrt{2}+2

  3. C

    T=8\displaystyle T=8

  4. D

    T=4\displaystyle T=4

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau.

x1012+f(x)+00+0\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \Vert & - & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số đã cho?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 25

Thể tích khối cầu bán kính aa bằng

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  2. B

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  3. C

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  4. D

    4πa33\displaystyle \dfrac{4\pi a^3}{3}

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau.

x23+f(x)0+0+2f(x)3\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 2 & & \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -3 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 27

Cho khối đa diện đều loại {3;4}\{3;4\}. Tổng các góc phẳng tại một đỉnh của khối đa diện bằng

  1. A

    324\displaystyle 324^{\circ}

  2. B

    240\displaystyle 240^{\circ}

  3. C

    180\displaystyle 180^{\circ}

  4. D

    360\displaystyle 360^{\circ}

Câu 28

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 6060^{\circ}. Tính theo aa thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    V=a332\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    V=a326\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{2}}{6}

  3. C

    V=a336\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  4. D

    V=a322\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{2}}{2}

Câu 29

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2xf(x) = e^{2x}F(0)=2012F(0) = \dfrac{201}{2}. Giá trị F(12)F\left(\dfrac{1}{2}\right)

  1. A

    12e+200\displaystyle \dfrac{1}{2}e + 200

  2. B

    12e+50\displaystyle \dfrac{1}{2}e + 50

  3. C

    12e+100\displaystyle \dfrac{1}{2}e + 100

  4. D

    2e+100\displaystyle 2e + 100

Câu 30

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh 2\sqrt{2}. Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{3}

  4. D

    223\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}}{3}

Câu 31

Tập nghiệm SS của bất phương trình lnx2<0\ln x^2 < 0

  1. A

    S=(1;0)\displaystyle S = (-1;0)

  2. B

    S=(1;1){0}\displaystyle S = (-1;1) \setminus \{0\}

  3. C

    S=(1;1)\displaystyle S = (-1;1)

  4. D

    S=(0;1)\displaystyle S = (0;1)

Câu 32

Số tiệm cận đứng của đồ thị y=x+93x2+xy = \dfrac{\sqrt{x+9}-3}{x^2+x}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r=5r = 5 và chiều cao h=3h = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    30π\displaystyle 30\pi

  2. B

    5π\displaystyle 5\pi

  3. C

    75π\displaystyle 75\pi

  4. D

    25π\displaystyle 25\pi

Câu 34

Cho hàm số f(x)=ax+1bx+cf(x) = \dfrac{ax+1}{bx+c} (a,b,cR)(a,b,c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x)
x2+f(x)+++1f(x)1\begin{array}{|c|cc|cc|} \hline x & -\infty & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & | & + & \\ \hline & & & +\infty & & & 1 \\ f(x) & & \nearrow & | & & \nearrow & \\ & 1 & & & -\infty & & \\ \hline \end{array}

Trong các số a,ba, bcc có bao nhiêu số dương?

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 35

Một khối trụ có đường cao bằng 2, chu vi của thiết diện qua trục gấp 3 lần đường kính đáy. Thể tích của khối trụ đó bằng

Hình trụ có chiều cao h = 2, đáy trên tâm O đường kính AB, đáy dưới tâm O' đường kính DC
  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    8π3\displaystyle \dfrac{8\pi}{3}

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 36

Có bao nhiêu số nguyên dương aa sao cho tồn tại số thực bb thỏa mãn 2a=3b2^a = 3^bab<4a - b < 4?

  1. A

    6

  2. B

    1

  3. C

    Vô số

  4. D

    10

Câu 37

Phương trình 3x2x+1=723^x \cdot 2^{x+1} = 72 có bao nhiêu nghiệm thực?

  1. A

    3

  2. B

    0

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 38

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2a\sqrt{2}, tam giác SACSAC vuông tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SASA tạo với đáy góc 6060^\circ. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    V=a3212\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{2}}{12}

  2. B

    V=a333\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    V=a3612\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{6}}{12}

  4. D

    V=a3312\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{12}

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC đều cạnh 3a3a, cạnh bên SC=2aSC = 2aSCSC vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    R=2a\displaystyle R = 2a

  2. B

    R=2a3\displaystyle R = \dfrac{2a}{\sqrt{3}}

  3. C

    R=a132\displaystyle R = \dfrac{a\sqrt{13}}{2}

  4. D

    R=3a\displaystyle R = 3a

Câu 40

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ln(x22x+1)xy = \ln(x^2 - 2x + 1) - x trên đoạn [2;4][2; 4] là:

  1. A

    2ln23\displaystyle 2\ln 2 - 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2ln34\displaystyle 2\ln 3 - 4

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 41

Đặt a=log23,b=log35a = \log_2 3, b = \log_3 5. Biểu diễn đúng của log2012\log_{20} 12 theo a,ba, b

  1. A

    a+bb+2\displaystyle \dfrac{a + b}{b + 2}

  2. B

    a+1b2\displaystyle \dfrac{a + 1}{b - 2}

  3. C

    ab+1b2\displaystyle \dfrac{ab + 1}{b - 2}

  4. D

    a+2ab+2\displaystyle \dfrac{a + 2}{ab + 2}

Câu 42

Biết xe2xdx=axe2x+be2x+C,(a,bQ)\int x e^{2x} dx = a x e^{2x} + b e^{2x} + C, (a, b \in \mathbb{Q}). Giá trị của T=abT = ab

  1. A

    14\displaystyle -\dfrac{1}{4}

  2. B

    18\displaystyle -\dfrac{1}{8}

  3. C

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  4. D

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

Câu 43

Có bao nhiêu giá trị nguyên lớn hơn 2 của yy sao cho với mỗi yy tồn tại đúng 3 số nguyên dương xx thỏa mãn 3xy2log2(3x2)3^x - y \le 2\log_2(3^x - 2)?

  1. A

    66

  2. B

    51

  3. C

    68

  4. D

    16

Câu 44

Tập nghiệm của bất phương trình (23)x2+4x147+43(2-\sqrt{3})^{x^2+4x-14} \ge 7+4\sqrt{3}

  1. A

    [6;2]\displaystyle [-6;2]

  2. B

    (6;2)\displaystyle (-6;2)

  3. C

    (;6][2;+)\displaystyle (-\infty;-6] \cup [2;+\infty)

  4. D

    (;6)(2;+)\displaystyle (-\infty;-6) \cup (2;+\infty)

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm cạnh SA,SCSA,SC. Mặt phẳng (BMN)(BMN) cắt SDSD tại PP. Tỉ số VS.BMPNVS.ABCD\dfrac{V_{S.BMPN}}{V_{S.ABCD}} bằng

  1. A

    116\displaystyle \dfrac{1}{16}

  2. B

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  3. C

    112\displaystyle \dfrac{1}{12}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

Câu 46

Biết rằng phương trình log32x=log3(x43)\log_3^2 x = \log_3\left(\dfrac{x^4}{3}\right) có hai nghiệm là a,ba, b. Khi đó a.ba.b bằng:

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    81\displaystyle 81

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 47

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'AA=a3AA' = a\sqrt{3}. Gọi II là giao điểm của ABAB'ABA'B. Cho biết khoảng cách từ II đến mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  3. C

    3a3\displaystyle 3a^3

  4. D

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

Câu 48

Xét các số thực dương x,yx, y thỏa mãn 12log2x4+log2y=4xy2y2\dfrac{1}{2}\log_2 \dfrac{x}{4} + \log_2 y = \dfrac{4-xy^2}{y^2}. Khi biểu thức P=x+4yP = x+4y đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị xy\dfrac{x}{y} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(x2f(x))=2f(x^2 f(x)) = 2 có bao nhiêu nghiệm?

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=(x2+9x)(x29)f'(x) = (x^2+9x)(x^2-9), với mọi xRx \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x3+3x+2mm2)g(x) = f\left(|x^3+3x| + 2m-m^2\right) có không quá 66 điểm cực trị?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT
Đăng nhập để làm bài