Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường TH, THCS & THPT Thực nghiệm Khoa học Giáo dục, Hà NộiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình nón đỉnh SS, đường cao SOSO. AABB là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng 2a2a. Biết góc giữa đường sinh và đáy bằng 3030^{\circ} và tam giác SABSAB đều. Thể tích hình nón theo aa bằng

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    53π\displaystyle 5\sqrt{3}\pi

  3. C

    66π\displaystyle 6\sqrt{6}\pi

  4. D

    42π\displaystyle 4\sqrt{2}\pi

Câu 2

Xét khối nón (N)(\mathcal{N}) có đỉnh và đường tròn đáy cùng nằm trên một mặt cầu bán kính bằng 2. Khi (N)(\mathcal{N}) có độ dài đường sinh bằng 232\sqrt{3}, thể tích của nó bằng

  1. A

    3π\displaystyle 3\pi

  2. B

    63π\displaystyle 6\sqrt{3}\pi

  3. C

    23π\displaystyle 2\sqrt{3}\pi

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 3

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=(110)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{10}\right)^x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=(15)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{5}\right)^x

Câu 4

Biểu thức xx34\sqrt[4]{x\sqrt[3]{x}} với x>0x > 0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

  1. A

    x712\displaystyle x^{\frac{7}{12}}

  2. B

    x13\displaystyle x^{\frac{1}{3}}

  3. C

    x112\displaystyle x^{\frac{1}{12}}

  4. D

    x34\displaystyle x^{\frac{3}{4}}

Câu 5

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Phát biểu nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$
  1. A

    a>0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0, d > 0

  2. B

    a>0,b<0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0, d > 0

  3. C

    a>0,b<0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0, d > 0

  4. D

    a<0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a < 0, b > 0, c < 0, d > 0

Câu 6

Tìm đạo hàm của hàm số y=log5(x2+x+1)y = \log_5(x^2 + x + 1).

  1. A

    y=1(x2+x+1)ln5\displaystyle y' = \dfrac{1}{(x^2 + x + 1)\ln 5}

  2. B

    y=2x+1(x2+x+1)ln5\displaystyle y' = \dfrac{2x + 1}{(x^2 + x + 1)\ln 5}

  3. C

    y=2x+1x2+x+1\displaystyle y' = \dfrac{2x + 1}{x^2 + x + 1}

  4. D

    y=(2x+1)ln5\displaystyle y' = (2x + 1)\ln 5

Câu 7

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$
  1. A

    a<0,b>0,c>0\displaystyle a < 0, b > 0, c > 0

  2. B

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0

  3. C

    a<0,b<0,c>0\displaystyle a < 0, b < 0, c > 0

  4. D

    a<0,b>0,c<0\displaystyle a < 0, b > 0, c < 0

Câu 8

Cho hàm số y=x4y = x^{-4}. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên (0;+)(0;+\infty)

  3. C

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1)(1;1)

  4. D

    Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

Câu 9

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 60060^{0}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  2. B

    a3324\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{24}

  3. C

    a338\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{8}

  4. D

    a38\displaystyle \frac{a^3}{8}

Câu 10

Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi xuất 0,2%/0,2\%/ tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó lĩnh được số tiền lớn hơn XX triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?

  1. A

    15 tháng

  2. B

    18 tháng

  3. C

    XX tháng

  4. D

    16 tháng

Câu 11

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x33x+1y = x^3 - 3x + 1 và trục hoành là

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 12

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 32a3\sqrt{2}a, cạnh bên bằng 5a5a. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    R=3a\displaystyle R = \sqrt{3}a

  2. B

    R=2a\displaystyle R = \sqrt{2}a

  3. C

    R=2a\displaystyle R = 2a

  4. D

    R=25a8\displaystyle R = \frac{25a}{8}

Câu 13

Cắt hình trụ (T)(T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 1. Diện tích xung quanh của (T)(T) bằng

  1. A

    π2\displaystyle \frac{\pi}{2}

  2. B

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 14

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số g(x)=f(x2x)g(x) = f(-x^2 - x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    3

Câu 15

Đạo hàm của hàm số y=x22x4y = \sqrt[4]{x^2 - 2x}

  1. A

    y=12(x1)(x22x)34\displaystyle y' = \frac{1}{2}(x - 1)\sqrt[4]{(x^2 - 2x)^3}

  2. B

    y=x12(x22x)34\displaystyle y' = \frac{x - 1}{2\sqrt[4]{(x^2 - 2x)^3}}

  3. C

    y=12(x22x)34\displaystyle y' = \frac{1}{2\sqrt[4]{(x^2 - 2x)^3}}

  4. D

    y=14(x22x)34\displaystyle y' = \frac{1}{4\sqrt[4]{(x^2 - 2x)^3}}

Câu 16

Cho hàm số y=mx+9x+my = \frac{mx + 9}{x + m} với mm là tham số. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của SS.

  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    Vô số

Câu 17

Tìm tất cả các giá trị của mm để hàm số y=13x3mx2+(m2m+1)x+1y = \frac{1}{3}x^3 - mx^2 + (m^2 - m + 1)x + 1 đạt cực đại tại x=1x = 1.

  1. A

    m=1\displaystyle m = -1

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=2\displaystyle m = -2

Câu 18

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x\displaystyle y = x^3 - 3x

  2. B

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

  3. C

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^3 + 3x

  4. D

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

Câu 19

Với aa là số thực dương tùy ý, ln(5a)ln(3a)\ln(5a) - \ln(3a) bằng:

  1. A

    ln53\displaystyle \ln \dfrac{5}{3}

  2. B

    ln(5a)ln(3a)\displaystyle \dfrac{\ln(5a)}{\ln(3a)}

  3. C

    ln(2a)\displaystyle \ln(2a)

  4. D

    ln5ln3\displaystyle \dfrac{\ln 5}{\ln 3}

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x13+f(x)+00+5+f(x)1\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 5 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & 1 & & \\ \hline \end{array}

Số nghiệm của phương trình f(x)2=0f(x) - 2 = 0 là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 21

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x36x2+(4m9)x+4y = -x^3 - 6x^2 + (4m - 9)x + 4 nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; -1)

  1. A

    [34;+)\displaystyle \left[-\dfrac{3}{4}; +\infty\right)

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  3. C

    (;0]\displaystyle (-\infty; 0]

  4. D

    (;34]\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{3}{4}\right]

Câu 22

Một đại lý xăng dầu cần làm một cái bồn dầu hình trụ bằng tôn có thể tích 16π16\pi (m3\text{m}^3). Tìm bán kính đáy rr của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra ít tốn nguyên vật liệu nhất.

  1. A

    22 m

  2. B

    0,80,8 m

  3. C

    1,21,2 m

  4. D

    2,42,4 m

Câu 23

Cho log25=a\log_2 5 = a; log35=b\log_3 5 = b. Khi đó log65\log_6 5 tính theo aabb

  1. A

    aba+b\displaystyle \dfrac{ab}{a+b}

  2. B

    a2+b2\displaystyle a^2 + b^2

  3. C

    1a+b\displaystyle \dfrac{1}{a+b}

  4. D

    a+b\displaystyle a + b

Câu 24

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để đồ thị hàm số y=x1x28x+my = \dfrac{x - 1}{x^2 - 8x + m}33 đường tiệm cận?

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 25

Cho hình nón có bán kính đáy r=a2r = a\sqrt{2}, góc ở đỉnh bằng 60060^0. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  1. A

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  2. B

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  3. C

    πa2\displaystyle \pi a^2

  4. D

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

Câu 26

Gọi \ell, hh, rr lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh SxqS_{\text{xq}} của hình nón đó theo \ell, hh, rr.

  1. A

    Sxq=13πr2h\displaystyle S_{\text{xq}} = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h

  2. B

    Sxq=πrh\displaystyle S_{\text{xq}} = \pi r h

  3. C

    Sxq=2πr\displaystyle S_{\text{xq}} = 2\pi r \ell

  4. D

    Sxq=πr\displaystyle S_{\text{xq}} = \pi r \ell

Câu 27

Áp suất không khí PP (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu mmHg) suy giảm mũ so với độ cao xx (đo bằng mét), tức là PP giảm theo công thức: P=P0exiP = P_0 e^{xi}, trong đó P0=760mmHgP_0 = 760\text{mmHg} là áp suất ở mực nước biển (x=0)(x = 0), ii là hệ số suy giảm. Biết rằng, ở độ cao 1000m1000\text{m} thì áp suất của không khí là 672,72672,72 mmHg. Hỏi áp suất của không khí ở độ cao 12km12\text{km} bằng bao nhiêu? (các kết quả giữ lại sau dấu thập phân 77 chữ số)

  1. A

    176,8176855\displaystyle 176,8176855

  2. B

    175,8176855\displaystyle 175,8176855

  3. C

    178,8176855\displaystyle 178,8176855

  4. D

    177,8176855\displaystyle 177,8176855

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3SA = a\sqrt{3}. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

  1. A

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  2. B

    a132\displaystyle \frac{a\sqrt{13}}{2}

  3. C

    a396\displaystyle \frac{a\sqrt{39}}{6}

  4. D

    a154\displaystyle \frac{a\sqrt{15}}{4}

Câu 29

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+xx21y = \frac{x + \sqrt{x}}{\sqrt{x^2 - 1}} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 30

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=aAB = a, AD=AA=2aAD = A'A = 2a. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp của hình hộp chữ nhật đã cho bằng

  1. A

    9πa24\displaystyle \frac{9\pi a^2}{4}

  2. B

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  3. C

    3πa24\displaystyle \frac{3\pi a^2}{4}

  4. D

    9πa2\displaystyle 9\pi a^2

Câu 31

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng aa có thể tích bằng

  1. A

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  2. B

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

  4. D

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

Câu 32

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x1)(x2)2(x3)3(x4)4f'(x) = (x - 1)(x - 2)^2(x - 3)^3(x - 4)^4, xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 33

Tập xác định của hàm số y=(2xx2)πy = (2x - x^2)^{\pi}

  1. A

    [0;2]\displaystyle [0;2]

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (;0)(2;+)\displaystyle (-\infty;0) \cup (2;+\infty)

Câu 34

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DFDF.

Mô hình gồm tam giác vuông AEF và hình vuông ABCD cạnh a quay quanh trục DF
  1. A

    10π9a3\displaystyle \frac{10\pi}{9}a^3

  2. B

    π3a3\displaystyle \frac{\pi}{3}a^3

  3. C

    10π7a3\displaystyle \frac{10\pi}{7}a^3

  4. D

    5π2a3\displaystyle \frac{5\pi}{2}a^3

Câu 35

Tập xác định của hàm số y=log5(x2)y = \log_5(x - 2)

  1. A

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

x11+y0+\begin{array}{|c|cccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & +\infty \\ \hline y' & & - & \parallel & - & 0 & + \\ \hline \end{array}
  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 37

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)=0,035x2(15x)G(x) = 0,035x^2(15 - x), trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (xx được tính bằng miligam). Liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất là

  1. A

    x=8\displaystyle x = 8

  2. B

    x=10\displaystyle x = 10

  3. C

    x=15\displaystyle x = 15

  4. D

    x=7\displaystyle x = 7

Câu 38

Cho hàm số y=x3+3x2+2y = -x^3 + 3x^2 + 2. Tìm phương trình tiếp tuyến của hàm số tại M(1;4)M(1;4).

  1. A

    y=3x+1\displaystyle y = -3x + 1

  2. B

    y=3x1\displaystyle y = 3x - 1

  3. C

    y=3x1\displaystyle y = -3x - 1

  4. D

    y=3x+1\displaystyle y = 3x + 1

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x13+y0+0+4y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & & 4 & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 2 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số đạt cực đại tại điểm

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 40

Trong các hình chóp tứ giác sau, hình chóp nào có mặt cầu ngoại tiếp

  1. A

    Hình chóp có đáy là hình bình hành

  2. B

    Hình chóp có đáy là hình thang vuông

  3. C

    Hình chóp có đáy là hình thang

  4. D

    Hình chóp có đáy là hình chữ nhật

Câu 41

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có cực trị?

  1. A

    y=3x3+3x2\displaystyle y = 3x^3 + 3x - 2

  2. B

    y=2x35x+1\displaystyle y = 2x^3 - 5x + 1

  3. C

    y=3x5\displaystyle y = 3x - 5

  4. D

    y=x2x+1\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{x + 1}

Câu 42

Cho (π2)m>(π2)n(\pi - 2)^m > (\pi - 2)^n với m,nm, n là các số nguyên. Khẳng định đúng là

  1. A

    m<n\displaystyle m < n

  2. B

    mn\displaystyle m \le n

  3. C

    m>n\displaystyle m > n

  4. D

    mn\displaystyle m \ge n

Câu 43

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại AA, AB=aAB = a, AA=a3AA' = a\sqrt{3}. Tính bán kính RR của mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình lăng trụ theo aa.

  1. A

    R=a2\displaystyle R = \dfrac{a}{2}

  2. B

    R=a52\displaystyle R = \dfrac{a\sqrt{5}}{2}

  3. C

    R=2a\displaystyle R = 2a

  4. D

    R=a22\displaystyle R = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 44

Đạo hàm của hàm số y=2x23xy = 2^{x^2 - 3x}

  1. A

    y=2x23x1\displaystyle y' = 2^{x^2 - 3x - 1}

  2. B

    y=(2x3).2x23x1\displaystyle y' = (2x - 3).2^{x^2 - 3x - 1}

  3. C

    (2x3).2x23x.ln2\displaystyle (2x - 3).2^{x^2 - 3x}.\ln 2

  4. D

    y=2x23xln2\displaystyle y' = 2^{x^2 - 3x} \ln 2

Câu 45

Cho hình trụ có chiều cao bằng 424\sqrt{2}. Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2\sqrt{2}, thiết diện thu được có diện tích bằng 1616. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    162π\displaystyle 16\sqrt{2}\pi

  2. B

    122π\displaystyle 12\sqrt{2}\pi

  3. C

    82π\displaystyle 8\sqrt{2}\pi

  4. D

    242π\displaystyle 24\sqrt{2}\pi

Câu 46

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [1;5][-1;5] và có đồ thị trên đoạn [1;5][-1;5] như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;5][-1;5] bằng

đồ thị hàm số f(x) trên đoạn [-1;5]
  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 47

Giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số y=x33x2+7y = x^3 - 3x^2 + 7 là:

  1. A

    yCT=3\displaystyle y_{CT} = 3

  2. B

    yCT=0\displaystyle y_{CT} = 0

  3. C

    yCT=7\displaystyle y_{CT} = 7

  4. D

    yCT=2\displaystyle y_{CT} = 2

Câu 48

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn a2b3=16a^2b^3 = 16. Giá trị của 2log2a+3log2b2\log_2 a + 3\log_2 b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 49

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=x33x2y = x^3 - 3x^2 cắt đường thẳng y=my = m tại ba điểm phân biệt.

  1. A

    m(0;+)\displaystyle m \in (0; +\infty)

  2. B

    m(;4)\displaystyle m \in (-\infty; -4)

  3. C

    m(4;0)\displaystyle m \in (-4; 0)

  4. D

    m(;4)(0;+)\displaystyle m \in (-\infty; -4) \cup (0; +\infty)

Câu 50

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d} có đồ thị như trong hình bên dưới. Biết rằng aa là số thực dương, hỏi trong các số b,c,db, c, d có tất cả bao nhiêu số dương?

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$
  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    0

  4. D

    1

HẾT
Đăng nhập để làm bài