Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Trần Phú, TP HCMMã đề 122

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?

Đồ thị hàm số cho câu 1
  1. A

    y=x+2x+1\displaystyle y = \frac{x+2}{x+1}

  2. B

    y=x2x+1\displaystyle y = \frac{x-2}{x+1}

  3. C

    y=x+2x1\displaystyle y = \frac{x+2}{x-1}

  4. D

    y=x2x1\displaystyle y = \frac{x-2}{x-1}

Câu 2

Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=14x42x2+3y = -\frac{1}{4}x^4 - 2x^2 + 3.

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  2. B

    (;2)(-\infty; -2)(0;2)(0; 2)

  3. C

    R\displaystyle R

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 3

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2xy = x^2 + 2^x.

  1. A

    y=2x+2xln2\displaystyle y' = 2x + \frac{2^x}{\ln 2}

  2. B

    y=2x+x2x1\displaystyle y' = 2x + x2^{x-1}

  3. C

    y=2x+2x\displaystyle y' = 2x + 2^x

  4. D

    y=2x+2xln2\displaystyle y' = 2x + 2^x \ln 2

Câu 4

Hàm số nào sau đây đồng biến trên RR ?

  1. A

    y=x2\displaystyle y = x^2

  2. B

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

  3. C

    y=1ex\displaystyle y = \frac{1}{e^x}

  4. D

    y=x3\displaystyle y = x^3

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên RR và có đạo hàm là f(x)=x(x3x22x)f'(x) = x(x^3 - x^2 - 2x).

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y = f(x) đã cho là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Hàm số y=x2x+1x1y = \frac{x^2 - x + 1}{x - 1} có giá trị cực tiểu là:

  1. A

    y=3\displaystyle y = 3

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    y=0\displaystyle y = 0

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 7

Hàm số y=x3+3x22y = -x^3 + 3x^2 - 2 đạt cực đại tại

  1. A

    điểm x=2x = 2

  2. B

    điểm y=2y = 2

  3. C

    điểm x=0x = 0

  4. D

    điểm M(2;2)M(2; 2)

Câu 8

Cho số a>0a > 0, biểu thức A=aaa23A = \frac{a\sqrt{a}}{\sqrt[3]{a^2}} được viết dưới dạng lũy thừa với cơ số aa là:

  1. A

    A=a56\displaystyle A = a^{\frac{5}{6}}

  2. B

    A=a\displaystyle A = a

  3. C

    A=a16\displaystyle A = a^{-\frac{1}{6}}

  4. D

    A=a34\displaystyle A = a^{\frac{3}{4}}

Câu 9

Đặt số log23=l\log_2 3 = l, tính số L=log89L = \log_8 9 theo ll.

  1. A

    L=3l\displaystyle L = 3l

  2. B

    L=2l\displaystyle L = 2l

  3. C

    L=23l\displaystyle L = \frac{2}{3}l

  4. D

    L=32l\displaystyle L = \frac{3}{2}l

Câu 10

Với a,b,c>0a, b, c > 0a1a \neq 1. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

  1. A

    loga(b.c)=logab+logac\displaystyle \log_a(b.c) = \log_a b + \log_a c

  2. B

    loga(b.c)=logablogac\displaystyle \log_a(b.c) = \log_a b \cdot \log_a c

  3. C

    loga(bc)=logablogbc\displaystyle \log_a \left(\frac{b}{c}\right) = \log_a b - \log_b c

  4. D

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a \left(\frac{b}{c}\right) = \frac{\log_a b}{\log_a c}

Câu 11

Hình bên là đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x).

Hỏi hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ cho câu 11
  1. A

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

Câu 12

Hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^4 + bx^2 + c$
  1. A

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0

  2. B

    a>0,b>0,c<0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0

  3. C

    a<0,b>0,c>0\displaystyle a < 0, b > 0, c > 0

  4. D

    a>0,b>0,c>0\displaystyle a > 0, b > 0, c > 0

Câu 13

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

Đồ thị hàm số trong Câu 13
  1. A

    y=13x3x2+x+1\displaystyle y = \frac{1}{3}x^3 - x^2 + x + 1

  2. B

    y=13x3+x2x+1\displaystyle y = -\frac{1}{3}x^3 + x^2 - x + 1

  3. C

    y=13x32x2+3x+1\displaystyle y = \frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x + 1

  4. D

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

Câu 14

Tính đạo hàm của hàm số y=x.logx.y = x.\log x.

  1. A

    y=1ln10\displaystyle y' = \frac{1}{\ln 10}

  2. B

    y=1\displaystyle y' = 1

  3. C

    y=logx+1ln10\displaystyle y' = \log x + \frac{1}{\ln 10}

  4. D

    y=logx+1\displaystyle y' = \log x + 1

Câu 15

Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x5x32x+1.y = x^5 - x^3 - 2x + 1.

  1. A

    M(1;3)\displaystyle M(-1;3)

  2. B

    N(1;1)\displaystyle N(1;-1)

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 16

Phương trình 3log4x=log4(3x2)3\log_4 x = \log_4(3x - 2) có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên RR và có đồ thị vẽ ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trong Câu 17
  1. A

    max(;0)y=3\displaystyle \max_{(-\infty;0)} y = 3

  2. B

    maxRy=3\displaystyle \max_{R} y = 3

  3. C

    min(0;+)y=1\displaystyle \min_{(0;+\infty)} y = -1

  4. D

    minRy=1\displaystyle \min_{R} y = -1

Câu 18

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

  1. A

    y=x2x+1\displaystyle y = \frac{x-2}{x+1}

  2. B

    y=x+1x22x+3\displaystyle y = \frac{x+1}{x^2 - 2x + 3}

  3. C

    y=1xx2\displaystyle y = \frac{\sqrt{1-x}}{x-2}

  4. D

    y=x1x24\displaystyle y = \frac{x-1}{x^2 - 4}

Câu 19

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x+12cos2xy = 3x + \frac{1}{2}\cos 2x trên đoạn [0;1][0; 1] là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    π\displaystyle \pi

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, các tam giác SAC,SBDSAC, SBD đều vuông cân tại SS. Biết AB=a,AD=2aAB = a, AD = 2a, thể tích hình chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    23a3\displaystyle \frac{2}{3}a^3

  2. B

    33a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    53a3\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{3}a^3

Câu 21

Một hình lăng trụ có diện tích đáy bằng 4cm24\,cm^2 và khoảng cách giữa hai mặt đáy bằng 9cm9\,cm. Thể tích hình lăng trụ đó bằng

  1. A

    72cm3\displaystyle 72\,cm^3

  2. B

    36cm3\displaystyle 36\,cm^3

  3. C

    144cm3\displaystyle 144\,cm^3

  4. D

    12cm3\displaystyle 12\,cm^3

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AAAB=3a,AC=4aAB = 3a, AC = 4a. Mặt bên (SBC)(SBC) là tam giác đều và vuông góc mặt đáy, tính thể tích VV của hình chóp đã cho.

  1. A

    53a3\displaystyle 5\sqrt{3}a^3

  2. B

    22093a3\displaystyle \frac{2\sqrt{209}}{3}a^3

  3. C

    1033a3\displaystyle \frac{10\sqrt{3}}{3}a^3

  4. D

    103a3\displaystyle 10\sqrt{3}a^3

Câu 23

Đồ thị hàm số y=12x3y = \frac{1}{2x-3} có đường tiệm cận ngang là:

  1. A

    Đường thẳng x=0x = 0

  2. B

    Đường thẳng y=0y = 0

  3. C

    Đường thẳng y=12y = \frac{1}{2}

  4. D

    Đường thẳng x=32x = \frac{3}{2}

Câu 24

Cho hình nón (N)(N) có đường cao, bán kính đáy và đường sinh lần lượt là h,r,lh, r, l. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Diện tích xung quanh của (N)(N): Sxq=12πrlS_{xq} = \frac{1}{2}\pi r l

  2. B

    Thể tích của (N)(N): V=13πr2hV = \frac{1}{3}\pi r^2 h

  3. C

    h=l2r2\displaystyle h = \sqrt{l^2 - r^2}

  4. D

    Diện tích toàn phần của (N)(N): Stp=πr(l+r)S_{tp} = \pi r(l + r)

Câu 25

Tính thể tích hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SA=AC=2aSA = AC = 2aSASA vuông góc đáy.

  1. A

    223a3\displaystyle \frac{2\sqrt{2}}{3}a^3

  2. B

    23a3\displaystyle \frac{2}{3}a^3

  3. C

    26a3\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{6}a^3

  4. D

    43a3\displaystyle \frac{4}{3}a^3

Câu 26

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x33x29x+35y = x^3 - 3x^2 - 9x + 35 trên đoạn [1;4][1; 4] là:

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 27

Cho một khối cầu có thể tích bằng 288π cm3288\pi \text{ cm}^3. Diện tích mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    144π cm2\displaystyle 144\pi \text{ cm}^2

  2. B

    36π cm2\displaystyle 36\pi \text{ cm}^2

  3. C

    72π cm2\displaystyle 72\pi \text{ cm}^2

  4. D

    288π cm2\displaystyle 288\pi \text{ cm}^2

Câu 28

Cho hình trụ (T)(T) có thiết diện chứa trục là hình vuông cạnh bằng 2a2a. Diện tích toàn phần của (T)(T) bằng

  1. A

    6πa2\displaystyle 6\pi a^2

  2. B

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  3. C

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  4. D

    5πa2\displaystyle 5\pi a^2

Câu 29

Đồ thị hàm số y=xx3+x22xy = \frac{\sqrt{x}}{x^3 + x^2 - 2x} có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 30

Tính tích số các nghiệm của phương trình 3x22x=933^{x^2 - 2x} = 9\sqrt{3}.

  1. A

    52\displaystyle -\frac{5}{2}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 31

Cho (P)(P) là mặt phẳng qua đỉnh của một hình nón (N)(N) và tạo với đáy của (N)(N) góc là 60060^0. Biết rằng thiết diện (P)(P) cắt (N)(N) là tam giác đều có diện tích 434\sqrt{3}. Diện tích xung quanh của (N)(N) bằng

Hình nón (N) với mặt phẳng (P) qua đỉnh cắt hình nón thành thiết diện tam giác đều
  1. A

    47π\displaystyle 4\sqrt{7}\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    8π\displaystyle 8\pi

  4. D

    87π\displaystyle 8\sqrt{7}\pi

Câu 32

Tìm mm để hàm số y=x33mx2+(3m2)x1y = \frac{x^3}{3} - mx^2 + (3m - 2)x - 1 đạt cực trị tại x1;x2x_1; x_2 thỏa 1x1+1x2>1\frac{1}{x_1} + \frac{1}{x_2} > 1.

  1. A

    m<23\displaystyle m < -\frac{2}{3}

  2. B

    23<m<1\displaystyle \frac{2}{3} < m < 1

  3. C

    23<m<1\displaystyle -\frac{2}{3} < m < 1

  4. D

    [m<1m>2\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m < 1 \\ m > 2 \end{array} \right.

Câu 33

Cho hình hộp (H)(H) có thể tích bằng VV. Gọi (H)(H') là khối đa diện có các đỉnh là các tâm của các mặt của (H)(H). Thể tích khối (H)(H') tính theo VV bằng

Hình hộp (H) và khối đa diện (H') có các đỉnh là tâm các mặt của hình hộp
  1. A

    112V\displaystyle \frac{1}{12}V

  2. B

    12V\displaystyle \frac{1}{2}V

  3. C

    16V\displaystyle \frac{1}{6}V

  4. D

    18V\displaystyle \frac{1}{8}V

Câu 34

Có bao nhiêu số mm nguyên để hàm số y=x33mx2+4(m1)x2my = \frac{x^3}{3} - mx^2 + 4(m - 1)x - 2m đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    vô số

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 35

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a và khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC bằng 32a\frac{3}{2}a. Biết rằng AA=AB=ACA'A = A'B = A'C, tính thể tích VV của khối lăng trụ đó.

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a
  1. A

    V=36a3\displaystyle V = \frac{\sqrt{3}}{6}a^3

  2. B

    V=23a3\displaystyle V = 2\sqrt{3}a^3

  3. C

    V=312a3\displaystyle V = \frac{\sqrt{3}}{12}a^3

  4. D

    V=33a3\displaystyle V = \frac{\sqrt{3}}{3}a^3

Câu 36

Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 5%/na˘m5\%/\text{năm}. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm sau. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lãnh cả vốn lẫn lãi được không ít hơn 200200 triệu đồng (nếu trong khoảng thời gian đó không rút tiền ra và lãi suất ngân hàng không thay đổi) ?

  1. A

    1616 năm

  2. B

    1414 năm

  3. C

    1313 năm

  4. D

    1515 năm

Câu 37

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, mặt bên tạo với đáy góc bằng 4545^{\circ}. Thể tích hình chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    23a3\displaystyle \frac{2}{3}a^3

  2. B

    16a3\displaystyle \frac{1}{6}a^3

  3. C

    26a3\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{6}a^3

  4. D

    36a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{6}a^3

Câu 38

Có bao nhiêu giá trị nguyên m<2023m < 2023, để đồ thị (C):y=x4x2+1(C): y = x^4 - x^2 + 1 và parabol (P):y=x2+m(P): y = x^2 + m có đúng hai điểm chung?

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2021\displaystyle 2021

  3. C

    2022\displaystyle 2022

  4. D

    2020\displaystyle 2020

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OOAB=a,AD=a3AB = a, AD = a\sqrt{3}. Hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là trung điểm đoạn thẳng OAOA. Biết tam giác SACSAC vuông tại SS. Khi đó thể tích hình chóp S.ABCDS.ABCD bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD tâm O, hình chiếu của S là điểm H là trung điểm OA
  1. A

    36a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{6}a^3

  2. B

    32a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}a^3

  3. C

    33a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}a^3

  4. D

    12a3\displaystyle \frac{1}{2}a^3

Câu 40

Bất phương trình 2x2<16x2^{x^2} < 16^x có bao nhiêu nghiệm là số nguyên?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    vô số

Câu 41

Cho phương trình log32xmlog3x2+2m+3=0\log_3^2 x - m \cdot \log_3 x^2 + 2m + 3 = 0. Có bao nhiêu số nguyên mm thuộc khoảng (1;23)(1;23), để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 33?

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 42

Cho hình trụ (T)(T) có bán kính đáy 323\sqrt{2}. Cắt (T)(T) bởi mặt phẳng song song và cách trục của (T)(T) một khoảng bằng 33, ta được thiết diện là một hình vuông. Thể tích khối trụ (T)(T) bằng

Hình trụ (T) với thiết diện là hình vuông song song với trục
  1. A

    216π\displaystyle 216\pi

  2. B

    108π\displaystyle 108\pi

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    150π\displaystyle 150\pi

Câu 43

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) thỏa mãn f(0)=f(2)f(0) = f(2), biết rằng hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f(x)=f(12)f(x) = f\left(\frac{1}{2}\right) có bao nhiêu nghiệm?

Đồ thị hàm số y = f'(x) với các giao điểm với trục Ox tại -1, 1, 2
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a2a, mặt bên SABSAB là tam giác vuông tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

  1. A

    8πa2\displaystyle 8\pi a^2

  2. B

    12πa2\displaystyle 12\pi a^2

  3. C

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  4. D

    6πa2\displaystyle 6\pi a^2

Câu 45

Cho biết hàm số y=x2mx+2mx2y = \frac{x^2 - mx + 2m}{x - 2} có giá trị lớn nhất trên [1;1][-1;1] bằng 00. Tìm min[1;1]y\min_{[-1;1]} y.

  1. A

    min[1;1]y=1\displaystyle \min_{[-1;1]} y = 1

  2. B

    min[1;1]y=2\displaystyle \min_{[-1;1]} y = -2

  3. C

    min[1;1]y=1\displaystyle \min_{[-1;1]} y = -1

  4. D

    min[1;1]y=2\displaystyle \min_{[-1;1]} y = 2

Câu 46

Cho các hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+2y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + 2y=g(x)=x2y = g(x) = x^2, lần lượt có đồ thị là các đường cong vẽ ở hình vẽ bên. Tính giá trị biểu thức S=a3b5cS = a - 3b - 5c.

Đồ thị hai hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + 2 và y = g(x) = x^2 (P) và (C) trên hệ trục Oxy
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên RR và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 2), đồng biến trên (−1; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 0, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −27.

Hỏi hàm số y=13f3(x)3f2(x)+1y = \frac{1}{3}f^{3}(x) - 3f^{2}(x) + 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 48

Cho các số thực dương x;yx; y thỏa mãn ln(2x+y)=ln2x+lny\ln(2x + y) = \ln 2x + \ln y. Tìm giá trị nhỏ nhất minP\min P của biểu thức P=12e4x+2y1+(2x+y1)2P = \frac{1}{2}e^{4x+2y-1} + (2x+y-1)^{2}.

  1. A

    minP=e72+9\displaystyle \min P = \frac{e^{7}}{2} + 9

  2. B

    minP=34\displaystyle \min P = \frac{3}{4}

  3. C

    minP=e32+1\displaystyle \min P = \frac{e^{3}}{2} + 1

  4. D

    minP=e2\displaystyle \min P = \frac{e}{2}

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên RR và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (1; 3), đồng biến trên (0; 1) và (3; +∞), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 32/9, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = 0.

Hỏi hàm số y=f(x22x)y = |f(x^{2} - 2x)| có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA=3;SB=4;SC=5SA = 3; SB = 4; SC = 5SA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc nhau. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (ABC)(ABC)(P)(P) cắt các cạnh SA,SB,SCSA, SB, SC lần lượt tại A,B,CA', B', C'. Thể tích tứ diện ABCCA'B'C'C có giá trị lớn nhất là:

  1. A

    54\displaystyle \frac{5}{4}

  2. B

    2027\displaystyle \frac{20}{27}

  3. C

    4532\displaystyle \frac{45}{32}

  4. D

    4027\displaystyle \frac{40}{27}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài