Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Thực hành Sài Gòn, TP HCMMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 5a25a^2 và chiều cao bằng 2a2a

  1. A

    7a33\displaystyle \dfrac{7a^3}{3}

  2. B

    10a33\displaystyle \dfrac{10a^3}{3}

  3. C

    10a3\displaystyle 10a^3

  4. D

    7a3\displaystyle 7a^3

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [1;4][-1;4] và có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-1;4]$

Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;4][-1;4]. Giá trị của M+2mM + 2m bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ không xác định tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (−2; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.
  1. A

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1)(0; 1)

  2. B

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; -1)

  3. C

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;2)(-3; -2)

  4. D

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

Câu 4

Khối trụ có bán kính đáy bằng aa và chiều cao bằng 2a2a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    πa3\displaystyle \pi a^3

  2. B

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  3. C

    23πa3\displaystyle \dfrac{2}{3}\pi a^3

  4. D

    13πa3\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi a^3

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ không xác định tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), nghịch biến trên (−1; 2).

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Đồ thị của hàm số y=2x1x3y = \dfrac{2x - 1}{x - 3} có đường tiệm cận ngang đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    P(1;0)\displaystyle P(-1; 0)

  2. B

    M(1;2)\displaystyle M(1; 2)

  3. C

    Q(0;1)\displaystyle Q(0; 1)

  4. D

    N(2;1)\displaystyle N(2; 1)

Câu 7

Cho hình lăng trụ có đáy là một đa giác có 12 đỉnh. Số cạnh của hình lăng trụ đó là

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 8

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh aa và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    43a3\displaystyle \dfrac{4}{3}a^{3}

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^{3}

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^{3}

  4. D

    a3\displaystyle a^{3}

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log3xy = \log_{3} x

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  2. B

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 10

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

  1. A

    5x1=0\displaystyle 5^{x} - 1 = 0

  2. B

    log(x1)=1\displaystyle \log(x - 1) = 1

  3. C

    3x+2=0\displaystyle 3^{x} + 2 = 0

  4. D

    $\log_{2} x = 3

Câu 11

Thể tích của khối cầu bán kính rr

  1. A

    2πr3\displaystyle 2\pi r^{3}

  2. B

    43πr2\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi r^{2}

  3. C

    4πr2\displaystyle 4\pi r^{2}

  4. D

    43πr3\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi r^{3}

Câu 12

Cho hàm số y=x33x2+9y = x^{3} - 3x^{2} + 9 có đồ thị là (C)(C). Điểm cực tiểu của đồ thị (C)(C)

  1. A

    M(0;9)\displaystyle M(0; 9)

  2. B

    M(5;2)\displaystyle M(5; 2)

  3. C

    M(9;0)\displaystyle M(9; 0)

  4. D

    M(2;5)\displaystyle M(2; 5)

Câu 13

Hàm số y=x4+2x2+1y = -x^{4} + 2x^{2} + 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 14

Cho 0<a10 < a \neq 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  1. A

    Tập xác định của hàm số y=logaxy = \log_{a} x là tập R\mathbb{R}

  2. B

    Tập xác định của hàm số y=axy = a^{x} là khoảng (0;+)(0; +\infty)

  3. C

    Tập giá trị của hàm số y=logaxy = \log_{a} x là tập R\mathbb{R}

  4. D

    Tập giá trị của hàm số y=axy = a^{x} là tập R\mathbb{R}

Câu 15

Cho hàm số y=x3+3x2+2y = -x^{3} + 3x^{2} + 2 có đồ thị (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 11

  1. A

    y=3x1\displaystyle y = -3x - 1

  2. B

    y=3x7\displaystyle y = 3x - 7

  3. C

    y=3x+1\displaystyle y = 3x + 1

  4. D

    y=3x+7\displaystyle y = -3x + 7

Câu 16

Nghiệm của phương trình log2(3x8)=2\log_{2}(3x - 8) = 2

  1. A

    x=43\displaystyle x = -\dfrac{4}{3}

  2. B

    x=4\displaystyle x = -4

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=12\displaystyle x = 12

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −2.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)3=02f(x) - 3 = 0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 18

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  1. A

    (2+3)2020<(2+3)2021\displaystyle \left(2+\sqrt{3}\right)^{-2020} < \left(2+\sqrt{3}\right)^{-2021}

  2. B

    (23)2020>(23)2021\displaystyle \left(2-\sqrt{3}\right)^{2020} > \left(2-\sqrt{3}\right)^{2021}

  3. C

    (23)2021>(23)2020\displaystyle \left(2-\sqrt{3}\right)^{2021} > \left(2-\sqrt{3}\right)^{2020}

  4. D

    (2+3)2020>(2+3)2021\displaystyle \left(2+\sqrt{3}\right)^{2020} > \left(2+\sqrt{3}\right)^{2021}

Câu 19

Cho khối nón có chiều cao bằng 232\sqrt{3} và bán kính đáy bằng 22. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    833π\displaystyle \dfrac{8\sqrt{3}}{3}\pi

  2. B

    24π\displaystyle 24\pi

  3. C

    83π\displaystyle 8\sqrt{3}\pi

  4. D

    8π\displaystyle 8\pi

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=x12y = x^{\frac{1}{2}}

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (12;+)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết cạnh bên SA=aSA = a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    9a33\displaystyle \dfrac{9a^3}{3}

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

Câu 22

Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng đường cong như hình bên dưới?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    y=x4+2x2+3\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 3

  2. B

    y=x33x+3\displaystyle y = x^3 - 3x + 3

  3. C

    y=x42x2+3\displaystyle y = -x^4 - 2x^2 + 3

  4. D

    y=x42x2+3\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 3

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) < 0 trên (−3; −2); f′(x) không xác định tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 24

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

  1. A

    y=x4+2x21\displaystyle y = x^4 + 2x^2 - 1

  2. B

    y=2x4+4x2+1\displaystyle y = 2x^4 + 4x^2 + 1

  3. C

    y=x4x2+1\displaystyle y = -x^4 - x^2 + 1

  4. D

    y=x42x21\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 1

Câu 25

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x1x+2y = \dfrac{2x-1}{x+2} trên đoạn [1;1][-1;1]

  1. A

    max[1;1]y=3\displaystyle \max_{[-1;1]} y = -3

  2. B

    max[1;1]y=12\displaystyle \max_{[-1;1]} y = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    max[1;1]y=13\displaystyle \max_{[-1;1]} y = \dfrac{1}{3}

  4. D

    max[1;1]y=1\displaystyle \max_{[-1;1]} y = 1

Câu 26

Biết phương trình log22x2log2(2x)1=0\log_{2}^{2} x - 2\log_{2}(2x) - 1 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Giá trị của x1x2x_1x_2 bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 27

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x44x2+1y = x^4 - 4x^2 + 1 với trục hoành là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 28

Cho ba số thực dương aa, bb, cc khác 11. Đồ thị các hàm số y=axy = a^x, y=bxy = b^xy=cxy = c^x được cho như hình vẽ sau:

Đồ thị các hàm số $y = a^x$, $y = b^x$ và $y = c^x$

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    1<a<b<c\displaystyle 1 < a < b < c

  2. B

    0<a<1<b<c\displaystyle 0 < a < 1 < b < c

  3. C

    1<a<c<b\displaystyle 1 < a < c < b

  4. D

    0<a<1<c<b\displaystyle 0 < a < 1 < c < b

Câu 29

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

Tứ diện đều

Tứ diện đều

Hình lập phương

Hình lập phương

Hình bát diện đều

Hình bát diện đều

Hình trụ

Hình trụ

  1. A

    Lập phương

  2. B

    Hình trụ

  3. C

    Tứ diện đều

  4. D

    Bát diện đều

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)>0f'(x) > 0, xR\forall x \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(π)=f(e)\displaystyle f(\pi) = f(e)

  2. B

    f(π)>f(3)\displaystyle f(\pi) > f(3)

  3. C

    f(1)f(1)\displaystyle f(-1) \ge f(1)

  4. D

    f(3)<f(2)\displaystyle f(3) < f(2)

Câu 31

Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4π4\pi. Thể tích khối trụ là

  1. A

    23π\displaystyle \frac{2}{3}\pi

  2. B

    43π\displaystyle \frac{4}{3}\pi

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 32

Cho log1215=a\log_{\frac{1}{2}} \frac{1}{5} = a. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    log54=2a\displaystyle \log_5 4 = -\frac{2}{a}

  2. B

    log225+log25=5a2\displaystyle \log_2 25 + \log_2 \sqrt{5} = \frac{5a}{2}

  3. C

    log215+log2125=3a\displaystyle \log_2 \frac{1}{5} + \log_2 \frac{1}{25} = 3a

  4. D

    log25=a\displaystyle \log_2 5 = -a

Câu 33

Đạo hàm của hàm số y=1xx4y = \frac{1}{x\sqrt[4]{x}}

  1. A

    y=1x2x4\displaystyle y' = \frac{1}{x^2 \sqrt[4]{x}}

  2. B

    y=54x4\displaystyle y' = \frac{5}{4}\sqrt[4]{x}

  3. C

    y=54x94\displaystyle y' = -\frac{5}{4\sqrt[4]{x^9}}

  4. D

    y=14x54\displaystyle y' = \frac{1}{4\sqrt[4]{x^5}}

Câu 34

Đạo hàm của hàm số y=log3(2x2x+1)y = \log_3(2x^2 - x + 1)

  1. A

    (4x1)ln3(2x2x+1)\displaystyle \frac{(4x - 1) \ln 3}{(2x^2 - x + 1)}

  2. B

    4x1(2x2x+1)\displaystyle \frac{4x - 1}{(2x^2 - x + 1)}

  3. C

    4x1(2x2x+1)ln3\displaystyle \frac{4x - 1}{(2x^2 - x + 1) \ln 3}

  4. D

    2x1(2x2x+1)ln3\displaystyle \frac{2x - 1}{(2x^2 - x + 1) \ln 3}

Câu 35

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 3a3a và bán kính đáy bằng aa. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

  2. B

    12πa2\displaystyle 12\pi a^2

  3. C

    6πa2\displaystyle 6\pi a^2

  4. D

    πa2\displaystyle \pi a^2

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Số giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    Vô số

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 37

Số lượng của loại vi khuẩn AA trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t)=s(0).2ts(t) = s(0).2^{t}, trong đó s(0)s(0) là số vi khuẩn AA ban đầu, s(t)s(t) là số vi khuẩn AA có sau tt phút. Biết sau 33 phút thì số lượng vi khuẩn AA625625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn AA1010 triệu con?

  1. A

    77 phút

  2. B

    4848 phút

  3. C

    1919 phút

  4. D

    1212 phút

Câu 38

Một chất điểm chuyển động theo quy luật s(t)=t3+6t2s(t) = -t^{3} + 6t^{2} với tt là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, s(t)s(t) là quãng đường đi được trong khoảng thời gian tt. Tính thời điểm tt tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất.

  1. A

    t=3\displaystyle t = 3

  2. B

    t=2\displaystyle t = 2

  3. C

    t=4\displaystyle t = 4

  4. D

    t=1\displaystyle t = 1

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có tam giác ABCABC vuông tại BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=2SA = 2, AB=1AB = 1, BC=3BC = \sqrt{3}. Bán kính RR mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 40

Tập nghiệm của bất phương trình log8(x2+3x1)3log0,5(x+2)\log_{8}(x^{2} + 3x - 1)^{3} \ge -\log_{0,5}(x + 2)

  1. A

    [3;+)\displaystyle [-3; +\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1; +\infty)

  4. D

    (;3][1;+)\displaystyle (-\infty; -3] \cup [1; +\infty)

Câu 41

Xét các số thực aabb thỏa mãn log2(2a.64b)=log222\log_{2}(2^{a}.64^{b}) = \log_{2\sqrt{2}}2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    a+6b=7\displaystyle a + 6b = 7

  2. B

    a+6b=1\displaystyle a + 6b = 1

  3. C

    3a+18b=2\displaystyle 3a + 18b = 2

  4. D

    3a+18b=4\displaystyle 3a + 18b = 4

Câu 42

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng aa, góc giữa đường thẳng ABAB' và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 6060^{\circ}. Tính thể tích VV của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho

  1. A

    V=4a3π33\displaystyle V = \dfrac{4a^{3}\pi\sqrt{3}}{3}

  2. B

    V=a3π39\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\pi\sqrt{3}}{9}

  3. C

    V=a3π33\displaystyle V = \dfrac{a^{3}\pi\sqrt{3}}{3}

  4. D

    V=a3π3\displaystyle V = a^{3}\pi\sqrt{3}

Câu 43

Tập nghiệm của bất phương trình 4x22x644^{x^{2} - 2x} \ge 64

  1. A

    (;1]\displaystyle (-\infty; -1]

  2. B

    (;1][3;+)\displaystyle (-\infty; -1] \cup [3; +\infty)

  3. C

    [1;3]\displaystyle [-1; 3]

  4. D

    [3;+)\displaystyle [3; +\infty)

Câu 44

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng 3a3a. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  1. A

    V=34a32\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{34}a^{3}}{2}

  2. B

    V=2a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^{3}}{6}

  3. C

    V=2a32\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^{3}}{2}

  4. D

    V=34a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{34}a^{3}}{6}

Câu 45

Cho hàm số y=x+bcx+dy = \frac{x + b}{cx + d}, (b,c,dR)(b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số $y = \frac{x+b}{cx+d}$

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    b<0,c>0,d<0\displaystyle b < 0, c > 0, d < 0

  2. B

    b>0,c<0,d<0\displaystyle b > 0, c < 0, d < 0

  3. C

    b>0,c>0,d>0\displaystyle b > 0, c > 0, d > 0

  4. D

    b<0,c>0,d>0\displaystyle b < 0, c > 0, d > 0

Câu 46

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AD=22AD = 2\sqrt{2}, AB=1AB = 1, SA=SBSA = SB, SC=SDSC = SD. Biết rằng hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) vuông góc với nhau và SSAB+SSCD=3S_{\triangle SAB} + S_{\triangle SCD} = \sqrt{3}. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    423\displaystyle \frac{4\sqrt{2}}{3}

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 47

Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O;R)(O;R)(O;R)(O';R). Cho ABAB là một dây cung của đường tròn (O;R)(O;R), tam giác OABO'AB là tam giác đều và mặt phẳng (OAB)(O'AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O;R)(O;R) một góc 6060^{\circ}. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    π7R37\displaystyle \frac{\pi \sqrt{7}R^3}{7}

  2. B

    3π5R35\displaystyle \frac{3\pi \sqrt{5}R^3}{5}

  3. C

    3π7R37\displaystyle \frac{3\pi \sqrt{7}R^3}{7}

  4. D

    π5R35\displaystyle \frac{\pi \sqrt{5}R^3}{5}

Câu 48

Cho hàm số y=x33(m1)x2+3(m1)x+1y = \frac{x^3}{3} - (m-1)x^2 + 3(m-1)x + 1. Số các giá trị nguyên của mm để hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 49

Cho biết phương trình log3(1+x+x3)=23log2x\log_3\left(1 + \sqrt{x} + \sqrt[3]{x}\right) = \frac{2}{3}\log_2\sqrt{x} có nghiệm là x0x_0, hỏi 2x02^{x_0} có tất cả bao nhiêu chữ số?

  1. A

    4.097\displaystyle 4.097

  2. B

    1234\displaystyle 1234

  3. C

    1234\displaystyle 1234

  4. D

    1233\displaystyle 1233

Câu 50

Biết rằng hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Số điểm cực trị của hàm số y=f[f(x)]y = f\left[f(x)\right]

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài